Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ Năm 2023
Thông báo chính thức từ trường Đại học Cần Thơ: Điểm chuẩn hệ Đại học chính quy đã chính thức được tiết lộ. Thí sinh, một tương lai mới sẽ nằm trong tầm tay bạn.
Như bức màn rực rỡ mở ra trước mắt, thông báo về điểm chuẩn của Đại Học Cần Thơ năm 2023 đã làm sáng tỏ con đường phía trước. Thí sinh, bạn đã sẵn sàng bước qua và tạo nên những dấu ấn riêng.
Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ Xét Theo Điểm Học Bạ 2023
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Mã xét tuyển: 7420201T Ngành đào tạo: công nghệ sinh học (CTTT) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm xét học bạ: 26,75 |
|
Mã xét tuyển: 7620301T Ngành đào tạo: nuôi trồng thuỷ sản (CTTT) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm xét học bạ: 21,50 |
|
Mã xét tuyển: 7220201C Ngành đào tạo: ngôn ngữ Anh (CTCLC) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm xét học bạ: 27,00 |
|
Mã xét tuyển: 7340101C Ngành đào tạo: quản trị kinh doanh (CTCLC) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm xét học bạ: 26,75 |
|
Mã xét tuyển: 7340120C Ngành đào tạo: kinh doanh quốc tế (CTCLC) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm xét học bạ: 27,50 |
|
Mã xét tuyển: 7340201C Ngành đào tạo: tài chính ngân hàng (CTCLC) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm xét học bạ: 26,75 |
|
Mã xét tuyển: 7810103C Ngành đào tạo: quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm xét học bạ: 26,50 |
|
Mã xét tuyển: 7480103C Ngành đào tạo: kĩ thuật phần mềm (CTCLC) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm xét học bạ: 27,50 |
|
Mã xét tuyển: 7480201C Ngành đào tạo: công nghệ thông tin (CTCLC) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm xét học bạ: 28,00 |
|
Mã xét tuyển: 7510401C Ngành đào tạo: công nghệ kĩ thuật hóa học (CTCLC) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm xét học bạ: 25,25 |
|
Mã xét tuyển: 7520201C Ngành đào tạo: kĩ thuật điện (CTCLC) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm xét học bạ: 24,25 |
|
Mã xét tuyển: 7520216 Ngành đào tạo: kĩ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm xét học bạ: 25,25 |
|
Mã xét tuyển: 7540101C Ngành đào tạo: công nghệ thực phẩm (CTCLC) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm xét học bạ: 25,25 |
|
Mã xét tuyển: 7580201C Ngành đào tạo: kĩ thuật xây dựng (CTCLC) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm xét học bạ: 24,75 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (XẾP THỨ TỰ THEO MÃ NGÀNH)
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Mã xét tuyển: 7140202 Ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 28,20 |
|
Mã xét tuyển: 7140204 Ngành đào tạo: Giáo dục Công dân Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,50 |
|
Mã xét tuyển: 7140206 Ngành đào tạo: Giáo dục thể chất Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 24,50 |
|
Mã xét tuyển: 7140209 Ngành đào tạo: Sư phạm Toán học Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 29,25 |
|
Mã xét tuyển: 7140210 Ngành đào tạo: Sư phạm Tin học Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,25 |
|
Mã xét tuyển: 7140211 Ngành đào tạo: Sư phạm Vật lý Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 28,75 |
|
Mã xét tuyển: 7140212 Ngành đào tạo: Sư phạm Hóa học Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 29,10 |
|
Mã xét tuyển: 7140213 Ngành đào tạo: Sư phạm Sinh học Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 28,50 |
|
Mã xét tuyển: 7140217 Ngành đào tạo: Sư phạm Ngữ văn Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,80 |
|
Mã xét tuyển: 7140218 Ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,65 |
|
Mã xét tuyển: 7140219 Ngành đào tạo: Sư phạm Địa lý Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,25 |
|
Mã xét tuyển: 7140231 Ngành đào tạo: Sư phạm tiếng Anh Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 28,00 |
|
Mã xét tuyển: 7140233 Ngành đào tạo: Sư phạm tiếng Pháp Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 22,00 |
|
Mã xét tuyển: 7220201 Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh - Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,60 |
|
Mã xét tuyển: 7220201H Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh (Khu Hòa An) Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 26,25 |
|
Mã xét tuyển: 7220203 Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Pháp Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 25,25 |
|
Mã xét tuyển: 7229001 Ngành đào tạo: Triết học Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 26,00 |
|
Mã xét tuyển: 7229030 Ngành đào tạo: Văn học Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 26,75 |
|
Mã xét tuyển: 7310101 Ngành đào tạo: Kinh tế Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,75 |
|
Mã xét tuyển: 7310201 Ngành đào tạo: Chính trị học Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 26,70 |
|
Mã xét tuyển: 7310301 Ngành đào tạo: Xã hội học Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 26,75 |
|
Mã xét tuyển: 7310630 Ngành đào tạo: Việt Nam học, chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,25 |
|
Mã xét tuyển: 7310630H Ngành đào tạo: Việt Nam học (khu Hòa An), chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 26,00 |
|
Mã xét tuyển: 7320201 Ngành đào tạo: Thông tin - thư viện Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 23,25 |
|
Mã xét tuyển: 7320104 Ngành đào tạo: Truyền thông đa phương tiện Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 28,00 |
|
Mã xét tuyển: 7340101 Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 28,00 |
|
Mã xét tuyển: 7340101H Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh (khu Hòa An) Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 25,75 |
|
Mã xét tuyển: 7340115 Ngành đào tạo: Marketing Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 28,50 |
|
Mã xét tuyển: 7340120 Ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 28,50 |
|
Mã xét tuyển: 7340121 Ngành đào tạo: kinh doanh thương mại Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,75 |
|
Mã xét tuyển: 7340201 Ngành đào tạo: Tài chính - ngân hàng Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 28,25 |
|
Mã xét tuyển: 7340301 Ngành đào tạo: Kế toán Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 28,00 |
|
Mã xét tuyển: 7340302 Ngành đào tạo: Kiểm toán Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,25 |
|
Mã xét tuyển: 7380101 Ngành đào tạo: Luật, 2 chuyên ngành: - Luật hành chính - Luật tư pháp Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 26,75 |
|
Mã xét tuyển: 7380101H Ngành đào tạo: Luật (Khu Hòa An), chuyên ngành Luật hành chính Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 26,25 |
|
Mã xét tuyển: 7380107 Ngành đào tạo: Luật kinh tế Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,50 |
|
Mã xét tuyển: 7420101 Ngành đào tạo: Sinh học Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 25,00 |
|
Mã xét tuyển: 7420201 Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,50 |
|
Mã xét tuyển: 7420203 Ngành đào tạo: Sinh học ứng dụng Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 25,00 |
|
Mã xét tuyển: 7440112 Ngành đào tạo: Hóa học Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 26,25 |
|
Mã xét tuyển: 7440301 Ngành đào tạo: Khoa học môi trường Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 23,00 |
|
Mã xét tuyển: 7460112 Ngành đào tạo: Toán ứng dụng Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 26,00 |
|
Mã xét tuyển: 7460201 Ngành đào tạo: Thống kê Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 24,50 |
|
Mã xét tuyển: 7480101 Ngành đào tạo: Khoa học máy tính Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 28,25 |
|
Mã xét tuyển: 7480102 Ngành đào tạo: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,25 |
|
Mã xét tuyển: 7480103 Ngành đào tạo: Kĩ thuật phần mềm Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 28,50 |
|
Mã xét tuyển: 7480104 Ngành đào tạo: Hệ thống thông tin Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,50 |
|
Mã xét tuyển: 7480106 Ngành đào tạo: Kĩ thuật máy tính Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,25 |
|
Mã xét tuyển: 7480201 Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 29,00 |
|
Mã xét tuyển: 7480201H Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (Khu Hòa An) Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 26,75 |
|
Mã xét tuyển: 7480202 Ngành đào tạo: An toàn thông tin Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 28,25 |
|
Mã xét tuyển: 7510401 Ngành đào tạo: Công nghệ kĩ thuật hóa học Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,75 |
|
Mã xét tuyển: 7510601 Ngành đào tạo: Quản lý công nghiệp Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,00 |
|
Mã xét tuyển: 7510605 Ngành đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 28,50 |
|
Mã xét tuyển: 7520103 Ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành: - Cơ khí chế tạo máy - Cơ khí ô tô Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,00 |
|
Mã xét tuyển: 7520114 Ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 26,50 |
|
Mã xét tuyển: 7520201 Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 26,75 |
|
Mã xét tuyển: 7520207 Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 26,75 |
|
Mã xét tuyển: 7520216 Ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,50 |
|
Mã xét tuyển: 7520309 Ngành đào tạo: Kỹ thuật vật liệu Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 24,75 |
|
Mã xét tuyển: 7520320 Ngành đào tạo: Kỹ thuật môi trường Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 23,25 |
|
Mã xét tuyển: 7520401 Ngành đào tạo: Vật lý kỹ thuật Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 24,50 |
|
Mã xét tuyển: 7540101 Ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,50 |
|
Mã xét tuyển: 7540104 Ngành đào tạo: Công nghệ sau thu hoạch Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 22,75 |
|
Mã xét tuyển: 7540105 Ngành đào tạo: Công nghệ chế biến thủy sản Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 22,25 |
|
Mã xét tuyển: 7580101 Ngành đào tạo: Kiến trúc Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 21,50 |
|
Mã xét tuyển: 7580105 Ngành đào tạo: Quy hoạch vùng và đô thị Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 21,00 |
|
Mã xét tuyển: 7580201 Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 26,25 |
|
Mã xét tuyển: 7580202 Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 21,00 |
|
Mã xét tuyển: 7580205 Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 23,50 |
|
Mã xét tuyển: 7580213 Ngành đào tạo: Kỹ thuật cấp thoát nước Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 20,00 |
|
Mã xét tuyển: 7620103 Ngành đào tạo: Khoa học đất, chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 21,00 |
|
Mã xét tuyển: 7620105 Ngành đào tạo: Chăn nuôi Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 18,00 |
|
Mã xét tuyển: 7620109 Ngành đào tạo: Nông học Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 18,00 |
|
Mã xét tuyển: 7620110 Ngành đào tạo: Khoa học, 2 chuyên ngành: - Khoa học cây trồng - Nông nghiệp công nghệ cao Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 20,00 |
|
Mã xét tuyển: 7620112 Ngành đào tạo: Bảo vệ thực vật Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 21,25 |
|
Mã xét tuyển: 7620113 Ngành đào tạo: Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 21,00 |
|
Mã xét tuyển: 7620114H Ngành đào tạo: Kinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An) Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 18,00 |
|
Mã xét tuyển: 7620115 Ngành đào tạo: Kinh tế nông nghiệp Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 22,50 |
|
Mã xét tuyển: 7620115H Ngành đào tạo: Kinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An) Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 18,00 |
|
Mã xét tuyển: 7620301 Ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 21,00 |
|
Mã xét tuyển: 7620302 Ngành đào tạo: Bệnh học thủy sản Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 18,00 |
|
Mã xét tuyển: 7620305 Ngành đào tạo: Quản lý thủy sản Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 18,00 |
|
Mã xét tuyển: 7640101 Ngành đào tạo: Thú y Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,25 |
|
Mã xét tuyển: 7720203 Ngành đào tạo: Hóa dược Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 28,00 |
|
Mã xét tuyển: 7810103 Ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 27,50 |
|
Mã xét tuyển: 7850101 Ngành đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 24,00 |
|
Mã xét tuyển: 7850102 Ngành đào tạo: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 22,50 |
|
Mã xét tuyển: 7850103 Ngành đào tạo: Quản lý đất đai Tổ Hợp: A00, A01, C02, D01 Điểm xét học bạ: 24,00 |
Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2023
1. Chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Mã xét tuyển: 7420201T Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học (CTTT) Tổ Hợp: A01, B08, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21,7 |
|
Mã xét tuyển: 7620301T Ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản (CTTT) Tổ Hợp: A01, B08, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Mã xét tuyển: 7220201C Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh (CTCLC) Tổ Hợp: D01, D14, D15 Điểm Chuẩn Thi THPT: 24 |
|
Mã xét tuyển: 7340101C Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh (CTCLC) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23,2 |
|
Mã xét tuyển: 7340120C Ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế (CTCLC) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 24,2 |
|
Mã xét tuyển: 7340201C Ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23,1 |
|
Mã xét tuyển: 7810103C Ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22,95 |
|
Mã xét tuyển: 7480103C Ngành đào tạo: Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23,4 |
|
Mã xét tuyển: 7480201C Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (CTCLC) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 24,1 |
|
Mã xét tuyển: 7510401C Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) Tổ Hợp: A01, B08, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21,5 |
|
Mã xét tuyển: 7520201C Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện (CTCLC) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21,25 |
|
Mã xét tuyển: 7520216C Ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22,1 |
|
Mã xét tuyển: 7540101C Ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm (CTCLC) Tổ Hợp: A01, B08, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 20 |
|
Mã xét tuyển: 7580201C Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) Tổ Hợp: A01, D01, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 20,6 |
Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2022
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2022 chính thức công bố. Mức điểm chuẩn từ 15 đến 26.50. Điểm chuẩn cụ thể của từng ngành như sau:
1. Chương trình đại trà
|
Giáo dục tiểu học Mã ngành: 7140202 Điểm chuẩn: 23.90 |
|
Giáo dục công dân Mã ngành: 7140204 Điểm chuẩn: 26.0 |
|
Giáo dục thể chất Mã ngành: 7140206 Điểm chuẩn: 20.25 |
|
Sư phạm Toán học Mã ngành: 7140209 Điểm chuẩn: 26.0 |
|
Sư phạm Tin học Mã ngành: 7140201 Điểm chuẩn: 22.50 |
|
Sư phạm Vật lý Mã ngành: 7140211 Điểm chuẩn: 25.30 |
|
Sư phạm Hóa học Mã ngành: 7140212 Điểm chuẩn: 25.50 |
|
Sư phạm Sinh học Mã ngành: 7140213 Điểm chuẩn: 23.90 |
|
Sư phạm Ngữ văn Mã ngành: 7140217 Điểm chuẩn: 26.50 |
|
Sư phạm Lịch sử Mã ngành: 7140218 Điểm chuẩn: 27 |
|
Sư phạm Địa lý Mã ngành: 7140219 Điểm chuẩn: 26.25 |
|
Sư phạm Tiếng Anh Mã ngành: 7140231 Điểm chuẩn: 25.75 |
|
Sư phạm tiếng Pháp Mã ngành: 7140233 Điểm chuẩn: 26.0 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 26.0 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201H Điểm chuẩn: 24.75 |
|
Ngôn ngữ Pháp Mã ngành: 7220203 Điểm chuẩn: 23.0 |
|
Triết học Mã ngành: 7229001 Điểm chuẩn: 25.50 |
|
Văn học Mã ngành: 7229030 Điểm chuẩn: 25.0 |
|
Kinh tế Mã ngành: 7310101 Điểm chuẩn: 24.40 |
|
Chính trị học Mã ngành: 7310201 Điểm chuẩn: 25.75 |
|
Xã hội học Mã ngành: 7310301 Điểm chuẩn: 25.75 |
|
Việt Nam học Mã ngành: 7310630 Điểm chuẩn: 26.0 |
|
Việt Nam học Mã ngành: 7310630H Điểm chuẩn: 25.0 |
|
Truyền thông đa phương tiện Mã ngành: 7320104 Điểm chuẩn: 24.75 |
|
Thông tin – thư viện Mã ngành: 7320201 Điểm chuẩn: 20.0 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Điểm chuẩn: 24.75 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101H Điểm chuẩn: 23.0 |
|
Marketing Mã ngành: 7340115 Điểm chuẩn: 25.25 |
|
Kinh doanh quốc tế Mã ngành: 7340120 Điểm chuẩn: 24.50 |
|
Kinh doanh thương mại Mã ngành: 7340201 Điểm chuẩn: 24.25 |
|
Tài chính – ngân hàng Mã ngành: 7340301 Điểm chuẩn: 25.0 |
|
Kế toán Mã ngành: 7340301 Điểm chuẩn: 25.0 |
|
Kiểm toán Mã ngành: 7340302 Điểm chuẩn: 24.0 |
|
Luật Mã ngành: 7380101 Điểm chuẩn: 25.75 |
|
Luật Mã ngành: 7380101H Điểm chuẩn: 25.15 |
|
Sinh học Mã ngành: 7420101 Điểm chuẩn: 22.75 |
|
Công nghệ sinh học Mã ngành: 7420201 Điểm chuẩn: 23.50 |
|
Sinh học ứng dụng Mã ngành: 7420203 Điểm chuẩn: 23.0 |
|
Hóa học Mã ngành: 7440112 Điểm chuẩn: 22.50 |
|
Khoa học môi trường Mã ngành: 7440301 Điểm chuẩn: 20.0 |
|
Toán ứng dụng Mã ngành: 7460112 Điểm chuẩn: 22.75 |
|
Thống kê Mã ngành: 7460201 Điểm chuẩn: 21.0 |
|
Khoa học máy tính Mã ngành: 7480101 Điểm chuẩn: 25.40 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Mã ngành: 7480102 Điểm chuẩn: 24.25 |
|
Kỹ thuật phần mềm Mã ngành: 7480103 Điểm chuẩn: 26.30 |
|
Hệ thống thông tin Mã ngành: 7480104 Điểm chuẩn: 24.75 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 26.50 |
|
An toàn thông tin Mã ngành: 7480202 Điểm chuẩn: 24.75 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học Mã ngành: 7510401 Điểm chuẩn: 23.50 |
|
Quản lý công nghiệp Mã ngành: 7510601 Điểm chuẩn: 23.25 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 7510605 Điểm chuẩn: 25.0 |
|
Kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 7520103 Điểm chuẩn: 23.80 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành: 7520114 Điểm chuẩn: 23.0 |
|
Kỹ thuật điện Mã ngành: 7520201 Điểm chuẩn: 23.70 |
|
Kỹ thuật điện tử viễn thông Mã ngành: 7520207 Điểm chuẩn: 23.40 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7520216 Điểm chuẩn: 24.25 |
|
Kỹ thuật vật liệu Mã ngành: 7520309 Điểm chuẩn: 23.0 |
|
Kỹ thuật môi trường Mã ngành: 7520320 Điểm chuẩn: 20.57 |
|
Vật lý kỹ thuật Mã ngành: 7520401 Điểm chuẩn: 23.50 |
|
Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 7540101 Điểm chuẩn: 23.50 |
|
Công nghệ sau thu hoạch Mã ngành: 7540104 Điểm chuẩn: 19.0 |
|
Công nghệ chế biến thủy sản Mã ngành: 7540105 Điểm chuẩn: 17.75 |
|
Kỹ thuật xây dựng Mã ngành: 7580201 Điểm chuẩn: 22.70 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Mã ngành: 7580202 Điểm chuẩn: 20.0 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành: 7580205 Điểm chuẩn: 20.0 |
|
Kỹ thuật cấp thoát nước Mã ngành: 7580213 Điểm chuẩn: 16.75 |
|
Khoa học đất Mã ngành: 7620103 Điểm chuẩn: 15.50 |
|
Chăn nuôi Mã ngành: 7620105 Điểm chuẩn: 15.75 |
|
Nông học Mã ngành: 7620109 Điểm chuẩn: 15.25 |
|
Khoa học cây trồng Mã ngành: 7620110 Điểm chuẩn: 15.0 |
|
Bảo vệ thực vật Mã ngành: 7620112 Điểm chuẩn: 16 |
|
Công nghệ rau hoa quả và bảo vệ cảnh quan Mã ngành: 7620113 Điểm chuẩn: 15.25 |
|
Kinh doanh nông nghiệp Mã ngành: 7620114H Điểm chuẩn: 15.25 |
|
Kinh tế nông nghiệp Mã ngành: 7620115H Điểm chuẩn: 16.0 |
|
Nuôi trồng thủy sản Mã ngành: 7620301 Điểm chuẩn: 16.0 |
|
Bệnh học thủy sản Mã ngành: 7620302 Điểm chuẩn: 15.5 |
|
Quản lý thủy sản Mã ngành: 7620305 Điểm chuẩn: 16.0 |
|
Thú y Mã ngành: 7640101 Điểm chuẩn: 21.6 |
|
Hóa dược Mã ngành: 7720203 Điểm chuẩn: 24.90 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm chuẩn: 24.40 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành: 7850101 Điểm chuẩn: 17.50 |
|
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Mã ngành: 7850102 Điểm chuẩn: 16.25 |
|
Quản lý đất đai Mã ngành: 7850103 Điểm chuẩn: 16.25 |
-
Chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao
|
Công nghệ sinh học Mã ngành: 7420201T Điểm chuẩn: 20.0 |
|
Nuôi trồng thủy sản Mã ngành: 7620301T Điểm chuẩn: 15.25 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201C Điểm chuẩn: 24.50 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101C Điểm chuẩn: 21.75 |
|
Kinh doanh quốc tế Mã ngành: 7340120C Điểm chuẩn: 23.75 |
|
Tài chính – ngân hàng Mã ngành: 7340201C Điểm chuẩn: 21.50 |
|
Kỹ thuật phần mềm Mã ngành: 7480103C Điểm chuẩn: 23.75 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201C Điểm chuẩn: 24.50 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học Mã ngành: 7510401C Điểm chuẩn: 19.25 |
|
Kỹ thuật điện Mã ngành: 7520201C Điểm chuẩn: 21.50 |
|
Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 7540101C Điểm chuẩn: 19.25 |
|
Kỹ thuật xây dựng Mã ngành: 7580201C Điểm chuẩn: 20.0 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103C Điểm chuẩn: 20.50 |
Điểm Chuẩn Đại Học Cân Thơ Xét Theo Học Bạ 2022
1.Chương trình tiên tiến, chất lượng cao
|
Công nghệ sinh học (CTTT) Mã ngành: 7420201T Điểm trúng tuyển học bạ: 25,25 |
|
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) Mã ngành: 7620301T Điểm trúng tuyển học bạ: 20,50 |
|
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) Mã ngành: 7220201C Điểm trúng tuyển học bạ: 26,00 |
|
Quản trị kinh doanh (CTCLC) Mã ngành: 7340101C Điểm trúng tuyển học bạ: 26,50 |
|
Kinh doanh quốc tế (CTCLC) Mã ngành: 7340120C Điểm trúng tuyển học bạ: 27,75 |
|
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) Mã ngành: 7340201C Điểm trúng tuyển học bạ: 26,50 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) Mã ngành: 7810103C Điểm trúng tuyển học bạ: 24,75 |
|
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) Mã ngành: 7480103C Điểm trúng tuyển học bạ: 26,50 |
|
Công nghệ thông tin (CTCLC) Mã ngành: 7480201C Điểm trúng tuyển học bạ: 27,75 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) Mã ngành: 7510401C Điểm trúng tuyển học bạ: 23,00 |
|
Kỹ thuật điện (CTCLC) Mã ngành: 7520201C Điểm trúng tuyển học bạ: 21,75 |
|
Công nghệ thực phẩm (CTCLC) Mã ngành: 7540101C Điểm trúng tuyển học bạ: 25,50 |
|
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) Mã ngành: 7580201C Điểm trúng tuyển học bạ: 23,50 |
2.Chương trình đào tạo đại trà
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,25 |
|
Ngôn ngữ Anh (Khu Hòa An) Mã ngành: 7220201H Điểm trúng tuyển học bạ: 25,50 |
|
Ngôn ngữ Pháp Mã ngành: 7220203 Điểm trúng tuyển học bạ: 24,50 |
|
Triết học Mã ngành: 7229001 Điểm trúng tuyển học bạ: 25,00 |
|
Văn học Mã ngành: 7229030 Điểm trúng tuyển học bạ: 26,75 |
|
Kinh tế Mã ngành: 7310101 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,25 |
|
Chính trị học Mã ngành: 7310201 Điểm trúng tuyển học bạ: 25,00 |
|
Xã hội học Mã ngành: 7310301 Điểm trúng tuyển học bạ: 26,50 |
|
Việt Nam học Mã ngành: 7310630 Điểm trúng tuyển học bạ: 27,75 |
|
Việt Nam học (Khu Hòa An) Mã ngành: 7310630H Điểm trúng tuyển học bạ: 25,00 |
|
Thông tin - thư viện Mã ngành: 7320201 Điểm trúng tuyển học bạ: 22,00 |
|
Truyền thông đa phương tiện Mã ngành: 7320104 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,50 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển học bạ: 29,00 |
|
Quản trị kinh doanh (Khu Hòa An) Mã ngành: 7340101H Điểm trúng tuyển học bạ: 26,00 |
|
Marketing Mã ngành: 7340115 Điểm trúng tuyển học bạ: 29,25 |
|
Kinh doanh quốc tế Mã ngành: 7340120 Điểm trúng tuyển học bạ: 29,25 |
|
Kinh doanh thương mại Mã ngành: 7340121 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,75 |
|
Tài chính - Ngân hàng Mã ngành: 7340201 Điểm trúng tuyển học bạ: 29,25 |
|
Kế toán Mã ngành: 7340301 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,75 |
|
Kiểm toán Mã ngành: 7340302 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,00 |
|
Luật Mã ngành: 7380101 Điểm trúng tuyển học bạ: 27,75 |
|
Luật (Khu Hòa An) Mã ngành: 7380101H Điểm trúng tuyển học bạ: 25,50 |
|
Sinh học Mã ngành: 7420101 Điểm trúng tuyển học bạ: 22,00 |
|
Công nghệ sinh học Mã ngành: 7420201 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,00 |
|
Sinh học ứng dụng Mã ngành: 7420203 Điểm trúng tuyển học bạ: 22,00 |
|
Hóa học Mã ngành: 7440112 Điểm trúng tuyển học bạ: 26,50 |
|
Khoa học môi trường Mã ngành: 7440301 Điểm trúng tuyển học bạ: 22,50 |
|
Toán ứng dụng Mã ngành: 7460112 Điểm trúng tuyển học bạ: 25,50 |
|
Thống kê Mã ngành: 7460201 Điểm trúng tuyển học bạ: 19,50 |
|
Khoa học máy tính Mã ngành: 7480101 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,50 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Mã ngành: 7480102 Điểm trúng tuyển học bạ: 27,50 |
|
Kỹ thuật phần mềm Mã ngành: 7480103 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,75 |
|
Hệ thống thông tin Mã ngành: 7480104 Điểm trúng tuyển học bạ: 27,50 |
|
Kỹ thuật máy tính Mã ngành: 7480106 Điểm trúng tuyển học bạ: 27,25 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Điểm trúng tuyển học bạ: 29,25 |
|
Công nghệ thông tin (Khu Hòa An) Mã ngành: 7480201H Điểm trúng tuyển học bạ: 26,75 |
|
An toàn thông tin Mã ngành: 7480202 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,00 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học Mã ngành: 7510401 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,00 |
|
Quản lý công nghiệp Mã ngành: 7510601 Điểm trúng tuyển học bạ: 27,75 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 7510605 Điểm trúng tuyển học bạ: 29,00 |
|
Kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 7520103 Điểm trúng tuyển học bạ: 27,50 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành: 7520114 Điểm trúng tuyển học bạ: 27,00 |
|
Kỹ thuật điện Mã ngành: 7520201 Điểm trúng tuyển học bạ: 26,75 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã ngành: 7520207 Điểm trúng tuyển học bạ: 26,25 |
|
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa Mã ngành: 7520216 Điểm trúng tuyển học bạ: 27,75 |
|
Kỹ thuật vật liệu Mã ngành: 7520309 Điểm trúng tuyển học bạ: 23,00 |
|
Kỹ thuật môi trường Mã ngành: 7520320 Điểm trúng tuyển học bạ: 22,00 |
|
Vật lý kỹ thuật Mã ngành: 7520401 Điểm trúng tuyển học bạ: 21,00 |
|
Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 7540101 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,25 |
|
Công nghệ sau thu hoạch Mã ngành: 7540104 Điểm trúng tuyển học bạ: 23,75 |
|
Công nghệ chế biến thủy sản Mã ngành: 7540105 Điểm trúng tuyển học bạ: 26,25 |
|
Kỹ thuật xây dựng Mã ngành: 7580201 Điểm trúng tuyển học bạ: 26,75 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Mã ngành: 7580202 Điểm trúng tuyển học bạ: 19,50 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành: 7580205 Điểm trúng tuyển học bạ: 24,25 |
|
Kỹ thuật cấp thoát nước Mã ngành: 7580213 Điểm trúng tuyển học bạ: 19,50 |
|
Khoa học đất Mã ngành: 7620103 Điểm trúng tuyển học bạ: 19,50 |
|
Chăn nuôi Mã ngành: 7620105 Điểm trúng tuyển học bạ: 23,75 |
|
Nông học Mã ngành: 7620109 Điểm trúng tuyển học bạ: 24,00 |
|
Khoa học cây trồng Mã ngành: 7620110 Điểm trúng tuyển học bạ: 22,25 |
|
Bảo vệ thực vật Mã ngành: 7620112 Điểm trúng tuyển học bạ: 25,50 |
|
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan Mã ngành: 7620113 Điểm trúng tuyển học bạ: 19,50 |
|
Kinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An) Mã ngành: 7620114H Điểm trúng tuyển học bạ: 19,50 |
|
Kinh tế nông nghiệp Mã ngành: 7620115 Điểm trúng tuyển học bạ: 26,00 |
|
Kinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An) Mã ngành: 7620115H Điểm trúng tuyển học bạ: 19,50 |
|
Nuôi trồng thủy sản Mã ngành: 7620301 Điểm trúng tuyển học bạ: 25,00 |
|
Bệnh học thủy sản Mã ngành: 7620302 Điểm trúng tuyển học bạ: 22,75 |
|
Quản lý thủy sản Mã ngành: 7620305 Điểm trúng tuyển học bạ: 24,00 |
|
Thú y Mã ngành: 7640101 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,00 |
|
Hóa dược Mã ngành: 7720203 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,75 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,25 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành: 7850101 Điểm trúng tuyển học bạ: 25,75 |
|
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Mã ngành: 7850102 Điểm trúng tuyển học bạ: 25,25 |
|
Quản lý đất đai Mã ngành: 7850103 Điểm trúng tuyển học bạ: 26,25 |
3.Các ngành đào tạo giáo viên vào đại học chính quy
|
Giáo dục tiểu học Mã ngành: 7140202 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,50 |
|
Giáo dục công dân Mã ngành: 7140204 Điểm trúng tuyển học bạ: 27,25 |
|
Giáo dục thể chất Mã ngành: 7140206 Điểm trúng tuyển học bạ: 23,25 |
|
Sư phạm Toán học Mã ngành: 7140209 Điểm trúng tuyển học bạ: 29,85 |
|
Sư phạm Tin học Mã ngành: 7140210 Điểm trúng tuyển học bạ: 27,50 |
|
Sư phạm Vật lý Mã ngành: 7140211 Điểm trúng tuyển học bạ: 29,75 |
|
Sư phạm Hóa học Mã ngành: 7140212 Điểm trúng tuyển học bạ: 29,85 |
|
Sư phạm Sinh học Mã ngành: 7140213 Điểm trúng tuyển học bạ: 29,40 |
|
Sư phạm Ngữ văn Mã ngành: 7140217 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,30 |
|
Sư phạm Lịch sử Mã ngành: 7140218 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,25 |
|
Sư phạm Địa lý Mã ngành: 7140219 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,50 |
|
Sư phạm Tiếng Anh Mã ngành: 7140231 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,25 |
|
Sư phạm Tiếng Pháp Mã ngành: 7140233 Điểm trúng tuyển học bạ: 27,50 |
Kết luận: Trên đây là thông tin điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ, các thí sinh cập nhật và theo dõi để nhập học ngay.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Nai Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Tây Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học An Giang Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Việt Đức Năm 2023









Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất