Đại Học Tây Bắc Thông Báo Xét Tuyển Đại Học
Thông báo tuyển sinh vào đại học Tân Trào năm 2023 mới nhất với 26 ngành nghề và các khối ngành,tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu dự kiến.
Đại Học Tây Bắc Tuyển Sinh 2023
Trường Đại Học Tây Bắc tạo điều kiện cho sinh viên rèn luyện kỹ năng thực tiễn và sáng tạo. Chúng tôi không chỉ đào tạo kiến thức mà còn tập trung vào việc phát triển kỹ năng mềm quan trọng như giao tiếp, teamwork và sáng tạo. Với môi trường học tập thú vị và sự hỗ trợ từ đội ngũ giảng viên, chúng tôi giúp sinh viên tự tin đối mặt với thách thức trong công việc và cuộc sống.
Xét Tuyển Đại Học Chính Quy Các Ngành:
Hệ đại học
|
Tên Ngành: Ngành giáo dục Mầm non Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140201 Xét Tổ Hợp Khối: M00; M05; M07; M13 Chỉ tiêu: 90 |
|
Tên Ngành: Ngành giáo dục Tiểu học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140202 Xét Tổ Hợp Khối: A00; A01; C00; D01 Chỉ tiêu: 170 |
|
Tên Ngành: Ngành giáo dục Chính trị Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140205 Xét Tổ Hợp Khối: C00; D01; C19; C20 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành giáo dục Thể chất Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140206 Xét Tổ Hợp Khối: T00; T03; T04; T05 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành sư phạm Toán học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140209 Xét Tổ Hợp Khối: A00; A01; D01; A02 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành sư phạm Tin học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140210 Xét Tổ Hợp Khối: A00; A01; D01; A02 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành sư phạm Vật lý Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140211 Xét Tổ Hợp Khối: A00; A01; C01; A10 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành sư phạm Hóa học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140212 Xét Tổ Hợp Khối: A00; B00; C02; D07 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành sư phạm Sinh học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140213 Xét Tổ Hợp Khối: B00; A02; D08; B03 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành sư phạm Ngữ văn Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140217 Xét Tổ Hợp Khối: C00; D01; C19; D14 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành sư phạm Lịch sử Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140218 Xét Tổ Hợp Khối: C00; C19; D14; C03 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành sư phạm Địa lý Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140219 Xét Tổ Hợp Khối: D10; D15; C00; C20 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành sư phạm Tiếng Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140231 Xét Tổ Hợp Khối: D01; A01; D14; D15 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành quản trị kinh doanh Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101 Xét Tổ Hợp Khối: A00; A01; A02; D01 Chỉ tiêu: 40 |
|
Tên Ngành: Ngành kế toán Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301 Xét Tổ Hợp Khối: A00; A01; A02; D01 Chỉ tiêu: 100 |
|
Tên Ngành: Ngành công nghệ thông tin Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201 Xét Tổ Hợp Khối: A00; A01; A02; D01 Chỉ tiêu: 100 |
|
Tên Ngành: Ngành chăn nuôi Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620105 Xét Tổ Hợp Khối: D08; B00; A02; B04 Chỉ tiêu: 40 |
|
Tên Ngành: Ngành lâm sinh Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620205 Xét Tổ Hợp Khối: D08; B00; A02; B04 Chỉ tiêu: 40 |
|
Tên Ngành: Ngành nông học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620109 Xét Tổ Hợp Khối: D08; B00; A02; B04 Chỉ tiêu: 40 |
|
Tên Ngành: Ngành quản lý tài nguyên rừng Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620211 Xét Tổ Hợp Khối: D08; B00; A02; B04 Chỉ tiêu: 40 |
|
Tên Ngành: Ngành quản lý tài nguyên và môi trường Mã Ngành Tuyển Sinh: 7850101 Xét Tổ Hợp Khối: A00; A01; A02; B00 Chỉ tiêu: 40 |
|
Tên Ngành: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103 Xét Tổ Hợp Khối: A00; A01; C00; D01 Chỉ tiêu: 40 |
|
Tên Ngành: Ngành tài chính - ngân hàng Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201 Xét Tổ Hợp Khối: A00; A01; A02; D01 Chỉ tiêu: 40 |
|
Tên Ngành: Ngành sinh học ứng dụng Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420203 Xét Tổ Hợp Khối: B00; A02; D08; B03 Chỉ tiêu: 40 |
|
Tên Ngành: Ngành ảo vệ thực vật Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620112 Xét Tổ Hợp Khối: D08; B00; A02; B04 Chỉ tiêu: 40 |
Tên Ngành: Hệ cao đẳng
|
Tên Ngành: Ngành giáo dục Mầm non Mã Ngành Tuyển Sinh: 51140201 Xét Tổ Hợp Khối: M00; M05; M07; M13 Chỉ tiêu: 45 |
Các Khối Xét Tuyển Gồm Các Môn Như Sau:
- Khối xét tuyển A00: (Toán, Vật lý, Hóa học)
- Khối xét tuyển A01: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
- Khối xét tuyển A02: (Toán, Vật lí , Sinh học)
- Khối xét tuyển A10: (Toán, Vật lý, Giáo dục công dân)
- Khối xét tuyển B00: (Toán, Hóa học, Sinh học)
- Khối xét tuyển B03: (Toán, Sinh học, Văn)
- Khối xét tuyển B04: (Toán, Sinh học, Giáo dục công dân)
- Khối xét tuyển C00: (Văn, Sử, Địa)
- Khối xét tuyển C01: (Văn, Toán, Vật lí)
- Khối xét tuyển C02: (Văn, Toán, Hóa học)
- Khối xét tuyển C19: (Văn, Lịch sử, Giáo dục công dân)
- Khối xét tuyển C20: (Văn, Địa lí, Giáo dục công dân)
- Khối xét tuyển D01: (Văn, Toán, tiếng Anh)
- Khối xét tuyển D07: (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
- Khối xét tuyển D08: (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
- Khối xét tuyển D14: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
- Khối xét tuyển D15: (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
- Khối xét tuyển M00: (Văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát)
- Khối xét tuyển M05: (Văn, Sử, Năng khiếu)
- Khối xét tuyển M07: (Văn, Địa, Đọc diễn cảm + Hát)
- Khối xét tuyển M13: (Toán, Sinh, Năng khiếu)
- Khối xét tuyển T00: (Toán, Sinh, Năng khiếu Thể dục thể thao)
- Khối xét tuyển T03: (Văn, Địa, Năng khiếu TDTT)
- Khối xét tuyển T04: (Toán, Lý, Năng khiếu TDTT)
- Khối xét tuyển T05: (Văn, GDCD, Năng khiếu TDTT)
Đại Học Tây Bắc Ở Đâu ?
THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ NHÀ TRƯỜNG:
Đại học Tây Bắc - Tay Bac University (UTB)
- Mã trường: TTB
- Loại trường: Công lập
- Đào tạo các hệ: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Hợp tác quốc tế
- Địa chỉ tại: Phường Quyết Tâm - Thành phố Sơn La - Tỉnh Sơn La
- Số điện thoại : 0212.3.751.700
- Thư điện tử ( Email) : tuyensinh@utb.edu.vn - utb@utb.edu.vn
- Website: http://www.utb.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocTayBacTinhSonLa
Nội Dung Liên Quan:
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC





By: Minh vũ
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Đại Học Y Khoa Tokyo Việt Nam Thông Báo Xét Tuyển Đại Học
-
Đại Học Nông Lâm Bắc Giang Thông Báo Xét Tuyển Đại Học
-
Đại Học Tây Bắc Thông Báo Xét Tuyển Đại Học
-
Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thông Báo Xét Tuyển Đại Học
-
Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương Thông Báo Xét Tuyển Đại Học
-
Đại Học Lương Thế Vinh Thông Báo Xét Tuyển Đại Học










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất