Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Thông Báo Xét Tuyển Đại Học

Thông tin tuyển sinh 2023 của Trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng (mã trường HIU) với 34 ngành nghề đào tạo. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp bạn với chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển cụ thể cho từng ngành.

Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Tuyển Sinh 2023

Trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng có đội ngũ giảng viên đa dạng và có kinh nghiệm trong các lĩnh vực khác nhau. Họ không chỉ truyền đạt kiến thức mà còn chia sẻ những thông tin thực tiễn và tư vấn cho học sinh và sinh viên.

Xét Tuyển Đại Học Chính Quy Các Ngành:

Tên Ngành: Ngành Giáo dục Mầm non

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140201

Xét Tổ Hợp Khối: M00, M01, M11

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Giáo dục Thể chất

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140206

Xét Tổ Hợp Khối: T00, T02, T03, T07

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Thiết kế đồ họa

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210403

Xét Tổ Hợp Khối: H00, H01, V00, V01

Chỉ tiêu: 20

Tên Ngành: Ngành Thiết kế thời trang

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7210404

Xét Tổ Hợp Khối: H00, H01, V00, V01

Chỉ tiêu: 20

Tên Ngành: Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201

Xét Tổ Hợp Khối: A01, D01, D14, D96

Chỉ tiêu: 200

Tên Ngành: Ngành Quan hệ quốc tế

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310206

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C00, D01

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Trung Quốc học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310612

Xét Tổ Hợp Khối: A01, C00, D01, D04

Chỉ tiêu: 70

Tên Ngành: Ngành Nhật Bản học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310613

Xét Tổ Hợp Khối: A01,C00, D01, D06

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Hàn Quốc học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310614

Xét Tổ Hợp Khối: A01,C00, D01, D06

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Việt Nam học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310630

Xét Tổ Hợp Khối: A01,C00, D01, D06

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Truyền thông đa phương tiện

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7320104

Xét Tổ Hợp Khối: A01, C00, D01, D78

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Quản trị kinh doanh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C00, D01

Chỉ tiêu: 300

Tên Ngành: Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D01, D90

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Kế toán

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D01, D90

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Luật

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, C00, D01, C14

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Luật kinh tế

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380107

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A08, C00, D01

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Công nghệ thông tin

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D01, D90 

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành Quản lý công nghiệp

Mã Ngành Tuyển Sinh:  7510601

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D01, D90

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Kiến trúc

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, D01, V00, V01

Chỉ tiêu: 80

Tên Ngành: Ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D01, D90

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành Dược học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, C02, D90

Chỉ tiêu: 200

Tên Ngành: Ngành Điều dưỡng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720301

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, C02, D90

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành Răng - Hàm - Mặt

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720501

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, C02, D90

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720601

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, C02, D90

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720603

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, C02, D90

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Y khoa 

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, C02, D90

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C00, D01

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Quản trị khách sạn

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C00, D01

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510605

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D01, D90

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành Digital Marketing

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340114

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C00, D01

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành Công nghệ sinh học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, A02, B00

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Quản trị sự kiện

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340412

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C00, D01

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Quan hệ công chúng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7320108

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C00, D01

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành Tâm lý học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310401

Xét Tổ Hợp Khối: B00, B03, C00, D01

Chỉ tiêu: 100

Các Khối Xét Tuyển Gồm Các Môn Như Sau: 

  • Khối xét tuyển A00: (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối xét tuyển A01: (Toán, Lý, Anh)
  • Khối xét tuyển A02: (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối xét tuyển B00: (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối xét tuyển B08: (Toán, Sinh, Anh)
  • Khối xét tuyển D01: (Toán, Văn, Anh)
  • Khối xét tuyển D07: (Toán, Hóa, Anh)

Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Ở Đâu?

THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ NHÀ TRƯỜNG:

Đại học Quốc tế Hồng Bàng - Hong Bang International University (HIU)

  • Mã trường : HIU
  • Loại trường : Dân lập
  • Đào tạo các hệ : Đại học - Sau đại học - Liên thông - Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ tại : 215 Điện Biên Phủ - Phường 15 - Quận Bình Thạnh - TP.HCM
  • Số điện thoại : 028.73083.456 - 0938.69.2015 - 0964.239.172
  • Thư điện tử ( Email) : hiu@hiu.vn
  • Website : http://hiu.vn/
  • Facebook : www.facebook.com/hiu.vn/

Nội Dung Liên Quan:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG

Tuyển Sinh Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng TP.HCM

Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng TP.HCM

Học Phí Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng TP.HCM

Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng TP.HCM Xét Học Bạ

Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng TP.HCM Trường Công Hay Tư

                                                                                                                                                      By: Lê Đức

 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.