Công Bố Điểm Chuẩn Đại học Văn Hiến năm Năm 2023
Trường Đại học Văn Hiến vừa công bố Điểm chuẩn mới nhất. Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách tra cứu điểm chuẩn của từng ngành học để bạn có cái nhìn toàn diện về tiêu chuẩn tuyển sinh.
Đại học Văn Hiến vừa công bố Điểm Chuẩn cho năm nay. Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách tra cứu Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến của từng ngành học để bạn có thông tin chi tiết về tiêu chuẩn tuyển sinh tại trường.
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến Xét Theo Học Bạ 2023
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh (*) Mã xét tuyển: 7220201 Tổ Hợp: A01,D01,D14.D15 Điểm xét học bạ: 25,25 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã xét tuyển: 7220204 Tổ Hợp: A01,D01,D04,D14 Điểm xét học bạ: 19,5 |
|
Ngành đào tạo: Đông phương học Mã xét tuyển: 7310608 Tổ Hợp: A01, D06,D14,D15 Điểm xét học bạ: 18,5 |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Mã xét tuyển: 7480201 Tổ Hợp: A00,A01,D01,D07 Điểm xét học bạ: 19 |
|
Ngành đào tạo: Luật kinh tế Mã xét tuyển: 7380107 Tổ Hợp: A01,D01,D15,D66 Điểm xét học bạ: 18 |
|
Ngành đào tạo: Luật Mã xét tuyển: 7380101 Tổ Hợp: C00,D01,D15,D66 Điểm xét học bạ: 18 |
|
Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh (*) Mã xét tuyển: 7340101 Tổ Hợp: A01,D01,D07,D11 Điểm xét học bạ: 25 |
|
Ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế (*) Mã xét tuyển: 7340120 Tổ Hợp: A01,D01,D07,D11 Điểm xét học bạ: 25 |
|
Ngành đào tạo: Quản trị dịch vu du lịch và lữ hành (*) Mã xét tuyển: 7810103 Tổ Hợp: A01,D01,D14,D15 Điểm xét học bạ: 24,5 |
|
Ngành đào tạo: Quản trị khách sạn(*) Mã xét tuyển: 7810201 Tổ Hợp: A01,D01,D14,D15 Điểm xét học bạ: 24,5 |
|
Ngành đào tạo: Quan hệ quốc tế (*) Mã xét tuyển: 7310206 Tổ Hợp: A01,D01,D14,D15 Điểm xét học bạ: 25 |
|
Ngành đào tạo: Tài chính-ngân hàng Mã xét tuyển: 7340201 Tổ Hợp: A01,D01,D07,D11 Điểm xét học bạ: 18 |
|
Ngành đào tạo: Kế toán Mã xét tuyển: 7340301 Tổ Hợp: A01,D01,D07,D11 Điểm xét học bạ: 18 |
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến Xét Theo Điểm Thi THPT 2023
|
THÔNG TIN TUYỂN SINH |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Mã xét tuyển: 7480201 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.51 |
|
Ngành đào tạo: Khoa học máy tính Mã xét tuyển: 7480101 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.15 |
|
Ngành đào tạo: Truyền thông đa phương tiện Mã xét tuyển: 7320104 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.03 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã xét tuyển: 7520207 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C01: Toán, Lý, Văn Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15.15 |
|
Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh Mã xét tuyển: 7340101 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Thi THPT: 17 |
|
Ngành đào tạo: Kinh doanh thương mại Mã xét tuyển: 7340121 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15.4 |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ tài chính Mã xét tuyển: 7340205 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15.75 |
|
Ngành đào tạo: Marketing Mã xét tuyển: 7340115 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23 |
|
Ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Mã xét tuyển: 7340201 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23 |
|
Ngành đào tạo: Kế toán Mã xét tuyển: 7340301 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23 |
|
Ngành đào tạo: Luật Mã xét tuyển: 7380101 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.05 |
|
Ngành đào tạo: Thương mại điện tử Mã xét tuyển: 7340122 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23 |
|
Ngành đào tạo: Kinh tế Mã xét tuyển: 7310101 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16 |
|
Ngành đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã xét tuyển: 7510605 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.5 |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học Mã xét tuyển: 7420201 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.15 |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm Mã xét tuyển: 7540101 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.4 |
|
Ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã xét tuyển: 7810103 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.5 |
|
Ngành đào tạo: Quản trị khách sạn Mã xét tuyển: 7810201 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.5 |
|
Ngành đào tạo: Du lịch Mã xét tuyển: 7810101 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Thi THPT: 17 |
|
Ngành đào tạo: Xã hội học Mã xét tuyển: 7310301 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C04: Toán, Văn, Địa Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.5 |
|
Ngành đào tạo: Tâm lý học Mã xét tuyển: 7310401 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.5 |
|
Ngành đào tạo: Quan hệ công chúng Mã xét tuyển: 7320108 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Thi THPT: 24 |
|
Ngành đào tạo: Văn học Mã xét tuyển: 7229030 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.3 |
|
Ngành đào tạo: Việt Nam học Mã xét tuyển: 7310630 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 18 Điểm Chuẩn Thi THPT: 18 |
|
Ngành đào tạo: Văn hóa học Mã xét tuyển: 7229040 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): C00: Văn, Sử, Địa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 18 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh Mã xét tuyển: 7220201 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Thi THPT: 24 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật Mã xét tuyển: 7220209 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã xét tuyển: 7220204 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.51 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Pháp Mã xét tuyển: 7220203 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Thi THPT: 17.25 |
|
Ngành đào tạo: Đông phương học Mã xét tuyển: 7310608 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh C00: Văn, Sử, Địa D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 16 Điểm Chuẩn Thi THPT: 17 |
|
Ngành đào tạo: Điều dưỡng Mã xét tuyển: 7720301 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C08: Văn, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 19 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19.5 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật môi trường Mã xét tuyển: 7520320 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh Điểm xét tuyển: 15 Điểm Chuẩn Thi THPT: 18 |
|
Ngành đào tạo: Thanh nhạc Mã xét tuyển: 7210205 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): N00 - Xét tuyển môn Văn Điểm xét tuyển: 5 |
|
Ngành đào tạo: Thanh nhạc Mã xét tuyển: 7210205 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): N00 - Thi tuyển môn cơ sở ngành Điểm xét tuyển: 5 |
|
Ngành đào tạo: Thanh nhạc Mã xét tuyển: 7210205 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp):N00 - Thi tuyển môn chuyên ngành. Điểm xét tuyển: 7 |
|
Ngành đào tạo: Piano Mã xét tuyển: 7210208 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): N00 - Xét tuyển môn Văn Điểm xét tuyển: 5 |
|
Ngành đào tạo: Piano Mã xét tuyển: 7210208 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): N00 - Thi tuyển môn cơ sở ngành Điểm xét tuyển: 5 |
|
Ngành đào tạo: Piano Mã xét tuyển: 7210208 Tổ Hợp: (chọn 1 trong 4 tổ hợp): N00 - Thi tuyển môn chuyên ngành. Điểm xét tuyển: 7 |
Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Văn Hiến đào tạo:
Tìm hiểu về: Ngành xã hội học
Tìm hiểu về: Ngành Việt Nam học
Tìm hiểu về: Ngành văn hóa học
Tìm hiểu về: Ngành truyền thông đa phương tiện
Tìm hiểu về: Ngành thương mại điện tử
Tìm hiểu về: Ngành thanh nhạc
Tìm hiểu về: Ngành tâm lý học
Tìm hiểu về: Ngành tài chính - Ngân hàng
Tìm hiểu về: Ngành văn học
Tìm hiểu về: Ngành quản trị kinh doanh
Tìm hiểu về: Ngành quản trị khách sạn
Tìm hiểu về: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tìm hiểu về: Ngành quan hệ công chúng
Tìm hiểu về: Ngành piano
Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc
Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Pháp
Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Nhật
Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu về: Ngành luật
Tìm hiểu về: Ngành logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật điện tử - viễn thông
Tìm hiểu về: Ngành kinh tế
Tìm hiểu về: Ngành khoa học máy tính
Tìm hiểu về: Ngành kế toán
Tìm hiểu về: Ngành giáo dục mầm non
Tìm hiểu về: Ngành du lịch
Tìm hiểu về: Ngành Đông phương học
Tìm hiểu về: Ngành điều dưỡng
Tìm hiểu về: Ngành công nghệ thực phẩm
Tìm hiểu về: Ngành công nghệ thông tin
Tìm hiểu về: Ngành công nghệ sinh học
Điểm Chuẩn Đại Học Văn Hiến Xét Theo Điểm Thi THPT 2021
|
Ngành công nghệ thông tin Điểm chuẩn: 19,00 |
|
Mã ngành : 7480101 Điểm chuẩn: 16,05 |
|
Ngành truyền thông đa phương tiện Mã ngành : 7520207 Điểm chuẩn: |
|
Ngành kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã ngành : 7520207 Điểm chuẩn: 16,05 |
|
Mã ngành : 7340101 Điểm chuẩn: 19,00 |
|
Mã ngành : 7340201 Điểm chuẩn: 19,00 |
|
Mã ngành : 7340301 Điểm chuẩn: 19,00 |
|
Mã ngành : 7380101 Điểm chuẩn: |
|
Mã ngành : 7340122 Điểm chuẩn: |
|
Mã ngành : 7310101 Điểm chuẩn: |
|
Ngành logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành : 7510605 Điểm chuẩn: 19,00 |
|
Mã ngành : 7510605 Điểm chuẩn: 19,00 |
|
Mã ngành : 7540101 Điểm chuẩn: 16,50 |
|
Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành : 7810103 Điểm chuẩn: 18,00 |
|
Mã ngành : 7810201 Điểm chuẩn: 18,00 |
|
Mã ngành : 7810101 Điểm chuẩn: 18,00 |
|
Mã ngành : 7720301 Điểm chuẩn: |
|
Mã ngành : 7310301 Điểm chuẩn: 16,00 |
|
Mã ngành : 7310401 Điểm chuẩn: 18,50 |
|
Mã ngành : 7320108 Điểm chuẩn: 18,00 |
|
Mã ngành : 7229030 Điểm chuẩn: 16,00 |
|
Mã ngành : 7310630 Điểm chuẩn: 20,00 |
|
Mã ngành : 7229040 Điểm chuẩn: 20,00 |
|
Mã ngành : 7220201 Điểm chuẩn: 19,00 |
|
Mã ngành : 7220209 Điểm chuẩn: 17,50 |
|
Mã ngành : 7220204 Điểm chuẩn: 19,00 |
|
Mã ngành : 7220203 Điểm chuẩn: 20,50 |
|
Mã ngành : 7310608 Điểm chuẩn: 18,00 |
|
Mã ngành : 7210205 Điểm chuẩn: 17,00 |
|
Mã ngành : 7210208 Điểm chuẩn: 17,00 |
|
Mã ngành : 7140201 Điểm chuẩn: |
Kết luận : Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn Đại Học Văn Hiến 2021 do Đại học 247 thực hiện.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP.HCM Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Hoa Sen Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Học Viện Cán Bộ TPHCM Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại học Công Nghiệp TP.HCM Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM Năm 2023








Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất