Công Bố Điểm Chuẩn Đại học Trà Vinh Năm 2023
Mùa tuyển sinh năm 2023 đã chính thức bắt đầu với Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Trà Vinh. Hãy sẵn sàng khám phá những cơ hội học tập đa dạng mà trường mang lại.

Đại Học Trà Vinh vinh dự công bố Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Trà Vinh 2023. Hãy đảm bảo bạn đã đọc để hiểu rõ quy trình xét tuyển và cơ hội học tập tại trường.
Điểm Chuẩn Đại Học Trà Vinh 2023
|
TUYỂN SINH CÁC NGÀNH |
|
Mã xét tuyển 7720101 |
|
Mã xét tuyển: 7720101 |
|
Mã xét tuyển: 7720201 |
|
Mã xét tuyển: 7720603 |
|
Mã xét tuyển: 7720701 |
Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Trà Vinh đào tạo:
Tìm hiểu về: Ngành Thú y
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm tiếng Khmer
Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục mầm non
Tìm hiểu về: Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
Tìm hiểu về: Ngành Âm nhạc học
Tìm hiểu về: Ngành Y tế công cộng
Tìm hiểu về: Ngành Y học dự phòng
Tìm hiểu về: Ngành Y khoa
Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học
Tìm hiểu về: Ngành Văn hóa học
Tìm hiểu về: Ngành Tôn giáo học
Tìm hiểu về: Ngành Thương mại điện tử
Tìm hiểu về: Ngành Tài chính – Ngân hàng
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm ngữ văn
Tìm hiểu về: Ngành Quản trị văn phòng
Tìm hiểu về: Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu về: Ngành Quản trị khách sạn
Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tìm hiểu về: Ngành Quản lý thể dục thể thao
Tìm hiểu về: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
Tìm hiểu về: Ngành Quản lý nhà nước
Tìm hiểu về: Ngành Nuôi trồng thủy sản
Tìm hiểu về: Ngành Nông nghiệp
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Khmer
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu về: Ngành Luật
Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật môi trường
Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học
Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học
Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế học
Tìm hiểu về: Ngành Kế toán
Tìm hiểu về: Ngành Hóa dược
Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục tiểu học
Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục mầm non
Tìm hiểu về: Ngành Dược học
Tìm hiểu về: Ngành Dinh dưỡng
Tìm hiểu về: Ngành Điều dưỡng
Tìm hiểu về: Ngành Công tác xã hội
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thực phẩm
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sinh học
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, điện tử
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Tìm hiểu về: Ngành Chính trị học
Tìm hiểu về: Ngành Răng – Hàm – Mặt
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Điểm Chuẩn Đại Học Trà Vinh 2022
Điểm Chuẩn Đại học Trà Vinh đã chính thức công bố. Ngưỡng điểm chuẩn thấp nhất vào trường năm nay là 15 điểm. Cụ thể các ngành tại trường Đại Học Trà Vinh có điểm chuẩn như sau:
|
Mã ngành: 7140201 Điểm chuẩn: 19.5 Điểm trúng tuyển học bạ: 24.5 Điểm thi ĐGNL: 500 |
|
Mã ngành: 7140217 Điểm chuẩn: 25 Điểm trúng tuyển học bạ: 28.5 Điểm thi ĐGNL: 500 |
|
Ngành Sư phạm tiếng Khmer Mã ngành: 7140226 Điểm chuẩn: 20 Điểm trúng tuyển học bạ: 24.75 Điểm thi ĐGNL: 500 |
|
Mã ngành: 7140202 Điểm chuẩn: 19 Điểm trúng tuyển học bạ: 25.75 Điểm thi ĐGNL: 500 |
|
Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Mã ngành: 7210210 Điểm chuẩn: 15 |
|
Ngành Âm nhạc học Mã ngành: 7210201 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7340122 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7340201 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7340406 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7380101 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7420201 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Mã ngành: 7510102 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 7510201 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7510201 Điểm chuẩn: 18 Điểm trúng tuyển học bạ: 19.5 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, điện tử Mã ngành: 7510301 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7510303 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học Mã ngành: 7510401 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7520320 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7540101 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành: 7580205 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7620101 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7620301 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Thú y Mã ngành: 7640101 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7720203 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7720101 Điểm chuẩn: 24.6 Điểm trúng tuyển học bạ: Điểm thi ĐGNL: 800 |
|
Mã ngành: 7720201 Điểm chuẩn: 21 Điểm trúng tuyển học bạ: Điểm thi ĐGNL: 700 |
|
Mã ngành: 7720301 Điểm chuẩn: 19 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 500 |
|
Mã ngành: 7720501 Điểm chuẩn: 24.8 Điểm trúng tuyển học bạ: Điểm thi ĐGNL: 800 |
|
Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành: 7720601 Điểm chuẩn: 20 Điểm trúng tuyển học bạ: 20.1 Điểm thi ĐGNL: 600 |
|
Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng Mã ngành: 7720603 Điểm chuẩn: 19 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 500 |
|
Mã ngành: 7720701 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7720401 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7720110 Điểm chuẩn: 19 Điểm trúng tuyển học bạ: 19 Điểm thi ĐGNL: 600 |
|
Mã ngành: 7720602 Điểm chuẩn: 19 Điểm trúng tuyển học bạ: 19 Điểm thi ĐGNL: 500 |
|
Mã ngành: 7220106 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7220204 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 19.55 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7229040 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7310101 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7310201 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 15 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7310205 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7760101 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 7810201 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành: 7810202 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Quản lý thể dục thể thao Mã ngành: 7810301 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành: 750101 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Mã ngành: 750101 Điểm chuẩn: 15 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
|
Ngành Giáo dục mầm non Mã ngành: 51140201 Điểm chuẩn: 17 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 Điểm thi ĐGNL: 400 |
Kết luận: Trên là kết quả điểm chuẩn Đại học Trà Vinh mới nhất. Năm 2022, mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường dao động từ 15 đến 25 điểm. Trong đó, ngành Y Khoa là ngành có điểm chuẩn cao nhất. Ngành có điểm chuẩn thấp nhất là ngành Chính trị học.
Hy vọng các bạn có thể đặt chân trên mọi nẻo đường "học vấn" mà mình muốn để chinh phục những đỉnh cao trong công việc. Chúc các bạn thành công!
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất