Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Năm 2023

Thông tin về điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành học tại Trường Đại học Sư Phạm Đà Nẵng năm 2023 đã sẵn sàng để thí sinh và gia đình tham khảo. Đây là bước quan trọng để xác định tương lai học tập và nghiên cứu của bạn.

Chính thức thông tin về điểm chuẩn trúng tuyển vào Đại học Sư Phạm Đà Nẵng năm 2023 đã sẵn sàng để thí sinh và gia đình tham khảo. Đây là cơ hội quan trọng để xác định tương lai học tập và sự nghiệp giáo viên của bạn.

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023

THÔNG TIN TUYỂN SINH

Ngành đào tạo: Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành Công nghệ thông tin)

Mã xét tuyển: 7140214

Điểm Chuẩn Thi THPT: 21.70

Mức ĐKSS: T0 >= 7.8, TTNV <= 8

Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Mã xét tuyển: 7480201

Điểm Chuẩn Thi THPT:  23.79

Mức ĐKSS: T0 >=7.6, TTNV<=12

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)

Mã xét tuyển: 7510103

Điểm Chuẩn Thi THPT: 15.00

Mức ĐKSS: T0>=4, TTNV<= 1

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

Mã xét tuyển: 7510104

Điểm Chuẩn Thi THPT: 15.35

Mức ĐKSS: T0 >=6.6, TTNV<=4

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

Mã xét tuyển: 7510201

Điểm Chuẩn Thi THPT: 19.70

Mức ĐKSS: T0 >= 6.8, TTNV<=2

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã xét tuyển: 7510203

Điểm Chuẩn Thi THPT: 21.20

Mức ĐKSS: T0 >=7.2, TTNV <= 1

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã xét tuyển: 7510205

Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.65

Mức ĐKSS: T0 >=7.4, TTNV<=2

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo 2 năm đầu tại Kom Tum)

Mã xét tuyển: 7510205KT

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.55

Mức ĐKSS: T0 >=5.6, TTNV<= 1

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)

Mã xét tuyển: 7510206

Điểm Chuẩn Thi THPT: 18.65

Mức ĐKSS: T0 >=6.4, TTNV<= 1

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử)

Mã xét tuyển: 7510301A

Điểm Chuẩn Thi THPT: 20.70

Mức ĐKSS: T0>= 6.2, TTNV<=1

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện)

Mã xét tuyển: 7510301B

Điểm Chuẩn Thi THPT: 15.50

Mức ĐKSS: T0>=6, TTNV<=2

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã xét tuyển: 7510302

Điểm Chuẩn Thi THPT: 21.30

Mức ĐKSS: T0 >=6.4, TTNV<=5

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã xét tuyển: 7510303

Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.25

Mức ĐKSS: T0>=8, TTNV<=1

Ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

Mã xét tuyển: 7580210

Điểm Chuẩn Thi THPT: .40

Mức ĐKSS: T0 >=6.2, TTNV<=2

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã xét tuyển: 7510406

Điểm Chuẩn Thi THPT: 15.70

Mức ĐKSS: T0 >=6.2, TTNV<=8

Ngành đào tạo: Kỹ thuật thực phẩm (Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm)

Mã xét tuyển: 7540102

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.45

Mức ĐKSS: T0 >=6.2, TTNV <= 1

Ngành đào tạo: Công nghệ vật liệu (Chuyên ngành Hóa Học vật liệu mới)

Mã xét tuyển: 7510402

Điểm Chuẩn Thi THPT: 15.45

Mức ĐKSS: T0 >=6.2, TTNV<=2

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã xét tuyển: 7510401

Điểm Chuẩn Thi THPT: 19.65

Mức ĐKSS: T0 >=5.4, TTNV<=3

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

Mã xét tuyển: 7510101

Điểm Chuẩn Thi THPT: 19.30

Mức ĐKSS: T0 >= 6.2, TTNV<=1

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Xét Theo Điểm Học Bạ 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học

Mã xét tuyển: 7140202

Điểm xét học bạ: 27

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành đào tạo: Giáo dục Chính trị

Mã xét tuyển: 7140205

Điểm xét học bạ: 23

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành đào tạo: Sư phạm Toán học

Mã xét tuyển: 7140209

Điểm xét học bạ: 28.6

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành đào tạo: Sư phạm Tin học

Mã xét tuyển: 7140210

Điểm xét học bạ: 24.2

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành đào tạo: Sư phạm Vật lý

Mã xét tuyển: 7140211

Điểm xét học bạ: 27

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành đào tạo: Sư phạm Hoá học

Mã xét tuyển: 7140212

Điểm xét học bạ: 28

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành đào tạo: Sư phạm Sinh học

Mã xét tuyển: 7140213

Điểm xét học bạ: 25.75

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành đào tạo: Sư phạm Ngữ vãn

Mã xét tuyển: 7140217

Điểm xét học bạ: 27.35

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành đào tạo: Sư phạm Ngữ vãn

Mã xét tuyển: 7140217

Điểm xét học bạ: 27.35

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành đào tạo: Sư phạm Địa lý

Mã xét tuyển: 7140219

Điểm xét học bạ: 26

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành đào tạo: Giáo dục Mầm non

Mã xét tuyển: 7140201

Điểm xét học bạ: 18

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành đào tạo: Sư phạm Âm nhạc

Mã xét tuyển: 7140221

Điểm xét học bạ: 20.5

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Khá hoặc Giỏi

Ngành đào tạo: Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã xét tuyển: 7140247

Điểm xét học bạ: 25.5

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã xét tuyển: 7140249

Điểm xét học bạ: 23.75

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành đào tạo: Giáo dục công dân

Mã xét tuyển: 7140204

Điểm xét học bạ: 25.5

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Giỏi

Ngành đào tạo: Giáo dục thể chất

Mã xét tuyển: 7140206

Điểm xét học bạ: 24

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12: Khá hoặc Giỏi

Ngành đào tạo: Công nghệ Sinh học

Mã xét tuyển: 7420201

Điểm Chuẩn Thi THPT:

Điểm xét học bạ: 22

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành đào tạo: Hóa học gồm các chuyên Ngành đào tạo: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích

Môi trường

Mã xét tuyển: 7440112

Điểm Chuẩn Thi THPT:

Điểm xét học bạ: 22

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Mã xét tuyển: 7480201

Điểm Chuẩn Thi THPT:

Điểm xét học bạ: 23

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành đào tạo: Văn học

Mã xét tuyển: 7229030

Điểm Chuẩn Thi THPT:

Điểm xét học bạ: 23

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành đào tạo: Lịch sử (chuyên ngành quản hệ quốc tế)

Mã xét tuyển: 7229010

Điểm Chuẩn Thi THPT:

Điểm xét học bạ: 22.25

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành đào tạo: Địa lý học (chuyên Ngành đào tạo: Địa lý du lịch)

Mã xét tuyển: 7310501

Điểm Chuẩn Thi THPT:

Điểm xét học bạ: 23.5

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành đào tạo: Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

Mã xét tuyển: 7310630

Điểm Chuẩn Thi THPT:

Điểm xét học bạ: 23.75

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành đào tạo: Văn hoá học

Mã xét tuyển: 7229040

Điểm Chuẩn Thi THPT:

Điểm xét học bạ: 21.75

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành đào tạo: Tâm lý học

Mã xét tuyển: 7310401

Điểm Chuẩn Thi THPT:

Điểm xét học bạ: 26

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 750

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành đào tạo: Báo chí

Mã xét tuyển: 7320101

Điểm Chuẩn Thi THPT:

Điểm xét học bạ: 26.5

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 750

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành đào tạo: Công tác xã hội

Mã xét tuyển: 7760101

Điểm Chuẩn Thi THPT:

Điểm xét học bạ: 23.5

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành đào tạo: Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã xét tuyển: 7850101

Điểm Chuẩn Thi THPT:

Điểm xét học bạ: 15

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Ngành đào tạo: Vật lý kỹ thuật

Mã xét tuyển: 7520401

Điểm Chuẩn Thi THPT:

Điểm xét học bạ: 15

Theo Phương Thức Điểm ĐGNL: 600

Điều Kiện Phụ:

Điều Kiện Học Lực Lớp 12:

Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng đào tạo:

Tìm hiểu về: Ngành Công tác xã hội

Tìm hiểu về: Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)

Tìm hiểu về: Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) (Chất lượng cao)

Tìm hiểu về: Ngành Văn học

Tìm hiểu về: Ngành Văn hóa học

Tìm hiểu về: Ngành Tâm lý học

Tìm hiểu về: Ngành Tâm lý học (Chất lượng cao)

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Vật lý

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Toán học

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Tin học

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Sinh học

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Ngữ văn

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Lịch sử

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Hóa học

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Địa lý

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Âm nhạc

Tìm hiểu về: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Tìm hiểu về: Ngành Lịch sử (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

Tìm hiểu về: Ngành Hóa học

Tìm hiểu về: Ngành Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)

Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục tiểu học

Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục thể chất

Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục mầm non

Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục công dân

Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục chính trị

Tìm hiểu về: Ngành Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sinh học

Tìm hiểu về: Ngành Báo chí

Tìm hiểu về: Ngành Báo chí (Chất lượng cao)

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng Xét Theo Điểm Thi 2022

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng mới nhất chính thức được công bố. Điểm chuẩn cụ thể chi tiết sẽ tương ứng với từng ngành. Sau đây là chi tiết về điểm chuẩn tại Đại học Sư Phạm Đà Nẵng:

Ngành Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Điểm chuẩn: 25

Ngành Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Điểm chuẩn: 19.4

Ngành Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Điểm chuẩn: 23.75

Ngành Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Điểm chuẩn: 24.15

Ngành Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Điểm chuẩn: 19.25

Ngành Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Điểm chuẩn: 25.75

Ngành Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Điểm chuẩn: 25

Ngành Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Điểm chuẩn: 23.75

Ngành Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm chuẩn: 24.8

Ngành Giáo dục chính trị

Mã ngành: 7140205

Điểm chuẩn: 23

Ngành Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Điểm chuẩn: 19.35

Ngành Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Điểm chuẩn: 20.16

Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Điểm chuẩn: 21

Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lý

Mã ngành: 7140249

Điểm chuẩn: 23.25

Ngành Giáo dục công dân

Mã ngành: 7140204

Điểm chuẩn: 22.75

Ngành Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Mã ngành: 7140250

Điểm chuẩn: 22.75

Ngành Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Điểm chuẩn: 21.94

Ngành Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm chuẩn: 16.85

Ngành Hóa học

Mã ngành: 7440112

Điểm chuẩn: 16

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 22.3

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Điểm chuẩn: 20

Ngành Lịch sử (Chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

Mã ngành: 7220310

Điểm chuẩn: 15.5

Ngành Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Điểm chuẩn: 20.5

Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)

Mã ngành: 7310630

Điểm chuẩn: 18.75

Ngành Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Điểm chuẩn: 15.25

Ngành Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Điểm chuẩn: 21.5

Ngành Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm chuẩn: 20.75

Ngành Báo chí

Mã ngành: 7320101

Điểm chuẩn: 24.15

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm chuẩn: 15.85

Ngành Báo chí (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7320101CLC

Điểm chuẩn: 24.15

Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201CLC

Điểm chuẩn: 22.35

Ngành Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7220113CLC

Điểm chuẩn: 19

Ngành Tâm lý học (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7310401CLC

Điểm chuẩn: 21.5

Ngành Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược)

Mã ngành: 7440112CLC

Điểm chuẩn: 16

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đã Nẵng Xét Theo Học Bạ 2022

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.5

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.75

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.75

Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.25

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.5

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.75

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.75

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.75

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Điểm trúng tuyển học bạ: 26

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Mã ngành: 7140250

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

Mã ngành: 7229010

Điểm trúng tuyển học bạ: 16

Văn học

Mã ngành: 7229030

Điểm trúng tuyển học bạ: 16

Văn hoá học

Mã ngành: 7229040

Điểm trúng tuyển học bạ: 16

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.5

Tâm lý học - Chất lượng cao

Mã ngành: 7310401CLC

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.75

Địa lý học (chuyên ngành: Địa lý du lịch)

Mã ngành: 7310501

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

Mã ngành: 7310630

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.25

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch - Chất lượng cao)

Mã ngành: 7310630CLC

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.25

Báo chí - Chất lượng cao

Mã ngành: 7320101CLC

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.5

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm trúng tuyển học bạ: 17

Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường

Mã ngành: 7440112

Điểm trúng tuyển học bạ: 16

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.75

Công nghệ thông tin - Chất lượng cao

Mã ngành: 7480201CLC

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Điểm trúng tuyển học bạ: 16

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm trúng tuyển học bạ: 17

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm trúng tuyển học bạ: 16

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại học Sư Phạm Đà Nẵng trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. 

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.