Đại Học Trà Vinh Thông Báo Xét Tuyển Đại Học

Trường Đại học Trà Vinh thông báo tuyển sinh hệ Đại học công lập năm 2023 có rất nhiều ngành học, đa dạng cho sinh viên lựa chọn như các ngành học về Ngôn ngữ, Kinh tế, Xã hội, Y học,...

Đại Học Trà Vinh Tuyển Sinh 2023

Đại Học Trà Vinh tạo nền tảng chuyên môn vững chắc cho sự phát triển sự nghiệp của bạn. Chúng tôi tập trung vào việc cung cấp các chương trình đào tạo chất lượng và đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động. Với sự hỗ trợ từ đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và cơ sở vật chất hiện đại, chúng tôi đảm bảo rằng sinh viên sẽ có nền tảng vững chắc để vươn tới thành công trong lĩnh vực chuyên môn của mình.

Xét Tuyển Đại Học Chính Quy Các Ngành:

Tên Ngành: Ngành Giáo dục mầm non

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140201

Xét Tổ Hợp Khối: M00, M05, C00, C14

Chỉ tiêu: 220

Tên Ngành: Ngành Sư phạm ngữ văn

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140217

Xét Tổ Hợp Khối: C00, D14

Chỉ tiêu: 20

Tên Ngành: Ngành Sư phạm tiếng Khmer

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140226

Xét Tổ Hợp Khối: C00, C20, D14, D15

Chỉ tiêu: 20

Tên Ngành: Ngành Giáo dục tiểu học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140202

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D84, D90

Chỉ tiêu: 152

Tên Ngành: Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210210

Xét Tổ Hợp Khối: N00 (Văn, Năng khiếu âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2)

Chỉ tiêu: 30

Tên Ngành: Ngành Âm nhạc học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210201

Xét Tổ Hợp Khối: N00 (Văn, Năng khiếu âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2)

Chỉ tiêu: 30

Tên Ngành: Ngành Quản trị kinh doanh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 352

Tên Ngành: Ngành Thương mại điện tử

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340122

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C14, C15

Chỉ tiêu: 200

Tên Ngành: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 300

Tên Ngành: Ngành Kế toán

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 450

Tên Ngành: Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340405

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 200

Tên Ngành: Ngành Quản trị văn phòng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340406

Xét Tổ Hợp Khối: C00, C04, D01, D14

Chỉ tiêu: 300

Tên Ngành: Ngành Luật học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C00, D01

Chỉ tiêu: 400

Tên Ngành: Ngành Công nghệ sinh học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, B08, D90

Chỉ tiêu: 70

Tên Ngành: Ngành Công nghệ thông tin

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D07

Chỉ tiêu: 200

Tên Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510102

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 200

Tên Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, điện tử

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510301

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510303

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01

Chỉ tiêu: 80

Tên Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510401

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, D07

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Kỹ thuật môi trường

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520320

Xét Tổ Hợp Khối: A01, A02, B00, B08

Chỉ tiêu:  100

Tên Ngành: Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, D07, D90

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580205

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 80

Tên Ngành: Ngành Nông nghiệp

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620101

Xét Tổ Hợp Khối: A02, B00, B08, D90

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Chăn nuôi

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620105

Xét Tổ Hợp Khối: A02, B00, B08, D90

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành Nuôi trồng thủy sản

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620301

Xét Tổ Hợp Khối: A02, B00, B08, D90

Chỉ tiêu: 290

Tên Ngành: Ngành Thú y

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7640101

Xét Tổ Hợp Khối: A02, B00, B08, D90

Chỉ tiêu: 300

Tên Ngành: Ngành Hóa dược

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720203

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, D07

Chỉ tiêu: 60

Tên Ngành: Ngành Y khoa

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B08

Chỉ tiêu: 250

Tên Ngành: Ngành Dược học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành Điều dưỡng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720301

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B08

Chỉ tiêu: 120

Tên Ngành: Ngành Răng – Hàm –  Mặt

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720501

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B08

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720601

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00

Chỉ tiêu: 60

Tên Ngành: Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720603

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Y tế công cộng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720701

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Dinh dưỡng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720401

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B08

Chỉ tiêu: 70

Tên Ngành: Ngành Y học dự phòng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720110

Xét Tổ Hợp Khối: A00, D08

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720602

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00

Chỉ tiêu: 60

Tên Ngành: Ngành Ngôn ngữ Khmer

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220106

Xét Tổ Hợp Khối: C00, D01, D14

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220112

Xét Tổ Hợp Khối: C00, D14

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201

Xét Tổ Hợp Khối: D01, D09, D14, DH1

Chỉ tiêu: 250

Tên Ngành: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220204

Xét Tổ Hợp Khối: D01, D09, D14, DH1

Chỉ tiêu: 40

Tên Ngành: Ngành Văn hóa học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7229040

Xét Tổ Hợp Khối: C00, D14

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành Kinh tế học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 340

Tên Ngành: Ngành Chính trị học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310201

Xét Tổ Hợp Khối: C00, D01

Chỉ tiêu: 80

Tên Ngành: Ngành Quản lý nhà nước

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310205

Xét Tổ Hợp Khối: C00, C04, D01, D14

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Công tác xã hội

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7760101

Xét Tổ Hợp Khối: C00, C04, D66, D78

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Quản trị khách sạn

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810201

Xét Tổ Hợp Khối: C00, C04, D01, D15

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810202

Xét Tổ Hợp Khối: C00, C04, D01, D15

Chỉ tiêu: 90

Tên Ngành: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103

Xét Tổ Hợp Khối: C00, C04, D01, D15

Chỉ tiêu: 200

Tên Ngành: Ngành Quản lý thể dục thể thao

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810301

Xét Tổ Hợp Khối: C00, C14, C19, D78

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã Ngành Tuyển Sinh: 750101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, B02, B08

Chỉ tiêu: 70

Tên Ngành: Ngành Tôn giáo học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 750101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, B02, B08

Chỉ tiêu: 30

Các Khối Xét Tuyển Gồm Các Môn Như Sau: 

  • Khối xét tuyển A00: (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối xét tuyển A01: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển A02: (Toán, Vật lí , Sinh học)
  • Khối xét tuyển B00: (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối xét tuyển B02: (Toán, Sinh học, Địa lí)
  • Khối xét tuyển B08: (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển C00: (Văn, Sử, Địa)
  • Khối xét tuyển C01: (Văn, Toán, Vật lí)
  • Khối xét tuyển C04: (Văn, Toán, Địa lí)
  • Khối xét tuyển C14: (Văn, Toán, Giáo dục công dân)
  • Khối xét tuyển C15: (Văn, Toán, Khoa học xã hội)
  • Khối xét tuyển C19: (Văn, Lịch sử, Giáo dục công dân)
  • Khối xét tuyển C20: (Văn, Địa lí, Giáo dục công dân)
  • Khối xét tuyển D01: (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển D07: (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển D09: (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển D14: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển D15: (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển D66: (Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển D78: (Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển D84: (Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển D90: (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển M00: (Văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát)
  • Khối xét tuyển M05: (Văn, Sử, Năng khiếu)
  • Khối xét tuyển N00: (Văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2)

Trường Đại Học Trà Vinh Ở Đâu ?

THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ NHÀ TRƯỜNG:

Đại học Trà Vinh - Tra Vinh University (TVU)

  • Mã trường : DVT
  • Loại trường : Công lập
  • Đào tạo các hệ : Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ tại : Số 126 Nguyễn Thiện Thành – Khóm 4, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
  • Số điện thoại : 0294.3855.246
  • Thư điện tử ( Email) : banbientapwebsite@tvu.edu.vn
  • Website : https://www.tvu.edu.vn/
  • Facebook : www.facebook.com/TraVinhUniversity.TVU/

Nội Dung Liên Quan:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH

Trường Đại Học Trà Vinh tuyển sinh

Trường Đại Học Trà Vinh xét học bạ

Trường Đại Học Trà Vinh điểm chuẩn

Trường Đại Học Trà Vinh học phí

Trường Đại Học Trà Vinh công hay tư

By: Lê Đức

 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.