Đại Học Văn Hiến Thông Báo Xét Tuyển Đại Học

Thông báo tuyển sinh 2023 của Trường Đại học Văn Hiến, một trường đa ngành ở Việt Nam, với các mã ngành và chỉ tiêu cụ thể được cung cấp trong bài viết sau đây.

Đại Học Văn Hiến Tuyển Sinh 2023

Trường Đại học Văn Hiến có đội ngũ giảng viên tận tâm và giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực văn hóa và giáo dục. Họ không chỉ truyền đạt kiến thức mà còn thúc đẩy sự phát triển toàn diện của học sinh và sinh viên.

Xét Tuyển Đại Học Chính Quy Các Ngành:

Tên Ngành: Ngành Công nghệ thông tin
Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Xét Tổ Hợp Khối: A00,A01,D01,C01

Chỉ tiêu: 110

Tên Ngành: Ngành Khoa học máy tính

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480101

Xét Tổ Hợp Khối: A00,A01,D01,C01

Chỉ tiêu: 70

Tên Ngành: Ngành Truyền thông đa phương tiện

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520207

Xét Tổ Hợp Khối: A00,A01,D01,C01

Chỉ tiêu: 80

Tên Ngành: Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520207

Xét Tổ Hợp Khối: A00,A01,D01,C01

Chỉ tiêu: 80

Tên Ngành: Ngành Quản trị kinh doanh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101

Xét Tổ Hợp Khối: A00,A01,D01,C04

Chỉ tiêu: 320

Tên Ngành: Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201

Xét Tổ Hợp Khối: A00,A01,D01,C04

Chỉ tiêu: 250

Tên Ngành: Ngành Kế toán

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301

Xét Tổ Hợp Khối: A00,A01,D01,C04

Chỉ tiêu: 210

 

Tên Ngành: Ngành Luật

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380101

Xét Tổ Hợp Khối: A00,A01,D01,C04

Chỉ tiêu: 80

 

Tên Ngành: Ngành Thương mại điện tử

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340122

Xét Tổ Hợp Khối: A00,A01,D01,C04

Chỉ tiêu: 200

 

Tên Ngành: Ngành Kinh tế

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101

Xét Tổ Hợp Khối: A00,A01,D01,C04

Chỉ tiêu: 120

 

Tên Ngành: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510605

Xét Tổ Hợp Khối: A00,A01,D01,C04

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành Công nghệ sinh học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510605

Xét Tổ Hợp Khối: A00,A02,B00,D07

Chỉ tiêu: 120

Tên Ngành: Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101

Xét Tổ Hợp Khối: A00,A02,B00,D07

Chỉ tiêu: 120

Tên Ngành: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103

Xét Tổ Hợp Khối: A00,C00,D01,C04

Chỉ tiêu: 310

Tên Ngành: Ngành Quản trị khách sạn

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810201

Xét Tổ Hợp Khối: A00,C00,D01,C04

Chỉ tiêu: 180

Tên Ngành: Ngành Du lịch

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810101

Xét Tổ Hợp Khối: A00,C00,D01,C04

Chỉ tiêu: 160

 

 

Tên Ngành: Ngành Điều dưỡng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720301

Xét Tổ Hợp Khối: A00,B00,C08,D07

Chỉ tiêu: 150

 

Tên Ngành: Ngành Xã hội học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310301

Xét Tổ Hợp Khối: A00,C00,D01,C04

Chỉ tiêu: 100

 

Tên Ngành: Ngành Tâm lý học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310401

Xét Tổ Hợp Khối: A00,B00,C00,D01

Chỉ tiêu: 130

 

Tên Ngành: Ngành Quan hệ công chúng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7320108

Xét Tổ Hợp Khối: 180

Chỉ tiêu: C00,D01,D14,

D15

 

Tên Ngành: Ngành Văn học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7229030

Xét Tổ Hợp Khối:

C00,D01,D14,

D15

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Việt Nam học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310630

Xét Tổ Hợp Khối:

C00,D01,D14,

D15

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Văn hóa học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7229040

Xét Tổ Hợp Khối:

C00,D01,D14,

D15

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201

Xét Tổ Hợp Khối:

A01,D01,D10,

D15

Chỉ tiêu: 130

Tên Ngành: Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220209

Xét Tổ Hợp Khối:

A01,D01,D10,

D15

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220204

Xét Tổ Hợp Khối:

A01,D01,D10,

D15

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Ngôn ngữ Pháp

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220203

Xét Tổ Hợp Khối:

A01,D01,D10,

D15

Chỉ tiêu: 20

Tên Ngành: Ngành Đông phương học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310608

Xét Tổ Hợp Khối:

A01,D01,C00,

D15

Chỉ tiêu: 230

Tên Ngành: Ngành Thanh nhạc

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210205

Xét Tổ Hợp Khối: N00

Chỉ tiêu: 50

 

Tên Ngành: Ngành Piano

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210208

Xét Tổ Hợp Khối: N00

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Giáo dục mầm non

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140201

Xét Tổ Hợp Khối: M00, M01, M09

Chỉ tiêu: 50

 

Các Khối Xét Tuyển Gồm Các Môn Như Sau: 

  • Khối xét tuyển A00: (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối xét tuyển A01: (Toán, Lý, Anh)
  • Khối xét tuyển A02: (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối xét tuyển A09: (Toán, Địa, GDCD)
  • Khối xét tuyển B00: (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối xét tuyển C00: (Văn, Sử, Địa)
  • Khối xét tuyển C01: (Toán, Lý, Văn)
  • Khối xét tuyển C04: (Toán, Văn, Địa)
  • Khối xét tuyển C08: (Văn, Hóa, Sinh)
  • Khối xét tuyển D01: (Toán, Văn, Anh)
  • Khối xét tuyển D07: (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối xét tuyển D10: (Toán, Địa, Anh)
  • Khối xét tuyển D14: (Văn, Sử, Anh)
  • Khối xét tuyển D15: (Văn, Địa, Anh)
  • Khối xét tuyển T00: (Toán, Sinh, NK TDTT)
  • Khối xét tuyển T01: (Toán, Văn, NK TDTT)
  • Khối xét tuyển T02: (Văn, Sinh, NK TDTT)
  • Khối xét tuyển T03: (Văn, Địa, NK TDTT)

Trường Đại Học Văn Hiến Ở Đâu?

THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ NHÀ TRƯỜNG:

Đại học Văn Hiến - Van Hien University (VHU)

  • Mã trường : DVH
  • Loại trường : Dân lập
  • Đào tạo các hệ : Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Văn bằng 2
  • Địa chỉ tại : Số 665 - 667 - 669 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3, TP. HCM
  • Số điện thoại : 028.3832.0333
  • Thư điện tử ( Email) : info@vhu.edu.vn
  • Website : http://vhu.edu.vn/ 
  • Facebook : www.facebook.com/vhu.edu.vn/ 

Nội Dung Liên Quan:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN 

Tuyển Sinh Đại Học Văn Hiến TP.HCM

Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến TP.HCM

Học Phí Đại Học Văn Hiến TP.HCM

 Đại Học Văn Hiến TP.HCM Xét Học Bạ

Đại Học Văn Hiến TP.HCM Trường Công Hay Tư

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.