Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Năm 2023

Mức Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông- Đại Học Thái Nguyên đã được công bố. Thí sinh và phụ huynh có thể tìm hiểu chi tiết về điểm chuẩn cho các ngành nghề và chương trình đào tạo đa dạng trong bài viết dưới đây.

 

Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông 2023 đang tạo ra cơ hội để thí sinh và phụ huynh định hình tương lai. Điểm chuẩn không chỉ là một số liệu, mà còn là khung xương cho những kế hoạch và ước mơ.

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH TUYỂN SINH

Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin quốc tế
 Mã xét tuyển: 7480201_QT
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16,5
 Điểm xét học bạ: 19,5

Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin chất lượng cao
 Mã xét tuyển: 7480201.CLC
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16,5
 Điểm xét học bạ: 20,5

Ngành đào tạo: Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU
 Mã xét tuyển: 7480103 KNU
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19,5
 Điểm xét học bạ: 20,5

Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin
 Mã xét tuyển: 7480201
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16
 Điểm xét học bạ: 18,5

Ngành đào tạo: Kỹ thuật phần mềm
 Mã xét tuyển: 7480103
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16
 Điểm xét học bạ: 19,5

Ngành đào tạo: An toàn thông tin
 Mã xét tuyển: 7480202
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 18
 Điểm xét học bạ: 21

Ngành đào tạo: Hệ thống thông tin
 Mã xét tuyển: 7480104
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16,5
 Điểm xét học bạ: 21,5

Ngành đào tạo: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
 Mã xét tuyển: 7480102
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16,5
 Điểm xét học bạ: 20,5

Ngành đào tạo: Khoa học máy tính
 Mã xét tuyển: 7480101
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16,5
 Điểm xét học bạ: 18,5

Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện, điện tử
 Mã xét tuyển: 7510301
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16
 Điểm xét học bạ: 18,5

Ngành đào tạo: Tự động hóa
 Mã xét tuyển: 7510303
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16
 Điểm xét học bạ: 18,5

Ngành đào tạo: Cơ điện tử
 Mã xét tuyển: 7520119
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16
 Điểm xét học bạ: 18,5

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật máy tính
 Mã xét tuyển: 7480108
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16,5
 Điểm xét học bạ: 19

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
 Mã xét tuyển: 7510302
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 17
 Điểm xét học bạ: 20

Ngành đào tạo: Kỹ thuật hình ảnh y học
 Mã xét tuyển: 7520212
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16,5
 Điểm xét học bạ: 20,5

Ngành đào tạo: Công nghệ ôtô
 Mã xét tuyển: 7510212
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16
 Điểm xét học bạ: 18

Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh số
 Mã xét tuyển: 7310109
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 17,5
 Điểm xét học bạ: 18,5

Ngành đào tạo: Thương mại điện tử
 Mã xét tuyển: 7340122
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 17
 Điểm xét học bạ: 18,5

Ngành đào tạo: Marketing số
 Mã xét tuyển: 7340122.TD
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16
 Điểm xét học bạ: 18,5

Ngành đào tạo: Tin học kinh tế
 Mã xét tuyển: 7340405
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 18,5
 Điểm xét học bạ: 20

Ngành đào tạo: Quản trị văn phòng
 Mã xét tuyển: 7340406
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16
 Điểm xét học bạ: 19

Ngành đào tạo: Thiết kế đồ họa
 Mã xét tuyển: 7210403
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16,5
 Điểm xét học bạ: 18

Ngành đào tạo: Truyền thông đa phương tiện
 Mã xét tuyển: 7320104
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16
 Điểm xét học bạ: 18,5

Ngành đào tạo: Công nghệ truyền thông
 Mã xét tuyển: 7320106
 Điểm trúng tuyển
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 17
 Điểm xét học bạ: 18,5

Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên đào tạo:

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu về: Ngành An toàn thông tin

Tìm hiểu về: Ngành Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn

Tìm hiểu về: Ngành Mạng máy tính và truyền thông

Tìm hiểu về: Ngành Hệ thống thông tin

Tìm hiểu về: Ngành Khoa học máy tính

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật phần mềm

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật y sinh

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và robot

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ ôtô và giao thông thông minh

Tìm hiểu về: Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Tìm hiểu về: Ngành Thương mại điện tử

Tìm hiểu về: Ngành Marketing số

Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế số

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị văn phòng

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ truyền thông

Tìm hiểu về: Ngành Thiết kế đồ họa

Tìm hiểu về: Ngành Truyền thông đa phương tiện

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật phần mềm

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật máy tính

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và Robotics

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ ô tô và Giao thông thông minh

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên 2022

1. Chương trình đại trà

Nhóm ngành công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 17.00

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480201_A

Điểm chuẩn: 17.00

Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn

Mã ngành: 7480101_T

Điểm chuẩn: 18.00

Mạng máy tính và truyền thông

Mã ngành: 7480201_M

Điểm chuẩn: 17.00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480201_H

Điểm chuẩn: 17.00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Điểm chuẩn: 18.00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Điểm chuẩn: 18.00

Nhóm ngành công nghệ - kỹ thuật

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Điểm chuẩn: 16.00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Điểm chuẩn: 18.00

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7510302

Điểm chuẩn: 16.00

Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Điểm chuẩn: 16.00

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Điểm chuẩn: 17.00

Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và robot

Mã ngành: 7520119

Điểm chuẩn: 16.00

Công nghệ ôtô và giao thông thông minh

Mã ngành: 7510212

Điểm chuẩn: 16.00

 Nhóm ngành Kinh tế - quản trị

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Điểm chuẩn: 17.00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Điểm chuẩn: 16.00

Marketing số

Mã ngành: 7340122_TD

Điểm chuẩn: 16.00

Kinh tế số

Mã ngành: 7310112

Điểm chuẩn: 16.00

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Điểm chuẩn: 16.00

 Nhóm ngành Mỹ thuật – Truyền thông báo chí

Công nghệ truyền thông

 Mã ngành: 7320106

Điểm chuẩn: 16.00

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Điểm chuẩn: 18.00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Điểm chuẩn: 16.00

 2. Chương trình đào tạo liên kết quốc tế

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103_KNU

Điểm chuẩn: 20.00

3. Chương trình chất lượng cao

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_CLC

Điểm chuẩn: 19.00

4.Chương trình đào tạo thị trường Nhật Bản

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7510302_JAP

Điểm chuẩn: 16.00

Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử

Mã ngành: 7510301_JAP

Điểm chuẩn: 16.00

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303_JAP

Điểm chuẩn: 18.00

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108_JAP

Điểm chuẩn: 16.00

Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và Robotics

Mã ngành: 7520119_JAP

Điểm chuẩn: 16.00

Công nghệ ô tô và Giao thông thông minh

Mã ngành: 7510212_JAP

Điểm chuẩn: 16.00

Lời kết: Trên đây là thông tin về điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông trực thuộc đại học Thái Nguyên do Đại Học 247 cập nhật

Nội Dung Liên Quan:

By: Minh Vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.