Công Bố Điểm Chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng Năm 2023
Thí sinh và phụ huynh đã sẵn sàng chưa? Điểm Chuẩn xét tuyển Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng (HIU) năm 2023 đã được công bố. Hãy đọc bài viết này để biết thêm về tiêu chuẩn tuyển sinh.
Thông tin về Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2023 đã chính thức ra mắt, đánh dấu một bước quan trọng trong quá trình tuyển sinh. Hãy cùng tìm hiểu các điểm số cụ thể cần thiết cho từng ngành học.
Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Ngành đào tạo: Y Khoa Mã xét tuyển: 7720101 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.5 |
|
Ngành đào tạo: Y Khoa (Chương Trình tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7720101 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.5 |
|
Ngành đào tạo: Răng Hàm Mặt Mã xét tuyển: 7720501 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.5 |
|
Ngành đào tạo: Răng Hàm Mặt (Chương Trình tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7720501 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.5 |
|
Ngành đào tạo: Y Học Cổ Truyền Mã xét tuyển: 7720115 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Dược Học Mã xét tuyển: 7720201 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Dược Học (Chương Trình tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7720201 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Điếu Dưỡng Mã xét tuyển: 7720301 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: Điếu Dưỡng (Chương Trình tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7720301 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học Mã xét tuyển: 7720601 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng Mã xét tuyển: 7720603 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: Hộ Sinh Mã xét tuyển: 7720302 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: Việt Nam Học Mã xét tuyển: 7310630 Điểm Chuẩn Thi THPT: 17 |
|
Ngành đào tạo: Digital Marketing Mã xét tuyển: 7340114 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16 |
|
Ngành đào tạo: Digital Marketing (Chương Trình tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7380107 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16 |
|
Ngành đào tạo: Tải Chính - Ngân Hàng Mã xét tuyển: 7340201 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16 |
|
Ngành đào tạo: Luật Kinh Tế Mã xét tuyển: 7380107 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16 |
|
Ngành đào tạo: Truyén Thõng Đa Phương Tiện Mã xét tuyển: 7320104 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16 |
|
Ngành đào tạo: Quan Hệ Quốc Tế Mã xét tuyển: 7310206 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16 |
|
Ngành đào tạo: Công NghệThông Tin Mã xét tuyển: 7480201 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn Ngữ Anh Mã xét tuyển: 7220201 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16 |
|
Ngành đào tạo: Quản Trị Kinh Doanh Mã xét tuyển: 7340101 Điểm Chuẩn Thi THPT: 16 |
|
Ngành đào tạo: Quản Trị Sự Kiện Mã xét tuyển: 7340412 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Quản Trị Khách Sạn Mã xét tuyển: 7810201 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch và Lữ Hành Mã xét tuyển: 7810103 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Luật Mã xét tuyển: 7380101 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Thương Mại Điện Tử Mã xét tuyển: 7340122 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Kế Toán Mã xét tuyển: 7340301 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn Ngữ Trung Quốc Mã xét tuyển: 7220204 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn Ngữ Hàn Quốc Mã xét tuyển: 7220210 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn Ngữ Nhật Mã xét tuyển: 7220209 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Quan Hộ Công Chúng Mã xét tuyển: 7320108 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Tâm Lý Học Mã xét tuyển: 7310401 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Logistic và Quàn Lý Chuôi Cung Ứng Mã xét tuyển: 7510605 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Kiến Trúc Mã xét tuyển: 7580101 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Thiết Kế Đồ Họa Mã xét tuyển: 7210403 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Quản Lý Giáo Dục Mã xét tuyển: 7140114 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Xét Theo Điểm Học Bạ 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Mã xét tuyển: 7720101 Ngành đào tạo: Y Khoa Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 40 - Điểm 3 năm học: 24 - Điểm tổ hợp 3 môn: 24 |
|
Mã xét tuyển: 7720101 Ngành đào tạo: Y Khoa (Chương Trinh tiếng Anh) Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 40 - Điểm 3 năm học: 24 - Điểm tổ hợp 3 môn: 24 |
|
Mã xét tuyển: 7720501 Ngành đào tạo: Răng Hàm Mặt Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 40 - Điểm 3 năm học: 24 - Điểm tổ hợp 3 môn: 24 |
|
Mã xét tuyển: 7720501 Ngành đào tạo: Răng Hàm Mặt (Chương Trình tiếng Anh) Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 40 - Điểm 3 năm học: 24 - Điểm tổ hợp 3 môn: 24 |
|
Mã xét tuyển: 7720201 Ngành đào tạo: Dược Học Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 40 - Điểm 3 năm học: 24 - Điểm tổ hợp 3 môn: 24 |
|
Mã xét tuyển: 7720201 Ngành đào tạo: Dược Học (Chương Trình tiếng Anh) Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 40 - Điểm 3 năm học: 24 - Điểm tổ hợp 3 môn: 24 |
|
Mã xét tuyển: 7140202 Ngành đào tạo: Giáo Dục Tiếu Học Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 40 - Điểm 3 năm học: 24 - Điểm tổ hợp 3 môn: 24 |
|
Mã xét tuyển:7140202 Ngành đào tạo: Giáo Dục Mấm Non Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 40 - Điểm 3 năm học: 24 - Điểm tổ hợp 3 môn: 24 |
|
Mã xét tuyển: 7720115 Ngành đào tạo: Y Học CổTruyến Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 32,5 - Điểm 3 năm học: 19,5 - Điểm tổ hợp 3 môn: 19,5 |
|
Mã xét tuyển: 7720301 Ngành đào tạo: Điếu Dưỡng Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 32,5 - Điểm 3 năm học: 19,5 - Điểm tổ hợp 3 môn: 19,5 |
|
Mã xét tuyển: 7720301 Ngành đào tạo: Điếu Dưỡng (Chương Trinh tiếng Anh) Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 32,5 - Điểm 3 năm học: 19,5 - Điểm tổ hợp 3 môn: 19,5 |
|
Mã xét tuyển: 77200601 Ngành đào tạo: Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 32,5 - Điểm 3 năm học: 19,5 - Điểm tổ hợp 3 môn: 19,5 |
|
Mã xét tuyển: 7720603 Ngành đào tạo: Kỹ Thuật Phục Hối Chức Năng Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 32,5 - Điểm 3 năm học: 19,5 - Điểm tổ hợp 3 môn: 19,5 |
|
Mã xét tuyển: 7720302 Ngành đào tạo: Hộ Sinh Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 32,5 - Điểm 3 năm học: 19,5 - Điểm tổ hợp 3 môn: 19,5 |
|
Mã xét tuyển: 7720401 Ngành đào tạo: Dinh Dưỡng Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 32,5 - Điểm 3 năm học: 19,5 - Điểm tổ hợp 3 môn: 19,5 |
|
Mã xét tuyển: 7720701 Ngành đào tạo: Y tế công cộng Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 32,5 - Điểm 3 năm học: 19,5 - Điểm tổ hợp 3 môn: 19,5 |
|
Mã xét tuyển: 7340101 Ngành đào tạo: Quản Trị Kinh Doanh Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7340114 Ngành đào tạo: Digital Marketing Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7380107 Ngành đào tạo: Digital Marketing (Chương Trinh tiêng Anh) Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7340301 Ngành đào tạo: Kế toán Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7340201 Ngành đào tạo: Tài Chinh - Ngân Hàng Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7340412 Ngành đào tạo: Quản Trị Sự Kiện Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7810201 Ngành đào tạo: Quản Trị Khách Sạn Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7810103 Ngành đào tạo: Quản Trị Dịch Vụ Du LỊch và Lữ Hành Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7380101 Ngành đào tạo: Luật Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7380701 Ngành đào tạo: Luật Kinh tế Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7340122 Ngành đào tạo: Thương Mại Điện Tử Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7220101 Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7220204 Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7220210 Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn quốc Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7220209 Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7320104 Ngành đào tạo: Truyền Thông Đa Phương Tiện Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7320108 Ngành đào tạo: Quan hệ công chúng Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển:7310206 Ngành đào tạo: Quan Hệ Quốc Tế Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7310104 Ngành đào tạo: Tâm lý học Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7310630 Ngành đào tạo: Việt Nam học Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7480201 Ngành đào tạo: Cóng Nghệ Thông Tin Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7510605 Ngành đào tạo: Logistics và Quàn Lý Chuỗi Cung ứng Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7580101 Ngành đào tạo: Kiến trúc Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7210403 Ngành đào tạo: Thiết kế đồ họa Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7140114 Ngành đào tạo: Quản lý giáo dục Điểm xét học bạ: - Điểm 5 học kỳ: 30 - Điểm 3 năm học: 18 - Điểm tổ hợp 3 môn: 18 |
Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng đào tạo:
Tìm hiểu về: Ngành Răng - Hàm - Mặt
Tìm hiểu về: Ngành công nghệ sinh học
Tìm hiểu về: Ngành công nghệ thông tin
Tìm hiểu về: Ngành điều dưỡng
Tìm hiểu về: Ngành dược học
Tìm hiểu về: Ngành giáo dục Mầm non
Tìm hiểu về: Ngành giáo dục Thể chất
Tìm hiểu về: Ngành kế toán
Tìm hiểu về: Ngành kiến trúc
Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật phục hồi chức năng
Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật xây dựng
Tìm hiểu về: Ngành logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Tìm hiểu về: Ngành luật
Tìm hiểu về: Ngành luật kinh tế
Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu về: Ngành quan hệ công chúng
Tìm hiểu về: Ngành quan hệ quốc tế
Tìm hiểu về: Ngành quản lý công nghiệp
Tìm hiểu về: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tìm hiểu về: Ngành quản trị khách sạn
Tìm hiểu về: Ngành quản trị kinh doanh
Tìm hiểu về: Ngành quản trị sự kiện
Tìm hiểu về: Ngành tài chính - Ngân hàng
Tìm hiểu về: Ngành tâm lý học
Tìm hiểu về: Ngành thiết kế đồ họa
Tìm hiểu về: Ngành thiết kế thời trang
Tìm hiểu về: Ngành truyền thông đa phương tiện
Tìm hiểu về: Ngành Việt Nam học
Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật xét nghiệm y học
Tìm hiểu về: Ngành y khoa
Tìm hiểu về: Ngành digital Marketing
Tìm hiểu về: Ngành dược học_ CT Tiếng Anh
Tìm hiểu về: Ngành hộ sinh
Tìm hiểu về: Ngành kiến trúc
Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc
Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Nhật
Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc
Tìm hiểu về: Ngành quan hệ quốc tế
Tìm hiểu về: Ngành quản lý giáo dục
Tìm hiểu về: Ngành thương mại điện tử
Tìm hiểu về: Ngành Y học cổ truyền
Tìm hiểu về: Ngành Y khoa _ CT Tiếng Anh
Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2022
|
Mã ngành: 7140201 Điểm chuẩn: 19 |
|
Mã ngành: 7140206 Điểm chuẩn: 18 |
|
Mã ngành: 7210403 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7210404 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7310206 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Ngành ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: 7220204 Điểm chuẩn: 15 |
|
Ngành ngôn ngữ Nhật Mã ngành: 77220209 Điểm chuẩn: 15 |
|
Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành: 7220210 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7310630 Điểm chuẩn: 15 |
|
Ngành truyền thông đa phương tiện Mã ngành: 7320104 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7340201 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7380101 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7380107 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7510601 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7580101 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7580201 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7720201 Điểm chuẩn: 21 |
|
Ngành dược học_ CT Tiếng Anh Mã ngành: 7720201_E Điểm chuẩn: 21 |
|
Mã ngành: 7720301 Điểm chuẩn: 19 |
|
Mã ngành: 7720501 Điểm chuẩn: 22 |
|
Ngành kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành: 7720601 Điểm chuẩn: 19 |
|
Ngành kỹ thuật phục hồi chức năng Mã ngành: 7720603 Điểm chuẩn: 19 |
|
Mã ngành: 7720101 Điểm chuẩn: 22 |
|
Ngành Y khoa _ CT Tiếng Anh Mã ngành: 7720501_E Điểm chuẩn: 22 |
|
Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7810201 Điểm chuẩn: 15 |
|
Ngành logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 7510605 Điểm chuẩn: 15 |
|
Ngành digital Marketing Mã ngành: 7340114 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7420201 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7340412 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7320108 Điểm chuẩn: 15 |
|
Mã ngành: 7310401 Điểm chuẩn: 15 |
|
Ngành Y học cổ truyền Mã ngành: 7720115 Điểm chuẩn: 21 |
|
Ngành hộ sinh Mã ngành: 7720302 Điểm chuẩn: 19 |
|
Ngành quản lý giáo dục Mã ngành: 7140114 Điểm chuẩn: 15 |
|
Ngành quan hệ quốc tế Mã ngành: 7310206 Điểm chuẩn: 15 |
|
Ngành kiến trúc Mã ngành: 7580101 Điểm chuẩn: 15 |
|
Ngành thương mại điện tử Mã ngành: 7340122 Điểm chuẩn: 15 |
Điểm Chuẩn Đại học Quốc Tế Hồng Bàng Xét Theo Học Bạ 2022
|
Giáo dục Mầm non Mã ngành: 7140201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Giáo dục Thể chất Mã ngành: 7140206 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Thiết kế đồ họa Mã ngành: 7210403 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Thiết kế thời trang Mã ngành: 7210404 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quan hệ quốc tế Mã ngành: 7310206 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Trung Quốc học Mã ngành: 7310612 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Nhật Bản học Mã ngành: 7310613 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Hàn Quốc học Mã ngành: 7310614 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Việt Nam học Mã ngành: 7310630 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Truyền thông đa phương tiện Mã ngành: 7320104 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Tài chính - Ngân hàng Mã ngành: 7340201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kế toán Mã ngành: 7340301 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Luật Mã ngành: 7380101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Luật kinh tế Mã ngành: 7380107 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản lý công nghiệp Mã ngành: 7510601 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kiến trúc Mã ngành: 7580101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật xây dựng Mã ngành: 7580201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Dược học Mã ngành: 7720201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Điều dưỡng Mã ngành: 7720301 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Răng - Hàm - Mặt Mã ngành: 7720501 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành: 7720601 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng Mã ngành: 7720603 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Y khoa Mã ngành: 7720101 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị khách sạn Mã ngành: 7810201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 7510605 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Digital Marketing Mã ngành: 7340114 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Công nghệ sinh học Mã ngành: 7420201 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quản trị sự kiện Mã ngành: 7340412 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Quan hệ công chúng Mã ngành: 7320108 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
|
Tâm lý học Mã ngành: 7310401 Điểm trúng tuyển học bạ: 18 |
Kết luận: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại học Quốc Tế Hồng Bàng mới nhất do Đại học 247 cập nhật.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TP.HCM Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Tài Chính TP.HCM Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại học Quốc tế Sài Gòn Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Nguyễn Tất Thành Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại học Công Nghệ TP.HCM Năm 2023










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất