Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Năm 2023

Bạn đang tìm hiểu về Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM hệ Đại Học Chính Quy? Hãy theo dõi thông tin chi tiết và cụ thể đã được Ban giám hiệu công bố dưới đây.

 

Chào mừng đến với bài viết quan trọng về "Thông Báo Chính Thức Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TP.HCM 2023." Điều này là nguồn thông tin quan trọng để giúp các thí sinh và phụ huynh nắm rõ tiêu chuẩn tuyển sinh tại trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM.

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023

THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH

Ngành đào tạo: Giáo dục học

Mã xét tuyển: 7140101

Tổ Hợp: D01; A00; A01; C14

Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.50

Ngành đào tạo: Quản lý giáo dục

Mã xét tuyển: 7140114

Tổ Hợp: D01; A00; A01; C14

Điểm Chuẩn Thi THPT: 45222

Ngành đào tạo: Giáo dục Mầm non

Mã xét tuyển: 7140201

Tổ Hợp: M02; M03

Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.21

Ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học

Mã xét tuyển: 7140202

Tổ Hợp: A01; A01; D01

Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.90

Ngành đào tạo: Giáo dục Đặc biệt

Mã xét tuyển: 7140203

Tổ Hợp: C00; C15; D01

Điểm Chuẩn Thi THPT: 44951

Ngành đào tạo: Giáo dục công dân

Mã xét tuyển: 7140204

Tổ Hợp: C00; C19; D01

Điểm Chuẩn Thi THPT: 26.75

Ngành đào tạo: Giáo dục Chính trị

Mã xét tuyển: 7140205

Tổ Hợp: C00; C19; D01

Điểm Chuẩn Thi THPT: 45042

Ngành đào tạo: Giáo dục Thể chất

Mã xét tuyển: 7140206

Tổ Hợp: M08; T01

Điểm Chuẩn Thi THPT: 45225

Ngành đào tạo: Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã xét tuyển: 7140208

Tổ Hợp: A08; C00; C19

Điểm Chuẩn Thi THPT: 25.71

Ngành đào tạo: Sư phạm Toán học

Mã xét tuyển: 7140209

Tổ Hợp: A01; A01

Điểm Chuẩn Thi THPT: 26.50

Ngành đào tạo: Sư phạm Tin học

Mã xét tuyển: 7140210

Tổ Hợp: A00; A01; B08

Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.75

Ngành đào tạo: Sư phạm Vật lý

Mã xét tuyển: 7140211

Tổ Hợp: A00; A01; C01

Điểm Chuẩn Thi THPT: 45225

Ngành đào tạo: Sư phạm Hoá học

Mã xét tuyển: 7140212

Tổ Hợp: A00; B00; D07

Điểm Chuẩn Thi THPT: 26.55

Ngành đào tạo: Sư phạm Sinh học

Mã xét tuyển: 7140213

Tổ Hợp: B00; D08

Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.90

Ngành đào tạo: Sư phạm Ngữ văn

Mã xét tuyển: 7140217

Tổ Hợp: C00; D01; D78

Điểm Chuẩn Thi THPT: 27.00

Ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử

Mã xét tuyển: 7140218

Tổ Hợp: C00; D14

Điểm Chuẩn Thi THPT: 26.85

Ngành đào tạo: Sư phạm Địa lý

Mã xét tuyển: 7140219

Tổ Hợp: C00; C04; D15; D78

Điểm Chuẩn Thi THPT: 26.15

Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh

Mã xét tuyển: 7140231

Tổ Hợp: D01

Điểm Chuẩn Thi THPT: 26.62

Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Nga

Mã xét tuyển: 7140232

Tổ Hợp: D01; D02; D78; D80

Điểm Chuẩn Thi THPT: 19.40

Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Pháp

Mã xét tuyển: 7140233

Tổ Hợp: D01; D03

Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.70

Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã xét tuyển: 7140234

Tổ Hợp: D01; D04

Điểm Chuẩn Thi THPT: 25.83

Ngành đào tạo: Sư phạm công nghệ

Mã xét tuyển: 7140246

Tổ Hợp: A00; A01; A02; D90

Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.40

Ngành đào tạo: Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã xét tuyển: 7140247

Tổ Hợp: A00; A02; B00; D90

Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.56

Ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã xét tuyển: 7140249

Tổ Hợp: C00; C19; C20; D78

Điểm Chuẩn Thi THPT: 45011

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Mã xét tuyển: 7220201

Tổ Hợp: D01

Điểm Chuẩn Thi THPT: 45224

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nga

Mã xét tuyển: 7220202

Tổ Hợp: D01; D02; D78; D80

Điểm Chuẩn Thi THPT: 19.00

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Pháp

Mã xét tuyển: 7220203

Tổ Hợp: D01; D03

Điểm Chuẩn Thi THPT: 20.70

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã xét tuyển: 7220204

Tổ Hợp: D01; D04

Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.54

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật

Mã xét tuyển: 7220209

Tổ Hợp: D01; D06

Điểm Chuẩn Thi THPT: 45222

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn quốc

Mã xét tuyển: 7220210

Tổ Hợp: D01; D78; D96; DD2

Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.90

Ngành đào tạo: Văn học

Mã xét tuyển: 7229030

Tổ Hợp: C00; D01; D78

Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.60

Ngành đào tạo: Tâm lý học

Mã xét tuyển: 7310401

Tổ Hợp: B00; C00; D01

Điểm Chuẩn Thi THPT: 25.50

Ngành đào tạo: Tâm lý học giáo dục

Mã xét tuyển: 7310403

Tổ Hợp: A00; C00; D01

Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.17

Ngành đào tạo: Địa lý học

Mã xét tuyển: 7310501

Tổ Hợp: C00; D10; D15; D78

Điểm Chuẩn Thi THPT: 19.75

Ngành đào tạo: Quốc tế học

Mã xét tuyển: 7310601

Tổ Hợp: D01; D14; D78

Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.50

Ngành đào tạo: Việt Nam học

Mã xét tuyển: 7310630

Tổ Hợp: C00; D01; D78

Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.00

Ngành đào tạo: Sinh học ứng dụng

Mã xét tuyển: 7420203

Tổ Hợp: B00; D08

Điểm Chuẩn Thi THPT: 19.00

Ngành đào tạo: Vật lý học

Mã xét tuyển: 7440102

Tổ Hợp: A00; A01; D90

Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.55

Ngành đào tạo: Hoá học

Mã xét tuyển: 7440112

Tổ Hợp: A00; B00; D07

Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.47

Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Mã xét tuyển: 7480201

Tổ Hợp: A00; A01; B08

Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.34

Ngành đào tạo: Công tác xã hội

Mã xét tuyển: 7760101

Tổ Hợp: A00; C00; D01

Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.00

Ngành đào tạo: Du lịch

Mã xét tuyển: 7810101

Tổ Hợp: C00; C04; D01; D78

Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.00

 

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Xét Theo Điểm Học Bạ 2023

THÔNG TIN NGÀNH

Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

Ngành đào tạo: Giáo dục học

Mã xét tuyển: 7140101

Tổ Hợp: B00, C00, C01, D01

Điểm xét học bạ: 27,05

Ngành đào tạo: Quản lý giáo dục

Mã xét tuyển: 7140114

Tổ Hợp: B00, C00, C01, D01

Điểm xét học bạ: 27,84

Ngành đào tạo: Giáo dục mầm non

Mã xét tuyển: 7140201

Tổ Hợp: M02, M03

Điểm xét học bạ: 24,24

Ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học

Mã xét tuyển: 7140202

Tổ Hợp: A00, A01, D01

Điểm xét học bạ:

Ngành đào tạo: Giáo dục đặc biệt

Mã xét tuyển: 7140203

Tổ Hợp: C00, C15, D01

Điểm xét học bạ: 27,45

Ngành đào tạo: Giáo dục Công dân

Mã xét tuyển: 7140204

Tổ Hợp: C00, C19, D01

Điểm xét học bạ: 28,25

Ngành đào tạo: Giáo dục chính trị

Mã xét tuyển: 7140205

Tổ Hợp: C00, C19, D01

Điểm xét học bạ: 28,00

Ngành đào tạo: Giáo dục thể chất

Mã xét tuyển: 7140206

Tổ Hợp: M08, T01

Điểm xét học bạ: 25,23

Ngành đào tạo: Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã xét tuyển: 7140208

Tổ Hợp: A08, C00, C19

Điểm xét học bạ: 27,83

Ngành đào tạo: Sư phạm toán học

Mã xét tuyển: 7140209

Tổ Hợp: A00, A01

Điểm xét học bạ: 29,55

Ngành đào tạo: Sư phạm tin học

Mã xét tuyển: 7140210

Tổ Hợp: A00, A01, B08

Điểm xét học bạ: 27,92

Ngành đào tạo: Sư phạm vật lý

Mã xét tuyển: 7140211

Tổ Hợp: A00, A01, C01

Điểm xét học bạ: 29,50

Ngành đào tạo: Sư phạm Hóa học

Mã xét tuyển: 7140212

Tổ Hợp: A00, B00, D07

Điểm xét học bạ: 29,73

Ngành đào tạo: Sư phạm Sinh học

Mã xét tuyển: 7140213

Tổ Hợp: B00, B08

Điểm xét học bạ: 29,28

Ngành đào tạo: Sư phạm Ngữ văn

Mã xét tuyển: 7140217

Tổ Hợp: C00, D01, D78

Điểm xét học bạ: 28,,82

Ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử

Mã xét tuyển: 7140218

Tổ Hợp: C00, D14

Điểm xét học bạ: 28,50

Ngành đào tạo: Sư phạm Địa lý

Mã xét tuyển: 7140219

Tổ Hợp: C00, C04, D15, D78

Điểm xét học bạ: 28,38

Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh

Mã xét tuyển: 7140231

Tổ Hợp: D01

Điểm xét học bạ: 28,60

Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã xét tuyển: 7140234

Tổ Hợp: D01, D04

Điểm xét học bạ: 28,13

Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Nga

Mã xét tuyển: 7140232

Tổ Hợp: D01, D02, D78, D80

Điểm xét học bạ: 25,72

Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Pháp

Mã xét tuyển: 7140233

Tổ Hợp: D01, D03

Điểm xét học bạ: 27,46

Ngành đào tạo: Sư phạm công nghệ

Mã xét tuyển: 7140246

Tổ Hợp: A00, A01, A02, D90

Điểm xét học bạ: 27,83

Ngành đào tạo: Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã xét tuyển: 7140247

Tổ Hợp: A00, A02, B00, D90

Điểm xét học bạ: 28,92

Ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã xét tuyển: 7140249

Tổ Hợp: C00, C19, C20, D78

Điểm xét học bạ: 27,63

Lĩnh vực nhân văn

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Mã xét tuyển: 7220201

Tổ Hợp: D01

Điểm xét học bạ: 28,25

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nga

Mã xét tuyển: 7220202

Tổ Hợp: D01, D02, D78, D80

Điểm xét học bạ: 25,80

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Pháp

Mã xét tuyển: 7220203

Tổ Hợp: D01, D03

Điểm xét học bạ: 26,71

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã xét tuyển: 7220204

Tổ Hợp: D01, D04

Điểm xét học bạ: 27,57

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật

Mã xét tuyển: 7220209

Tổ Hợp: D01, D06

Điểm xét học bạ: 27,17

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã xét tuyển: 7220210

Tổ Hợp: D01, D78, D96, DD2

Điểm xét học bạ: 28,19

Ngành đào tạo: Văn học

Mã xét tuyển: 7229030

Tổ Hợp: C00, D01, D78

Điểm xét học bạ: 28,26

Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi

Ngành đào tạo: Tâm lý học

Mã xét tuyển: 7310401

Tổ Hợp: B00, C00, D01

Điểm xét học bạ: 28,44

Ngành đào tạo: Tâm lý giáo dục

Mã xét tuyển: 7310403

Tổ Hợp: A00, C00, D01

Điểm xét học bạ: 27,78

Ngành đào tạo: Địa lý học

Mã xét tuyển: 7310501

Tổ Hợp: C00, D10, D15, D78

Điểm xét học bạ: 27,58

Ngành đào tạo: Quốc tế học

Mã xét tuyển: 7310601

Tổ Hợp: D01, D14, D78

Điểm xét học bạ: 27,31

Ngành đào tạo: Việt Nam học

Mã xét tuyển: 7310630

Tổ Hợp: C00, D01, D78

Điểm xét học bạ: 27,51

Lĩnh vực khoa học tự nhiên

Ngành đào tạo: Vật lý học

Mã xét tuyển: 7440102

Tổ Hợp: A00, A01, D90

Điểm xét học bạ: 28,13

Ngành đào tạo: Hóa học

Mã xét tuyển: 7440112

Tổ Hợp: A00, B00, D07

Điểm xét học bạ: 28,14

Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin

Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Mã xét tuyển: 7480201

Tổ Hợp: A00, A01, B08

Điểm xét học bạ: 28,24

Lĩnh vực dịch vụ xã hội

Ngành đào tạo: Công tác xã hội

Mã xét tuyển: 7760101

Tổ Hợp: A00, C00, D01

Điểm xét học bạ: 27,02

Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM đào tạo:

Tìm hiểu về: Ngành giáo dục công dân

Tìm hiểu về: Ngôn ngữ Pháp

Tìm hiểu về: Ngành Việt Nam học

Tìm hiểu về: Ngành tâm lý học

Tìm hiểu về: Ngành tâm lý học giáo dục

Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Vật lý

Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Toán học

Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Tin học

Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Tiếng Trung Quốc

Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Tiếng Anh

Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Sinh học

Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Ngữ văn

Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Lịch sử - Địa lý

Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Lịch sử

Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Khoa học tự nhiên

Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Hoá học

Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Địa lý

Tìm hiểu về: Ngành văn học

Tìm hiểu về: Ngành quốc tế học

Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc

Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Nhật

Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Nga

Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc

Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu về: Ngành hoá học

Tìm hiểu về: Ngành giáo dục Tiểu học

Tìm hiểu về: Ngành giáo dục Thể chất

Tìm hiểu về: Ngành giáo dục Quốc phòng - An ninh

Tìm hiểu về: Ngành giáo dục Mầm non

Tìm hiểu về: Ngành giáo dục học

Tìm hiểu về: Ngành giáo dục Đặc biệt

Tìm hiểu về: Ngành công tác xã hội

Tìm hiểu về: Ngành công nghệ thông tin

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2022

Ngành giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Điểm chuẩn: 20.03

Ngành giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm chuẩn: 24.25

Ngành giáo dục Đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Điểm chuẩn: 21.75

Ngành giáo dục công dân

Mã ngành: 7140204

Điểm chuẩn: 25.50

Ngành giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Điểm chuẩn: 22.75

Ngành giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành: 7140208

Điểm chuẩn: 24.05

Ngành sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Điểm chuẩn: 27.00

Ngành sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Điểm chuẩn: 22.50

Ngành sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Điểm chuẩn: 26.50

Ngành sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Điểm chuẩn: 27.35

Ngành sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Điểm chuẩn: 24.80

Ngành sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Điểm chuẩn: 28.25

Ngành sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Điểm chuẩn: 26.83

Ngành sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Điểm chuẩn: 26.50

Ngành sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Điểm chuẩn: 26.50

Ngành giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Điểm chuẩn: 22.40

Ngành sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Điểm chuẩn: 25.10

Ngành sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Điểm chuẩn: 24.00

Ngành sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Điểm chuẩn: 25.00

Ngành ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 25.50

Ngành ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Điểm chuẩn: 20.05

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Điểm chuẩn: 22.35

Ngành ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Điểm chuẩn: 24.60

Ngành ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Điểm chuẩn: 24.00

Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Điểm chuẩn: 24.97

Ngành văn học

Mã ngành: 7229030

Điểm chuẩn: 24.70

Ngành tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Điểm chuẩn: 25.75

Ngành tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Điểm chuẩn: 24.00

Ngành quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Điểm chuẩn: 23.75

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Điểm chuẩn: 23.30

Ngành hoá học

Mã ngành: 7440112

Điểm chuẩn: 23.00

Ngành công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 24.10

Ngành công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm chuẩn: 20.40

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Xét Theo Điểm Học Bạ 2022

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Điểm trúng tuyển học bạ: 24,48

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Điểm trúng tuyển học bạ: 27,03

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Điểm trúng tuyển học bạ: 28,04

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Điểm trúng tuyển học bạ: 20,63

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Điểm trúng tuyển học bạ: 24,66

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Điểm trúng tuyển học bạ: 27,20

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Điểm trúng tuyển học bạ: 23,92

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140213

Điểm trúng tuyển học bạ: 25,26

Sư phạm Tiếng anh

Mã ngành: 7140231

Điểm trúng tuyển học bạ: 25,98

Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Điểm trúng tuyển học bạ: 20,06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm trúng tuyển học bạ: 24,85

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Điểm trúng tuyển học bạ: 19,70

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Điểm trúng tuyển học bạ: 19,98

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Điểm trúng tuyển học bạ: 21,90

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Điểm trúng tuyển học bạ: 21,60

Văn học

Mã ngành: 7229030

Điểm trúng tuyển học bạ: 23,73

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Điểm trúng tuyển học bạ: 22,09

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Điểm trúng tuyển học bạ: 20,93

Hóa học

Mã ngành:  7440112

Điểm trúng tuyển học bạ: 22,43

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm trúng tuyển học bạ: 19,58

Kết luận : Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM 2022 do Đại học 247 thực hiện.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.