Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Năm 2023
Bạn đang tìm hiểu về Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM hệ Đại Học Chính Quy? Hãy theo dõi thông tin chi tiết và cụ thể đã được Ban giám hiệu công bố dưới đây.
Chào mừng đến với bài viết quan trọng về "Thông Báo Chính Thức Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TP.HCM 2023." Điều này là nguồn thông tin quan trọng để giúp các thí sinh và phụ huynh nắm rõ tiêu chuẩn tuyển sinh tại trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM.
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục học Mã xét tuyển: 7140101 Tổ Hợp: D01; A00; A01; C14 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.50 |
|
Ngành đào tạo: Quản lý giáo dục Mã xét tuyển: 7140114 Tổ Hợp: D01; A00; A01; C14 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45222 |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục Mầm non Mã xét tuyển: 7140201 Tổ Hợp: M02; M03 Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.21 |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học Mã xét tuyển: 7140202 Tổ Hợp: A01; A01; D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.90 |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục Đặc biệt Mã xét tuyển: 7140203 Tổ Hợp: C00; C15; D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 44951 |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục công dân Mã xét tuyển: 7140204 Tổ Hợp: C00; C19; D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 26.75 |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục Chính trị Mã xét tuyển: 7140205 Tổ Hợp: C00; C19; D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45042 |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục Thể chất Mã xét tuyển: 7140206 Tổ Hợp: M08; T01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45225 |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục Quốc phòng - An ninh Mã xét tuyển: 7140208 Tổ Hợp: A08; C00; C19 Điểm Chuẩn Thi THPT: 25.71 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Toán học Mã xét tuyển: 7140209 Tổ Hợp: A01; A01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 26.50 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Tin học Mã xét tuyển: 7140210 Tổ Hợp: A00; A01; B08 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.75 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Vật lý Mã xét tuyển: 7140211 Tổ Hợp: A00; A01; C01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45225 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Hoá học Mã xét tuyển: 7140212 Tổ Hợp: A00; B00; D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 26.55 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Sinh học Mã xét tuyển: 7140213 Tổ Hợp: B00; D08 Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.90 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Ngữ văn Mã xét tuyển: 7140217 Tổ Hợp: C00; D01; D78 Điểm Chuẩn Thi THPT: 27.00 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử Mã xét tuyển: 7140218 Tổ Hợp: C00; D14 Điểm Chuẩn Thi THPT: 26.85 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Địa lý Mã xét tuyển: 7140219 Tổ Hợp: C00; C04; D15; D78 Điểm Chuẩn Thi THPT: 26.15 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140231 Tổ Hợp: D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 26.62 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Nga Mã xét tuyển: 7140232 Tổ Hợp: D01; D02; D78; D80 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19.40 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Pháp Mã xét tuyển: 7140233 Tổ Hợp: D01; D03 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.70 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc Mã xét tuyển: 7140234 Tổ Hợp: D01; D04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 25.83 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm công nghệ Mã xét tuyển: 7140246 Tổ Hợp: A00; A01; A02; D90 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.40 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm khoa học tự nhiên Mã xét tuyển: 7140247 Tổ Hợp: A00; A02; B00; D90 Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.56 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử - Địa lý Mã xét tuyển: 7140249 Tổ Hợp: C00; C19; C20; D78 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45011 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh Mã xét tuyển: 7220201 Tổ Hợp: D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45224 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nga Mã xét tuyển: 7220202 Tổ Hợp: D01; D02; D78; D80 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19.00 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Pháp Mã xét tuyển: 7220203 Tổ Hợp: D01; D03 Điểm Chuẩn Thi THPT: 20.70 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã xét tuyển: 7220204 Tổ Hợp: D01; D04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.54 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật Mã xét tuyển: 7220209 Tổ Hợp: D01; D06 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45222 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn quốc Mã xét tuyển: 7220210 Tổ Hợp: D01; D78; D96; DD2 Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.90 |
|
Ngành đào tạo: Văn học Mã xét tuyển: 7229030 Tổ Hợp: C00; D01; D78 Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.60 |
|
Ngành đào tạo: Tâm lý học Mã xét tuyển: 7310401 Tổ Hợp: B00; C00; D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 25.50 |
|
Ngành đào tạo: Tâm lý học giáo dục Mã xét tuyển: 7310403 Tổ Hợp: A00; C00; D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.17 |
|
Ngành đào tạo: Địa lý học Mã xét tuyển: 7310501 Tổ Hợp: C00; D10; D15; D78 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19.75 |
|
Ngành đào tạo: Quốc tế học Mã xét tuyển: 7310601 Tổ Hợp: D01; D14; D78 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.50 |
|
Ngành đào tạo: Việt Nam học Mã xét tuyển: 7310630 Tổ Hợp: C00; D01; D78 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.00 |
|
Ngành đào tạo: Sinh học ứng dụng Mã xét tuyển: 7420203 Tổ Hợp: B00; D08 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19.00 |
|
Ngành đào tạo: Vật lý học Mã xét tuyển: 7440102 Tổ Hợp: A00; A01; D90 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.55 |
|
Ngành đào tạo: Hoá học Mã xét tuyển: 7440112 Tổ Hợp: A00; B00; D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.47 |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Mã xét tuyển: 7480201 Tổ Hợp: A00; A01; B08 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.34 |
|
Ngành đào tạo: Công tác xã hội Mã xét tuyển: 7760101 Tổ Hợp: A00; C00; D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.00 |
|
Ngành đào tạo: Du lịch Mã xét tuyển: 7810101 Tổ Hợp: C00; C04; D01; D78 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.00 |
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Xét Theo Điểm Học Bạ 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH |
|
Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục học Mã xét tuyển: 7140101 Tổ Hợp: B00, C00, C01, D01 Điểm xét học bạ: 27,05 |
|
Ngành đào tạo: Quản lý giáo dục Mã xét tuyển: 7140114 Tổ Hợp: B00, C00, C01, D01 Điểm xét học bạ: 27,84 |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục mầm non Mã xét tuyển: 7140201 Tổ Hợp: M02, M03 Điểm xét học bạ: 24,24 |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học Mã xét tuyển: 7140202 Tổ Hợp: A00, A01, D01 Điểm xét học bạ: |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục đặc biệt Mã xét tuyển: 7140203 Tổ Hợp: C00, C15, D01 Điểm xét học bạ: 27,45 |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục Công dân Mã xét tuyển: 7140204 Tổ Hợp: C00, C19, D01 Điểm xét học bạ: 28,25 |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục chính trị Mã xét tuyển: 7140205 Tổ Hợp: C00, C19, D01 Điểm xét học bạ: 28,00 |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục thể chất Mã xét tuyển: 7140206 Tổ Hợp: M08, T01 Điểm xét học bạ: 25,23 |
|
Ngành đào tạo: Giáo dục Quốc phòng - An ninh Mã xét tuyển: 7140208 Tổ Hợp: A08, C00, C19 Điểm xét học bạ: 27,83 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm toán học Mã xét tuyển: 7140209 Tổ Hợp: A00, A01 Điểm xét học bạ: 29,55 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm tin học Mã xét tuyển: 7140210 Tổ Hợp: A00, A01, B08 Điểm xét học bạ: 27,92 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm vật lý Mã xét tuyển: 7140211 Tổ Hợp: A00, A01, C01 Điểm xét học bạ: 29,50 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Hóa học Mã xét tuyển: 7140212 Tổ Hợp: A00, B00, D07 Điểm xét học bạ: 29,73 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Sinh học Mã xét tuyển: 7140213 Tổ Hợp: B00, B08 Điểm xét học bạ: 29,28 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Ngữ văn Mã xét tuyển: 7140217 Tổ Hợp: C00, D01, D78 Điểm xét học bạ: 28,,82 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử Mã xét tuyển: 7140218 Tổ Hợp: C00, D14 Điểm xét học bạ: 28,50 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Địa lý Mã xét tuyển: 7140219 Tổ Hợp: C00, C04, D15, D78 Điểm xét học bạ: 28,38 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140231 Tổ Hợp: D01 Điểm xét học bạ: 28,60 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc Mã xét tuyển: 7140234 Tổ Hợp: D01, D04 Điểm xét học bạ: 28,13 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Nga Mã xét tuyển: 7140232 Tổ Hợp: D01, D02, D78, D80 Điểm xét học bạ: 25,72 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Pháp Mã xét tuyển: 7140233 Tổ Hợp: D01, D03 Điểm xét học bạ: 27,46 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm công nghệ Mã xét tuyển: 7140246 Tổ Hợp: A00, A01, A02, D90 Điểm xét học bạ: 27,83 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm khoa học tự nhiên Mã xét tuyển: 7140247 Tổ Hợp: A00, A02, B00, D90 Điểm xét học bạ: 28,92 |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử - Địa lý Mã xét tuyển: 7140249 Tổ Hợp: C00, C19, C20, D78 Điểm xét học bạ: 27,63 |
|
Lĩnh vực nhân văn |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh Mã xét tuyển: 7220201 Tổ Hợp: D01 Điểm xét học bạ: 28,25 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nga Mã xét tuyển: 7220202 Tổ Hợp: D01, D02, D78, D80 Điểm xét học bạ: 25,80 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Pháp Mã xét tuyển: 7220203 Tổ Hợp: D01, D03 Điểm xét học bạ: 26,71 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã xét tuyển: 7220204 Tổ Hợp: D01, D04 Điểm xét học bạ: 27,57 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật Mã xét tuyển: 7220209 Tổ Hợp: D01, D06 Điểm xét học bạ: 27,17 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã xét tuyển: 7220210 Tổ Hợp: D01, D78, D96, DD2 Điểm xét học bạ: 28,19 |
|
Ngành đào tạo: Văn học Mã xét tuyển: 7229030 Tổ Hợp: C00, D01, D78 Điểm xét học bạ: 28,26 |
|
Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi |
|
Ngành đào tạo: Tâm lý học Mã xét tuyển: 7310401 Tổ Hợp: B00, C00, D01 Điểm xét học bạ: 28,44 |
|
Ngành đào tạo: Tâm lý giáo dục Mã xét tuyển: 7310403 Tổ Hợp: A00, C00, D01 Điểm xét học bạ: 27,78 |
|
Ngành đào tạo: Địa lý học Mã xét tuyển: 7310501 Tổ Hợp: C00, D10, D15, D78 Điểm xét học bạ: 27,58 |
|
Ngành đào tạo: Quốc tế học Mã xét tuyển: 7310601 Tổ Hợp: D01, D14, D78 Điểm xét học bạ: 27,31 |
|
Ngành đào tạo: Việt Nam học Mã xét tuyển: 7310630 Tổ Hợp: C00, D01, D78 Điểm xét học bạ: 27,51 |
|
Lĩnh vực khoa học tự nhiên |
|
Ngành đào tạo: Vật lý học Mã xét tuyển: 7440102 Tổ Hợp: A00, A01, D90 Điểm xét học bạ: 28,13 |
|
Ngành đào tạo: Hóa học Mã xét tuyển: 7440112 Tổ Hợp: A00, B00, D07 Điểm xét học bạ: 28,14 |
|
Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Mã xét tuyển: 7480201 Tổ Hợp: A00, A01, B08 Điểm xét học bạ: 28,24 |
|
Lĩnh vực dịch vụ xã hội |
|
Ngành đào tạo: Công tác xã hội Mã xét tuyển: 7760101 Tổ Hợp: A00, C00, D01 Điểm xét học bạ: 27,02 |
Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM đào tạo:
Tìm hiểu về: Ngành giáo dục công dân
Tìm hiểu về: Ngôn ngữ Pháp
Tìm hiểu về: Ngành Việt Nam học
Tìm hiểu về: Ngành tâm lý học
Tìm hiểu về: Ngành tâm lý học giáo dục
Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Vật lý
Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Toán học
Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Tin học
Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Tiếng Trung Quốc
Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Tiếng Anh
Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Sinh học
Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Ngữ văn
Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Lịch sử - Địa lý
Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Lịch sử
Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Khoa học tự nhiên
Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Hoá học
Tìm hiểu về: Ngành sư phạm Địa lý
Tìm hiểu về: Ngành văn học
Tìm hiểu về: Ngành quốc tế học
Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc
Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Nhật
Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Nga
Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc
Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu về: Ngành hoá học
Tìm hiểu về: Ngành giáo dục Tiểu học
Tìm hiểu về: Ngành giáo dục Thể chất
Tìm hiểu về: Ngành giáo dục Quốc phòng - An ninh
Tìm hiểu về: Ngành giáo dục Mầm non
Tìm hiểu về: Ngành giáo dục học
Tìm hiểu về: Ngành giáo dục Đặc biệt
Tìm hiểu về: Ngành công tác xã hội
Tìm hiểu về: Ngành công nghệ thông tin
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2022
|
Mã ngành: 7140201 Điểm chuẩn: 20.03 |
|
Mã ngành: 7140202 Điểm chuẩn: 24.25 |
|
Mã ngành: 7140203 Điểm chuẩn: 21.75 |
|
Ngành giáo dục công dân Mã ngành: 7140204 Điểm chuẩn: 25.50 |
|
Mã ngành: 7140206 Điểm chuẩn: 22.75 |
|
Ngành giáo dục Quốc phòng - An ninh Mã ngành: 7140208 Điểm chuẩn: 24.05 |
|
Mã ngành: 7140209 Điểm chuẩn: 27.00 |
|
Mã ngành: 7140210 Điểm chuẩn: 22.50 |
|
Mã ngành: 7140211 Điểm chuẩn: 26.50 |
|
Mã ngành: 7140212 Điểm chuẩn: 27.35 |
|
Mã ngành: 7140213 Điểm chuẩn: 24.80 |
|
Mã ngành: 7140217 Điểm chuẩn: 28.25 |
|
Mã ngành: 7140218 Điểm chuẩn: 26.83 |
|
Mã ngành: 7140219 Điểm chuẩn: 26.50 |
|
Mã ngành: 7140231 Điểm chuẩn: 26.50 |
|
Mã ngành: 7140101 Điểm chuẩn: 22.40 |
|
Ngành sư phạm Tiếng Trung Quốc Mã ngành: 7140234 Điểm chuẩn: 25.10 |
|
Ngành sư phạm Khoa học tự nhiên Mã ngành: 7140247 Điểm chuẩn: 24.00 |
|
Ngành sư phạm Lịch sử - Địa lý Mã ngành: 7140249 Điểm chuẩn: 25.00 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 25.50 |
|
Mã ngành: 7220202 Điểm chuẩn: 20.05 |
|
Mã ngành: 7220203 Điểm chuẩn: 22.35 |
|
Mã ngành: 7220204 Điểm chuẩn: 24.60 |
|
Mã ngành: 7220209 Điểm chuẩn: 24.00 |
|
Mã ngành: 7220210 Điểm chuẩn: 24.97 |
|
Mã ngành: 7229030 Điểm chuẩn: 24.70 |
|
Mã ngành: 7310401 Điểm chuẩn: 25.75 |
|
Mã ngành: 7310403 Điểm chuẩn: 24.00 |
|
Mã ngành: 7310601 Điểm chuẩn: 23.75 |
|
Mã ngành: 7310630 Điểm chuẩn: 23.30 |
|
Mã ngành: 7440112 Điểm chuẩn: 23.00 |
|
Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 24.10 |
|
Mã ngành: 7760101 Điểm chuẩn: 20.40 |
Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM Xét Theo Điểm Học Bạ 2022
|
Giáo dục mầm non Mã ngành: 7140201 Điểm trúng tuyển học bạ: 24,48 |
|
Giáo dục thể chất Mã ngành: 7140206 Điểm trúng tuyển học bạ: 27,03 |
|
Sư phạm Toán học Mã ngành: 7140209 Điểm trúng tuyển học bạ: 28,04 |
|
Sư phạm Tin học Mã ngành: 7140210 Điểm trúng tuyển học bạ: 20,63 |
|
Sư phạm Vật lý Mã ngành: 7140211 Điểm trúng tuyển học bạ: 24,66 |
|
Sư phạm Hóa học Mã ngành: 7140212 Điểm trúng tuyển học bạ: 27,20 |
|
Sư phạm Sinh học Mã ngành: 7140213 Điểm trúng tuyển học bạ: 23,92 |
|
Sư phạm Ngữ văn Mã ngành: 7140213 Điểm trúng tuyển học bạ: 25,26 |
|
Sư phạm Tiếng anh Mã ngành: 7140231 Điểm trúng tuyển học bạ: 25,98 |
|
Sư phạm tiếng Trung Quốc Mã ngành: 7140234 Điểm trúng tuyển học bạ: 20,06 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển học bạ: 24,85 |
|
Ngôn ngữ Pháp Mã ngành: 7220203 Điểm trúng tuyển học bạ: 19,70 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: 7220204 Điểm trúng tuyển học bạ: 19,98 |
|
Ngôn ngữ Nhật Mã ngành: 7220209 Điểm trúng tuyển học bạ: 21,90 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành: 7220210 Điểm trúng tuyển học bạ: 21,60 |
|
Văn học Mã ngành: 7229030 Điểm trúng tuyển học bạ: 23,73 |
|
Việt Nam học Mã ngành: 7310630 Điểm trúng tuyển học bạ: 22,09 |
|
Vật lý học Mã ngành: 7440102 Điểm trúng tuyển học bạ: 20,93 |
|
Hóa học Mã ngành: 7440112 Điểm trúng tuyển học bạ: 22,43 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Điểm trúng tuyển học bạ: 19,58 |
Kết luận : Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TP.HCM 2022 do Đại học 247 thực hiện.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Thông Tin TPHCM Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Học Viện Cán Bộ TPHCM Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại học Kinh Tế TP.HCM Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại học Kinh Tế Luật TP.HCM Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Hùng Vương TP.HCM Năm 2023









Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất