Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp Năm 2023
Thông tin mức điểm chuẩn chính thức từ Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Đồng Tháp đã chính thức được công bố, đánh dấu bước khởi đầu mới cho những ước mơ học tập và nghề nghiệp.

Với thông tin chính thức về điểm chuẩn, trường Đại học Đồng Tháp đã đẩy mạnh không chỉ sự chờ đợi mà còn cả sự kỳ vọng của hàng ngàn thí sinh.
Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2023
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục Mầm non Mã xét tuyển: 7140201 Tổ Hợp: M00: Văn, Toán, NK GDMN M05: Văn. Sử, NK GDMN C19: Văn, Sử, GDCD C20: Văn, Địa, GDCD Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 23,23 Điểm xét học bạ: 28 ĐGNL: 701 |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học Mã xét tuyển: 7140202 Tổ Hợp: C01: Văn, Toán, Lý C03: Văn, Toán, Sử C04: Văn, Toán, Địa D01: Văn, Toán, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.28 Điểm xét học bạ: 28,3 ĐGNL: 701 |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục Công dân Mã xét tuyển: 7140204 Tổ Hợp: C00: Văn, Sử, Địa C19: Văn, Sử, GDCD D01: Văn, Toán, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 26,51 Điểm xét học bạ: không xét ĐGNL: không xét |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục Chính trị Mã xét tuyển: 7140205 Tổ Hợp: C01: Văn, Sử, Địa C19: Văn, Sử, GDCD D01: Văn, Toán, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 25,8 Điểm xét học bạ: không xét ĐGNL: không xét |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục Thể chất Mã xét tuyển: 7140206 Tổ Hợp: T00: Toán, Sinh, NKTDTT T05: Văn, GDCD, NKTDTT T06: Toán, Địa, NKTDTT T07: Văn, Địa, NKTDTT Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 25,66 Điểm xét học bạ: không xét ĐGNL: không xét |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Toán học - Chương trình đại trà - Chương trình toán Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140209 Tổ Hợp: A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh A02: Toán, Lý, Sinh A04: Toán, Lý, Địa Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 24,17 Điểm xét học bạ: không xét ĐGNL: không xét |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Vật lý Mã xét tuyển: 7140211 Tổ Hợp: A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh A02: Toán, Lý, Sinh A04: Toán, Lý, Địa Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.98 Điểm xét học bạ: không xét ĐGNL: không xét |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Hóa học Mã xét tuyển: 7140212 Tổ Hợp: A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh A06: Toán, Hóa, Địa Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 24,45 Điểm xét học bạ: không xét ĐGNL: không xét |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Sinh học Mã xét tuyển: 7140213 Tổ Hợp: A02: Toán, Lý, Sinh B00: Toán. Hóa. Sinh D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh B02: Toán. Sinh. Địa Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 44980 Điểm xét học bạ: không xét ĐGNL: không xét |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm ngữ Văn Mã xét tuyển: 7140217 Tổ Hợp: C01: Văn, Sử, Địa C19: Văn. Sử, GDCD D14: Văn, Sử. Tiếng Anh D15: Văn, Địa. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 26,4 Điểm xét học bạ: không xét ĐGNL: không xét |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử Mã xét tuyển: 7140218 Tổ Hợp: C01: Văn, Sử, Địa C19: Văn, Sử, GDCD D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D09: Toán. Sử, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 27,4 Điểm xét học bạ: không xét ĐGNL: không xét |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Địa lý Mã xét tuyển: 7140219 Tổ Hợp: C01: Văn. Sử. Địa C04: Văn, Toán, Địa D10: Toán, Địa, Tiếng Anh A07: Toán. Sử, Địa Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 25,57 Điểm xét học bạ: không xét ĐGNL: không xét |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Âm nhạc Mã xét tuyển: 7140221 Tổ Hợp: N00: Văn, Hát. Thẩm âm-Tiết tấu N01: Toán. Hát. Thẩm âm-Tiết tấu H00: Văn, Trang trí, Hình họa H07: Toán, Trang trí, Hình họa Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 18 Điểm xét học bạ: 24,96 ĐGNL: không xét |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Mỹ thuật Mã xét tuyển: 7140222 Tổ Hợp: H00: Văn, Trang trí, Hình họa H07: Toán, Trang trí, Hình họa D01: Văn, Toán, Tiếng Anh D14: Văn. Sử. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 18 Điểm xét học bạ: 22 ĐGNL: không xét |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140231 Tổ Hợp: D01: Văn, Toán, Tiếng Anh D14: Văn. Sử. Tiếng Anh D15: Văn. Địa. Tiếng Anh D13: Văn, Sinh, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.79 Điểm xét học bạ: 28,5 ĐGNL: 770 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Công nghệ Mã xét tuyển: 7140246 Tổ Hợp: A00: Toán. Lý, Hóa A01: Toán. Lý. Tiếng Anh A02: Toán. Lý. Sinh A04: Toán. Lý. Địa Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 Điểm xét học bạ: 25 ĐGNL: 701 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Khoa học tự nhiên Mã xét tuyển: 7140247 Tổ Hợp: A00: Toán, Lý. Hóa A02: Toán, Lý. Sinh B00: Toán. Hóa. Sinh D90: Toán. KHTN. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 Điểm xét học bạ: 25 ĐGNL: 701 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử và Địa lý Mã xét tuyển: 7140249 Tổ Hợp: C01: Văn, Sử, Địa D14: Văn. Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh A07: Toán, Sử, Địa Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 20,25 Điểm xét học bạ: 28 ĐGNL: 701 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh - Biên-phiên dịch - Tiếng Anh kinh doanh - Tiếng Anh du lịch Mã xét tuyển: 7220201 Tổ Hợp: D01: Văn, Toán, Tiếng Anh D14: Văn. Sử. Tiếng Anh D15: Văn, Địa. Tiếng Anh D13: Văn. Sinh. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 18 Điểm xét học bạ: 24 ĐGNL: 615 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung - Anh Mã xét tuyển: 7220204 Tổ Hợp: C01: Văn, Sử, Địa D01: Văn, Toán, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 18 Điểm xét học bạ: 25 ĐGNL: 615 |
|
Ngành đào tạo: Quản lý Văn hóa (Sự kiện và truyền thông) Mã xét tuyển: 7229042 Tổ Hợp: C01: Văn, Sử, Địa C19: Văn, Sử, GDCD C20: Văn, Địa, GDCD D14: Văn. Sử. Tieng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 Điểm xét học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành đào tạo: Tâm lý học giáo dục Mã xét tuyển: 7310403 Tổ Hợp: A00: Toán. Lý. Hóa C01: Văn, Sử, Địa C19: Vàn. Sử. GDCD D01: Văn, Toán, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 Điểm xét học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành đào tạo: Địa lý học (Địa lý du lịch) Mã xét tuyển: 7310501 Tổ Hợp: A07: Toán, Sử, Địa C01: Văn, Sử, Địa D14: Văn, Sứ, Tiếng Anh D15: Văn, Địa, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 Điểm xét học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành đào tạo: Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn) Mã xét tuyển: 7310630 Tổ Hợp: C01: Văn, Sử, Địa C19: Văn, Sử, GDCD C20: Văn. Địa. GDCD D01: Văn, Toán, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 Điểm xét học bạ: 20 ĐGNL: 615 |
|
Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh Mã xét tuyển: 7340101 Tổ Hợp: A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán. Lý. Tiếng Anh D01: Văn, Toán, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 Điểm xét học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế Mã xét tuyển: 7340120 Tổ Hợp: A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán, Lý. Tiếng Anh D01: Văn, Toán. Tiếng Anh D10: Toán. Địa. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 Điểm xét học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Mã xét tuyển: 7340201 Tổ Hợp: A00: Toán. Lý, Hóa A01: Toán, Lý. Tiếng Anh D01: Văn, Toán. Tiếng Anh D10: Toán. Địa. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 Điểm xét học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành đào tạo: Kế toán Mã xét tuyển: 7340301 Tổ Hợp: A00: Toán, Lý, Hóa A01: Toán. Lý. Tiếng Anh D01: Văn, Toán, Tiếng Anh D10: Toán. Địa. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 Điểm xét học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành đào tạo: Khoa học Máy tinh (Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh) Mã xét tuyển: 7480101 Tổ Hợp: A00: Toán. Lý. Hóa A01: Toán. Lý. Tiếng Anh A02: Toán. Lý. Sinh A04: Toán. Lý. Địa Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 Điểm xét học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Mã xét tuyển: 7480201 Tổ Hợp: A00: Toán. Lý. Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh A02: Toán. Lý. Sinh A04: Toán, Lý. Địa Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 16 Điểm xét học bạ: 22 ĐGNL: 615 |
|
Ngành đào tạo: Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) Mã xét tuyển: 7620109 Tổ Hợp: A00: Toán. Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán. Hóa. Tiếng Anh D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 Điểm xét học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản Mã xét tuyển: 7620301 Tổ Hợp: A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán. Hóa, Tiếng Anh D08: Toán. Sinh, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 Điểm xét học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành đào tạo: Công tác xã hội Mã xét tuyển: 7760101 Tổ Hợp: C01: Văn, Sử, Địa C19: Văn, Sử, GDCD C20: Văn, Địa. GDCD D14: Văn. Sử. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 Điểm xét học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường Mã xét tuyển: 7850101 Tổ Hợp: A00: Toán. Lý, Hóa B00: Toán. Hóa. Sinh D07: Toán, Hóa. Tiếng Anh D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 Điểm xét học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành đào tạo: Quản lý đất đai Mã xét tuyển: 7850103 Tổ Hợp: A00: Toán, Lý. Hóa A01: Toán, Lý, Tiếng Anh B00: Toán. Hóa. Sinh D07: Toán. Hóa. Tiếng Anh Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 Điểm xét học bạ: 19 ĐGNL: 615 |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) Mã xét tuyển: 51140201 Tổ Hợp: M00: Văn, Toán, NK GDMN M05: Văn, Sử, NK GDMN C19: Văn, Sử, GDCD C20: Văn, Địa, GDCD Điểm trúng tuyển: Điểm Chuẩn Thi THPT: 23 Điểm xét học bạ: 27 ĐGNL: 615 |
Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Đồng Tháp đào tạo:
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm lịch sử và địa lý
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm khoa học tự nhiên
Tìm hiểu về: Ngành Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin)
Tìm hiểu về: Giáo dục mầm non (Cao đẳng)
Tìm hiểu về: Ngành Việt Nam học
Tìm hiểu về: Ngành Tài chính – Ngân hàng
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Vật lý
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Toán học
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm tin học
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Tiếng Anh
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Sinh học
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Ngữ văn
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Mỹ thuật
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Lịch sử
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Hóa học
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Địa lý
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Công nghệ
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Âm nhạc
Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu về: Ngành Quản lý văn hóa
Tìm hiểu về: Ngành Quản lý đất đai
Tìm hiểu về: Ngành Nuôi trồng thủy sản
Tìm hiểu về: Ngành Nông học
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu về: Ngành Khoa học môi trường
Tìm hiểu về: Ngành Kế toán
Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục tiểu học
Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục thể chất
Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục mầm non
Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục chính trị
Tìm hiểu về: Ngành Công tác xã hội
Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2022
Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp với sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao đa lĩnh vực trong đó khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên là nòng cốt. Năm nay trường Đại học Đồng Tháp thông báo điểm chuẩn chính thức vào hệ đại học như sau:
|
Mã ngành: 7140201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 |
|
Mã ngành: 7140202 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140205 Điểm trúng tuyển TN THPT: 24.25 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140206 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 |
|
Mã ngành: 7140209 Điểm trúng tuyển TN THPT: 23.1 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140210 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140211 Điểm trúng tuyển TN THPT: 22.85 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140212 Điểm trúng tuyển TN THPT: 23.95 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140213 Điểm trúng tuyển TN THPT: 21.85 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140207 Điểm trúng tuyển TN THPT: 21 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140218 Điểm trúng tuyển TN THPT: 26 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140219 Điểm trúng tuyển TN THPT: 25 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140221 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 |
|
Mã ngành: 7140222 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 |
|
Mã ngành: 7140231 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7140246 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Ngành Sư phạm khoa học tự nhiên Mã ngành: 7140247 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Ngành Sư phạm lịch sử và địa lý Mã ngành: 7140249 Điểm trúng tuyển TN THPT: 23.25 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 701 |
|
Mã ngành: 7310630 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 16 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7220204 Điểm trúng tuyển TN THPT: 16 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7229042 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15.5 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7340201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7440301 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Ngành Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) Mã ngành: 7480101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7620109 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7620301 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7760101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Mã ngành: 7850103 Điểm trúng tuyển TN THPT: 15 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 615 |
|
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) Mã ngành: 51140201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 |
Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp Xét Theo Học Bạ 2022
|
Ngành Giáo dục mầm non Mã ngành: 7140201 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Giáo dục tiểu học Mã ngành: 7140202 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Giáo dục chính trị Mã ngành: 7140205 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Giáo dục thể chất Mã ngành: 7140206 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Toán học Mã ngành: 7140209 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm tin học Mã ngành: 7140210 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Vật lý Mã ngành: 7140211 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Hóa học Mã ngành: 7140212 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Sinh học Mã ngành: 7140213 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Ngữ văn Mã ngành: 7140207 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Lịch sử Mã ngành: 7140218 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Địa lý Mã ngành: 7140219 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Âm nhạc Mã ngành: 7140221 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Mỹ thuật Mã ngành: 7140222 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Tiếng Anh Mã ngành: 7140231 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Sư phạm Công nghệ Mã ngành: 7140246 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Việt Nam học Mã ngành: 7310630 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: 7220204 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Quản lý văn hóa Mã ngành: 7229042 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Tài chính – Ngân hàng Mã ngành: 7340201 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Kế toán Mã ngành: 7340301 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Khoa học môi trường Mã ngành: 7440301 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) Mã ngành: 7480101 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Nông học Mã ngành: 7620109 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Nuôi trồng thủy sản Mã ngành: 7620301 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Công tác xã hội Mã ngành: 7760101 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Ngành Quản lý đất đai Mã ngành: 7850103 Điểm trúng tuyển học bạ: |
Lời kết: Trên đây là điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp mới nhất mà Đại Học 247 cập nhật. Năm 2022, mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường dao động từ 15 đến 24 điểm. Ngành Sư phạm Tiếng Anh là ngành có mức điểm chuẩn cao nhất.
Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất