Đại Học Đông Á Thông Báo Xét Tuyển Đại Học

Trường Đại học Đông Á thường cung cấp các chương trình đào tạo ở nhiều ngành khác nhau, bao gồm kỹ thuật, công nghệ thông tin, kinh tế, quản trị kinh doanh, ngôn ngữ và văn hóa, và nhiều lĩnh vực khác.

Trường Đại Học Đông Á Tuyển Sinh 2023

Trường Đại học Đông Á vui mừng thông báo về việc tuyển sinh các chương trình đào tạo nhằm khám phá niềm đam mê và tiềm năng cá nhân của sinh viên. Với phương pháp học tập sáng tạo và môi trường học tập đa dạng, chúng tôi cam kết trang bị sinh viên những kiến thức chuyên môn sâu rộng và khuyến khích sự phát triển cá nhân để đạt được thành công trong lĩnh vực mong muốn.

Xét Tuyển Đại Học Chính Quy Các Ngành:

Tên Ngành: Ngành dược học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, D07, D90

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành điều dưỡng

Mã Ngành Tuyển Sinh:

Xét Tổ Hợp Khối: 

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành giáo dục mầm non

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140201

Xét Tổ Hợp Khối: C00, D01, M01, M06

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành giáo dục tiểu học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140202

Xét Tổ Hợp Khối: A00, C00, D01, M06

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành ngôn ngữ Anh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201

Xét Tổ Hợp Khối: A01, D01, D78, D90

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220210

Xét Tổ Hợp Khối: A01, C00, C15, D01

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành tâm lý học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310401

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, C00, D01

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành truyền thông đa phương tiện

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7320104

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành quản trị kinh doanh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340104

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành marketing

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340115

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành kinh doanh quốc tế

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340120

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành thương mại điện tử

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340122

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành tài chính - ngân hàng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành kế toán

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành quản trị nhân lực

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340404

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành quản trị văn phòng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340406

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành luật

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, C00, D01, D78

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Luật kinh tế

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380107

Xét Tổ Hợp Khối: A00, C00, D01, D90

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480112

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành công nghệ thông tin

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D01, D90

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510103

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D01, D90

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510205

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D01, D90

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã Ngành Tuyển Sinh:

Xét Tổ Hợp Khối: 

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510303

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D01, D90

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510605

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C15, D01

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành công nghệ thực phẩm

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, B08, D01

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành nông nghiệp công nghệ cao

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, B08, D01

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành dinh dưỡng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7720401

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, B08, D90

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành quản trị dịch vụ di lịch và lữ hành

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103

Xét Tổ Hợp Khối: A00, C00, D01, D10

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành quản trị khách sạn

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810202

Xét Tổ Hợp Khối: A00, C00, D01, D10

Chỉ tiêu: 

Tên Ngành: Ngành quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810202

Xét Tổ Hợp Khối: A00, C00, D01, D10

Chỉ tiêu: 

Các Khối Xét Tuyển Gồm Các Môn Như Sau: 

  • Khối xét tuyển A00: (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối xét tuyển A01: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển B00: (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối xét tuyển B08: (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển C00: (Văn, Sử, Địa)
  • Khối xét tuyển C01: (Văn, Toán, Vật lí)
  • Khối xét tuyển C15: (Văn, Toán, Khoa học xã hội)
  • Khối xét tuyển D01: (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển D07: (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển D10: (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển D78: (Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển D90: (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển M01: (Văn, Lịch sử, Năng khiếu)
  • Khối xét tuyển M06: (Văn, Toán, Năng khiếu)

Trường Đại Học Đông Á Ở Đâu ?

THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ NHÀ TRƯỜNG:

Đại học Đông Á - Dong A University

  • Mã trường : DAD
  • Loại trường : Dân lập
  • Đào tạo các hệ : Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức
  • Địa chỉ tại : 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Q. Hải Châu - TP. Đà Nẵng
  • Số điện thoại : 0236.3519.929 - 0236.3519.991 - 0236.3531.332\
  • Hoteline : 0981.326.327
  • Website : http://donga.edu.vn/
  • Facebook : www.facebook.com/daihocdonga/

Nội Dung Liên Quan: 

 

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

Trường Đại Học Đông Á xét học bạ

Trường Đại Học Đông Á tuyến sinh

Trường Đại Học Đông Á điểm chuẩn

Trường Đại Học Đông Á học phí

Trường Đại Học Đông Á công hay tư

Trường Đại Học Đông Á cơ hội việc làm sau khi ra trường

By: Lê Đức

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.