Đại Học Tây Nguyên Thông Báo Xét Tuyển Đại Học

Trường Đại học Tây Nguyên thường cung cấp các chương trình đào tạo ở nhiều ngành khác nhau như kỹ thuật, công nghệ, nông nghiệp, kinh tế, quản trị kinh doanh, ngôn ngữ và văn hóa, và nhiều lĩnh vực khác.

Đại Học Tây Nguyên Tuyển Sinh 2023

Trường Đại học Tây Nguyên hân hạnh thông báo về việc tuyển sinh các chương trình đào tạo nhằm đào tạo và trang bị cho sinh viên kiến thức và kỹ năng cần thiết để trở thành những nhà lãnh đạo với tầm nhìn toàn cầu. Với chương trình học đa dạng và môi trường học tập độc đáo, chúng tôi cam kết giúp bạn phát triển sự nghiệp và gắn kết với cộng đồng trong miền đất Tây Nguyên.

Xét Tuyển Đại Học Chính Quy Các Ngành:

Tên Ngành: Ngành Y khoa

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720101

Xét Tổ Hợp Khối: B00

Chỉ tiêu: 220

Tên Ngành: Ngành Điều dưỡng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720301

Xét Tổ Hợp Khối: B00

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720601

Xét Tổ Hợp Khối: B00

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Kinh tế

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành Kinh tế phát triển

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310105

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 80

Tên Ngành: Ngành Quản trị kinh doanh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành Kinh doanh thương mại

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340121

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 70

Tên Ngành: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 80

Tên Ngành: Ngành Kế toán

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành Kinh tế nông nghiệp

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620115

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Giáo dục mầm non

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140201

Xét Tổ Hợp Khối: M01, M09

Chỉ tiêu: 80

Tên Ngành: Ngành Giáo dục thể chất

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140206

Xét Tổ Hợp Khối: T00, T02

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành Giáo dục tiểu học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140202

Xét Tổ Hợp Khối: A00, C00, C03

Chỉ tiêu: 60

Tên Ngành: Ngành Giáo dục tiểu học (dạy bằng tiếng Jrai)

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140202JR

Xét Tổ Hợp Khối: A00, C00, D01

Chỉ tiêu: 40

Tên Ngành: Ngành Sư phạm Ngữ văn

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140217

Xét Tổ Hợp Khối: C00, C19, C20

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Văn học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7229030

Xét Tổ Hợp Khối: C00, C19, C20

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Sư phạm Toán học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140209

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, A02, B00

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Sư phạm Vật lý

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140211

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, A02, C01

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Sư phạm Hóa học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140212

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, D07

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Sư phạm Sinh học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140213

Xét Tổ Hợp Khối: A02, B00, B02, B08

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Sinh học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140213

Xét Tổ Hợp Khối: A02, B00, B03, B08

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Công nghệ sinh học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A02, B00, B08

Chỉ tiêu: 60

Tên Ngành: Ngành Công nghệ thông tin

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01

Chỉ tiêu: 90

Tên Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510406

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A02, B00, B08

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Sư phạm tiếng Anh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140231

Xét Tổ Hợp Khối: D01, D14, D15, D66

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201

Xét Tổ Hợp Khối: D01, D14, D15, D66

Chỉ tiêu: 200

Tên Ngành: Ngành Khoa học cây trồng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620110

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A02, B00, B08

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140247

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A02, A16, D90

Chỉ tiêu:

Tên Ngành: Ngành Bảo vệ thực vật

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620112

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A02, B00, B08

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Lâm sinh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620205

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A02, B00, B08

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A02, B00, B08

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Quản lý đất đai

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7850103

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A02, B00, B08

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Chăn nuôi

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620105

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, B08, D13

Chỉ tiêu:

Tên Ngành: Ngành Thú y

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7640101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, D08

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Triết học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7229001

Xét Tổ Hợp Khối: C00, C19, D01, D66

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Giáo dục chính trị

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140205

Xét Tổ Hợp Khối: C00, C19, D01, D66

Chỉ tiêu: 100

Các Khối Xét Tuyển Gồm Các Môn Như Sau: 

  • Khối xét tuyển A00: (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối xét tuyển A01: (Toán, Lý, Anh)
  • Khối xét tuyển A02: (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối xét tuyển B00: (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối xét tuyển B02: (Toán, Sinh, Địa)
  • Khối xét tuyển C00: (Văn, Sử, Địa)
  • Khối xét tuyển C03: (Văn, Toán, Sử)
  • Khối xét tuyển C19 : (Văn, Sử, Giáo dục công dân)
  • Khối xét tuyển C20: (Văn, Địa, Giáo dục công dân)
  • Khối xét tuyển D01: (Toán, Anh, Văn)
  • Khối xét tuyển D07: (Toán, Anh, Hóa)
  • Khối xét tuyển D08: (Toán, Anh, Sinh)
  • Khối xét tuyển D14: (Văn, Sử, Anh)
  • Khối xét tuyển D15: (Văn, Địa, Anh)
  • Khối xét tuyển D66: (Văn, Giáo dục công dân, Anh)
  • Khối xét tuyển T00: (Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT)
  • Khối xét tuyển T02: (Toán, Văn, Năng khiếu TDTT)

Đại Học Tây Nguyên Ở Đâu ?

THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ NHÀ TRƯỜNG:

Đại học Tây Nguyên - Tay Nguyen University

  • Mã trường : TTN
  • Loại trường : Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên kết đào tạo
  • Đào tạo các hệ : Công lập
  • Địa chỉ tại : 567 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk
  • Số điện thoại : (0262)3825185
  • Thư điện tử ( Email)
  • Website :  https://www.ttn.edu.vn/ 
                      http://truongtaynguyen.com/
  • Facebook : www.facebook.com/TayNguyenuni/

Nội Dung Liên Quan:

 

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN

Trường Đại Học Tây Nguyên xét học bạ

Trường Đại Học Tây Nguyên tuyển sinh

Trường Đại Học Tây Nguyên điểm chuẩn

Trường Đại Học Tây Nguyên học phí

Trường Đại Học Tây Nguyên công hay tư

By: Lê Đức

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.