Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt Năm 2023

Đại học Đà Lạt đã công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển qua Thông Báo Điểm Chuẩn 2023 để giúp thí sinh đánh giá khả năng trúng tuyển và lựa chọn ngành học phù hợp.

Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt 2023 là nguồn thông tin quan trọng giúp thí sinh hiểu rõ hơn về cơ hội học tập tại trường và chuẩn bị kế hoạch tuyển sinh.

Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt Năm 2023

THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH

Mã xét tuyển: 7140229

Ngành đào tạo: Sư phạm toán học

Điểm xét học bạ: 29

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20

Điểm Chuẩn Thi THPT: 26,5

Mã xét tuyển: 7140211

Ngành đào tạo: Sư phạm vật lý

Điểm xét học bạ: 27

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20

Điểm Chuẩn Thi THPT: 24

Mã xét tuyển: 7140212

Ngành đào tạo: Sư phạm hóa học

Điểm xét học bạ: 28

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20

Điểm Chuẩn Thi THPT: 24

Mã xét tuyển: 7140213

Ngành đào tạo: Sư phạm sinh học

Điểm xét học bạ: 24

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20

Điểm Chuẩn Thi THPT: 20.25

Mã xét tuyển: 7140217

Ngành đào tạo: Sư phạm ngữ văn

Điểm xét học bạ: 28

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20

Điểm Chuẩn Thi THPT: 26

Mã xét tuyển: 7140218

Ngành đào tạo: Sư phạm lịch sử

Điểm xét học bạ: 26

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20

Điểm Chuẩn Thi THPT: 26.75

Mã xét tuyển: 7140231

Ngành đào tạo: Sư phạm tiếng anh

Điểm xét học bạ: 29

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20

Điểm Chuẩn Thi THPT: 27

Mã xét tuyển: 7140210

Ngành đào tạo: Sư phạm tin học

Điểm xét học bạ: 24

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20

Điểm Chuẩn Thi THPT: 19

Mã xét tuyển: 7140202

Ngành đào tạo: Giáo dục tiểu học

Điểm xét học bạ: 28

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 20

Điểm Chuẩn Thi THPT: 25.25

Mã xét tuyển: 7450101

Ngành đào tạo: Toán học

Điểm xét học bạ: 18

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7460108

Ngành đào tạo: Khoa học dữ liệu

Điểm xét học bạ: 18

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7420201

Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Điểm xét học bạ: 21

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7440102

Ngành đào tạo: Vật lý học

Điểm xét học bạ: 18

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7510302

Ngành đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Điểm xét học bạ: 18

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7520402

Ngành đào tạo: Kỹ thuật hạt nhân

Điểm xét học bạ: 18

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7510303

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Điểm xét học bạ: 18

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7440112

Ngành đào tạo: Hóa học

Điểm xét học bạ: 18

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7720203

Ngành đào tạo: Hóa dược

Điểm xét học bạ: 22

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7510406

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường

Điểm xét học bạ: 18

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7420101

Ngành đào tạo: Sinh học

Điểm xét học bạ: 20

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7420201

Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học

Điểm xét học bạ: 18

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7340101

Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh

Điểm xét học bạ: 24

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 18

Mã xét tuyển: 7340301

Ngành đào tạo: Kế toán

Điểm xét học bạ: 24

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7340201

Ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

Điểm xét học bạ: 23

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7540101

Ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm

Điểm xét học bạ: 18

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7620109

Ngành đào tạo: Nông học

Điểm xét học bạ: 18

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7540104

Ngành đào tạo: Công nghệ sau thu hoạch

Điểm xét học bạ: 18

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7380101

Ngành đào tạo: Luật

Điểm xét học bạ: 23

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 18

Mã xét tuyển: 7380104

Ngành đào tạo: Luật hình sự và tố tụng hình sự

Điểm xét học bạ: 23

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7810103

Ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Điểm xét học bạ: 23

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 18

Mã xét tuyển: 7310630

Ngành đào tạo: Việt Nam học

Điểm xét học bạ: 18

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7310608

Ngành đào tạo: Đông phương học( Hàn quốc học, Nhật bản học)

Điểm xét học bạ: 23

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 45062

Mã xét tuyển: 7310601

Ngành đào tạo: Quốc tế học

Điểm xét học bạ: 18

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7729030

Ngành đào tạo: Văn học

Điểm xét học bạ: 18

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7810106

Ngành đào tạo: Văn hóa du lịch

Điểm xét học bạ: 20

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7310612

Ngành đào tạo: Trung quốc học

Điểm xét học bạ: 23

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7229010

Ngành đào tạo: Lịch sử

Điểm xét học bạ: 18

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7760101

Ngành đào tạo: Công tác xã hội

Điểm xét học bạ: 18

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7760104

Ngành đào tạo: Dân số và phát triển

Điểm xét học bạ: 18

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7310301

Ngành đào tạo: Xã hội học

Điểm xét học bạ: 18

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16

Mã xét tuyển: 7220201

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ anh

Điểm xét học bạ: 22

Điểm chuẩn kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ( quy đổi trên thang điểm 30): 15

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16,5

Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Đà Lạt đào tạo:

Tìm hiểu về: Ngành Văn hóa Du lịch

Tìm hiểu về: Ngành Luật hình sự và tố tụng hình sự

Tìm hiểu về: Ngành Dân số và Phát triển

Tìm hiểu về: Ngành Xã hội học

Tìm hiểu về: Ngành Việt Nam học

Tìm hiểu về: Ngành Vật lý học

Tìm hiểu về: Ngành Trung Quốc học

Tìm hiểu về: Ngành Toán học

Tìm hiểu về: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Vật lý

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Toán học

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Tin học

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Tiếng Anh

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Sinh học

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Ngữ văn

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Lịch sử

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Hóa học

Tìm hiểu về: Ngành Sinh học (Sinh học thông minh)

Tìm hiểu về: Ngành Quốc tế học

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tìm hiểu về: Ngành Nông học

Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu về: Ngành Luật

Tìm hiểu về: Ngành Lịch sử

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật hạt nhân

Tìm hiểu về: Ngành Khoa học dữ liệu

Tìm hiểu về: Ngành Kế toán

Tìm hiểu về: Ngành Hóa học

Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục Tiểu học

Tìm hiểu về: Ngành Đông phương học

Tìm hiểu về: Ngành CK. Điện tử - Viễn thông

Tìm hiểu về: Ngành Công tác xã hội

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thực phẩm

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sinh học

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sau thu hoạch

Tìm hiểu về: CN KT điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hóa dược)

Điểm Chuẩn Đại Học Đà Lạt  Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2021

Trường Đại Học Đà Lạt chính thức công bố mức điểm chuẩn mới nhất hiện nay. Chi tiết về điểm chuẩn của các ngành xét tuyển theo kết quả thi THPT như sau:

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Điểm chuẩn: 25

Điểm thi ĐGNL: 20

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Điểm chuẩn: 19

Điểm thi ĐGNL: 20

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Điểm chuẩn: 21

Điểm thi ĐGNL: 20

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Điểm chuẩn: 23

Điểm thi ĐGNL: 20

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Điểm chuẩn: 19

Điểm thi ĐGNL: 20

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Điểm chuẩn: 26

Điểm thi ĐGNL: 20

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Điểm chuẩn: 25

Điểm thi ĐGNL: 20

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Điểm chuẩn: 24.5

Điểm thi ĐGNL: 20

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm chuẩn: 23.5

Điểm thi ĐGNL: 20

Toán học

Mã ngành: 7460101

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480109

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: 7520402

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

CK. Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

CN KT điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Hóa học

(Chuyên ngành Hóa dược)

Mã ngành: 7440112

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Sinh học (Sinh học thông minh)

Mã ngành: 7420101

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Nông học

Mã ngành: 7620109

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 18

Điểm thi ĐGNL: 15

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 18

Điểm thi ĐGNL: 15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 18

Điểm thi ĐGNL: 15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 16.5

Điểm thi ĐGNL: 15

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Điểm chuẩn: 16.5

Điểm thi ĐGNL: 15

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Văn hóa Du lịch

Mã ngành: 7810106

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Dân số và Phát triển

Mã ngành: 7760104

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Luật hình sự và tố tụng hình sự

Mã ngành: 7380104

Điểm chuẩn: 16

Điểm thi ĐGNL: 15

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ Đại Học Đà Lạt 2022

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.5

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp xét: A00, A01, A12, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 28

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp xét: C00, C20, D14, D15

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D14

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp xét: D01, D72, D96

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.5

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp xét: A16, C14, C15, D01

Điểm trúng tuyển học bạ: 26

Toán học

Mã ngành: 7460101

Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480109

Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp xét: A00, A01, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp xét: A00, A01, A12, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: 7520402

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

CK. Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp xét: A00, A01, A12, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

CN KT điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp xét: A00, A01, A12, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Hóa học

(Chuyên ngành Hóa dược)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Sinh học (Sinh học thông minh)

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp xét: B00, B08, D07, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D90

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp xét: A00, A02, B00, D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D96

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.5

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D96

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D96

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp xét: A00, C00, C20, D01

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp xét: C00, C20, D01, D78

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp xét: D01, D72, D96

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp xét: C00, D01, D78, D96

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp xét: C00, C20, D14, D15

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp xét: C00, C20, D01, D78

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D66

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D66

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp xét: C00, C20, D14, D15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp xét: C00, C12, D14, D15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Văn hóa Du lịch

Mã ngành: 7810106

Tổ hợp xét: C00, C20, D14, D15

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D14

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Dân số và Phát triển

Mã ngành: 7760104

Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D66

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. 

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.