Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Tiền Giang Năm 2023

Thí sinh và phụ huynh hãy chú ý, Hội đồng tuyển sinh trường Đại Học Tiền Giang vừa công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển vào năm học 2023. Điểm chuẩn từng ngành nghề đã được cập nhật đầy đủ trên trang web của trường.

Mọi thông tin về điểm chuẩn tuyển sinh năm nay của Đại Học Tiền Giang đã được công bố. Điều này đánh dấu bước ngoặt quan trọng trong cuộc hành trình tìm kiếm cơ hội học tập và phát triển.

Điểm Chuẩn Đại Học Tiền Giang Xét Theo Điểm Học Bạ 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành đào tạo: Kế toán
Mã xét tuyển:7340301
Tổ hợp: A00, A01, D01, D90
Điểm xét học bạ: 23,37

Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh
Mã xét tuyển:7340101
Tổ hợp: A00, A01, D01, D90
Điểm xét học bạ: 21,34

Ngành đào tạo: Tài chính ngân hàng
Mã xét tuyển:7340201
Tổ hợp: A00, A01, D01, D90
Điểm xét học bạ: 23,65

Ngành đào tạo: Kinh tế
Mã xét tuyển:7310101
Tổ hợp: A00, A01, D01, D90
Điểm xét học bạ: 20,92

Ngành đào tạo: Luật
Mã xét tuyển:7380101
Tổ hợp: A01, D01, C00, D66
Điểm xét học bạ: 21,6

Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin
Mã xét tuyển:7480201
Tổ hợp: A00, A01, D07, D90
Điểm xét học bạ: 19,5

Ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm
Mã xét tuyển:7540101
Tổ hợp: A00, A01, B00, B08
Điểm xét học bạ: 20,47

Ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản
Mã xét tuyển:7620301
Tổ hợp: A00, A01, B00, B08
Điểm xét học bạ: 18

Ngành đào tạo: Chăn nuôi
Mã xét tuyển:7620105
Tổ hợp: A00, A01, B00, B08
Điểm xét học bạ: 18

Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học
Mã xét tuyển:7420201
Tổ hợp: A00, A01, B00, B08
Điểm xét học bạ: 18

Ngành đào tạo: Bảo vệ thực vật
Mã xét tuyển:7620112
Tổ hợp: A00, A01, B00, B08
Điểm xét học bạ: 18

Ngành đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật xây dựng
Mã xét tuyển:7510103
Tổ hợp: A00, A01, D07, D90
Điểm xét học bạ: 18

Ngành đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
Mã xét tuyển:7510201
Tổ hợp: A00, A01, D07, D90
Điểm xét học bạ: 18

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã xét tuyển:7510303
Tổ hợp: A00, A01, D07, D90
Điểm xét học bạ: 18

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã xét tuyển:7510203
Tổ hợp: A00, A01, D07, D90
Điểm xét học bạ: 18

Ngành đào tạo: Văn hóa học
Mã xét tuyển:7229040
Tổ hợp: C00, D01, D14, D78
Điểm xét học bạ: 18

Ngành đào tạo: Du lịch
Mã xét tuyển:7810101
Tổ hợp: C00, D01, D14, D78
Điểm xét học bạ: 18

Điểm Chuẩn Đại Học Tiền Giang Xét Theo Kết Quả Thi ĐGNL 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành đào tạo: Công nghệ Thực phẩm
Mã xét tuyển:7540101
Tổ hợp: NL1
Điểm đủ điều kiện: 603

Ngành đào tạo: Công nghệ Thông tin
Mã xét tuyển:7480201
Tổ hợp: NL1
Điểm đủ điều kiện: 670

Điểm Chuẩn Đại Học Tiền Giang Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2023

TUYỂN SINH CÁC NGÀNH

Ngành đào tạo: Kế toán
Mã xét tuyển: 7340301
Tổ hợp: A00; A01; D01; D90
Điểm Chuẩn Thi THPT: 17,5

Ngành đào tạo: Quản trị Kinh doanh
Mã xét tuyển: 7340101
Tổ hợp: A00; A01; D01; D90
Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Ngành đào tạo: Tài chính ngân hàng
Mã xét tuyển: 7340201
Tổ hợp: A00; A01; D01; D90
Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Kinh tế
Mã xét tuyển: 7310101
Tổ hợp: A00; A01; D01; D90
Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Luật
Mã xét tuyển: 7380101
Tổ hợp: A01;D01; C00; D66
Điểm Chuẩn Thi THPT: 16,5

Ngành đào tạo: Công nghệ Thực phẩm
Mã xét tuyển: 7540101
Tổ hợp: A00; A01; B00: B08
Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản
Mã xét tuyển: 7620301
Tổ hợp: A00; A01; B00: B08
Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Chăn nuôi
Mã xét tuyển: 7620105
Tổ hợp: A00; A01; B00: B08
Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Công nghệ Sinh học
Mã xét tuyển: 7420201
Tổ hợp: A00; A01; B00: B08
Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Bảo vệ thực vật
Mã xét tuyển: 7620112
Tổ hợp: A00; A01; B00: B08
Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Công nghệ Thông tin
Mã xét tuyển: 7480201
Tổ hợp: A00; A01; D07; D90
Điểm Chuẩn Thi THPT: 15.0

Ngành đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng
Mã xét tuyển: 7510103
Tổ hợp: A00; A01; D07; D90
Điểm Chuẩn Thi THPT: 15.0

Ngành đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
Mã xét tuyển: 7510201
Tổ hợp: A00; A01; D07; D90
Điểm Chuẩn Thi THPT: 15.0

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã xét tuyển: 7510303
Tổ hợp: A00; A01; D07; D90
Điểm Chuẩn Thi THPT: 15.0

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã xét tuyển: 7510203
Tổ hợp: A00; A01; D07; D90
Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Văn hóa học
Mã xét tuyển: 7229040
Tổ hợp: C00; D01; D14; D78
Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Du lịch
Mã xét tuyển: 7810101
Tổ hợp: C00;D01; D14; D78
Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Tiền Giang đào tạo:

Tìm hiểu về: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Toán học

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Ngữ văn

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu về: Ngành Nuôi trồng thủy sản

Tìm hiểu về: Ngành Luật

Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế

Tìm hiểu về: Ngành Kế toán

Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục tiểu học

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thực phẩm

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sinh học

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Tìm hiểu về: Ngành Chăn nuôi

Tìm hiểu về: Ngành Bảo vệ thực vật

Điểm Chuẩn Đại Học Tiền Giang Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2022

Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang chính thức được Ban Giám Hiệu nhà trường chính thức công bố cụ thể như sau:

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 21.50

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 20

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 20

Ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Điểm chuẩn: 15

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 21.25

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 15

Điểm ti ĐGNL: 614

Ngành Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 600

Ngành Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 600

Ngành Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm chuẩn: 15

Ngành Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 669

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 720

Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 600

Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Điểm chuẩn: 15

Điểm thi ĐGNL: 634

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 18.5

Điểm thi ĐGNL: 617

Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Điểm chuẩn: 15

ĐIểm thi ĐGNL: 614

Ngành Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm chuẩn: 24

Ngành Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Điểm chuẩn: 23.25

Ngành Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Điểm chuẩn: 23.25

Điểm Chuẩn Học Bạ Đại Học Tiền Giang 2022

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.41

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.08

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.11

Ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 20.31

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp xét: A01, D01, C00, D66

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.44

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, B08

Điểm trúng tuyển học bạ: 18.45

Ngành Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, B08

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, B08

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, B08

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, B08

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 20.54

Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Lời Kết: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang được ban biên tập Đại Học 247 cập nhật mới nhất. Năm 2022, mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường dao động từ 15 đến 24 điểm. Ngành Giáo dục tiểu học là ngành có mức điểm chuẩn cao nhất.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.