Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng Năm 2023
Cung cấp các thông tin mới nhất về điểm chuẩn của Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng đã được công bố. Đừng bỏ lỡ cơ hội kiểm tra điểm yêu cầu cho các ngành nghề khác nhau tại trường đại học này.
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2023 đã chính thức được công bố, và điều này đã thu hút sự quan tâm lớn từ phía thí sinh và phụ huynh. Bạn có thể theo dõi thông tin chi tiết về điểm chuẩn tại đây.
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023
|
THÔNG TIN TUYỂN SINH |
|
Mã xét tuyển: 7140231 |
|
Mã xét tuyển: 7140233 |
|
Mã xét tuyển: 7140234 |
|
Mã xét tuyển: 7220201 |
|
Mã xét tuyển: 7220201KT |
|
Mã xét tuyển: 7220202 |
|
Mã xét tuyển: 7220203 |
|
Mã xét tuyển: 7220204 |
|
Mã xét tuyển: 7220209 |
|
Mã xét tuyển: 7220210 |
|
Mã xét tuyển: 7220214 |
|
Mã xét tuyển: 7310601 |
|
Mã xét tuyển: 7310608 |
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng Xét Theo Điểm Học Bạ 2023
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm tiếng Anh |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm tiếng Pháp |
|
Ngành đào tạo: Sư phạm tiếng Trung Quốc |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nga |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Pháp |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
Ngành đào tạo: Quốc tế học |
|
Ngành đào tạo: Đông phương học |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) |
Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng đào tạo:
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm tiếng Trung
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm tiếng Pháp
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm tiếng Anh
Tìm hiểu về: Ngành Quốc tế học
Tìm hiểu về: Ngành Quốc tế học (Chất lượng cao)
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Thái Lan
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Pháp
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Nhật
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Nga
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
Tìm hiểu về: Ngành Đông phương học
Tìm hiểu về: Ngành Đông phương học (Chất lượng cao)
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng Xét Theo Điểm Thi 2022
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại Học Đà Nẵng mới nhất đã chính thức được công bố. Sau đây là mức điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2022 mới nhất:
|
Mã ngành: 7140231 Điểm chuẩn: 26.34 |
|
Mã ngành: 7140233 Điểm chuẩn: 21.68 |
|
Mã ngành: 7140234 Điểm chuẩn: 23.73 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 22.74 |
|
Mã ngành: 7220202 Điểm chuẩn: 15.10 |
|
Mã ngành: 7220203 Điểm chuẩn: 15.44 |
|
Mã ngành: 7220204 Điểm chuẩn: 24.43 |
|
Mã ngành: 7220209 Điểm chuẩn: 21.61 |
|
Mã ngành: 7220210 Điểm chuẩn: 23.59 |
|
Mã ngành: 7220214 Điểm chuẩn: 22.19 |
|
Mã ngành: 7310601 Điểm chuẩn: 17.67 |
|
Mã ngành: 7310608 Điểm chuẩn: 19.60 |
|
Ngành Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) Mã ngành: 7220201CLC Điểm chuẩn: 17.13 |
|
Ngành Quốc tế học (Chất lượng cao) Mã ngành: 7310601CLC Điểm chuẩn: 18.19 |
|
Ngành Đông phương học (Chất lượng cao) Mã ngành: 7310608CLC Điểm chuẩn: 20.39 |
|
Ngành Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) Mã ngành: 7220209CLC Điểm chuẩn: 20.50 |
|
Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) Mã ngành: 7220214CLC Điểm chuẩn: 23.40 |
|
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) Mã ngành: 7220204CLC Điểm chuẩn: 22.88 |
Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng Xét Theo Học Bạ 2022
|
Sư phạm tiếng Anh Mã ngành: 7140231 Điểm trúng tuyển học bạ: 28.5 |
|
Sư phạm tiếng Pháp Mã ngành: 7140233 Điểm trúng tuyển học bạ: 25.99 |
|
Sư phạm tiếng Trung Quốc Mã ngành: 7140234 Điểm trúng tuyển học bạ: 27.88 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển học bạ: 27.45 |
|
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) Mã ngành: 7220201CLC Điểm trúng tuyển học bạ: 26.77 |
|
Ngôn ngữ Nga Mã ngành: 7220202 Điểm trúng tuyển học bạ: 25.1 |
|
Ngôn ngữ Pháp Mã ngành: 7220203 Điểm trúng tuyển học bạ: 26.15 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: 7220204 Điểm trúng tuyển học bạ: 27.58 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) Mã ngành: 7220204CLC Điểm trúng tuyển học bạ: 27.42 |
|
Ngôn ngữ Nhật Mã ngành: 7220209 Điểm trúng tuyển học bạ: 27.47 |
|
Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) Mã ngành: 7220209CLC Điểm trúng tuyển học bạ: 27.32 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành: 7220210 Điểm trúng tuyển học bạ: 27.91 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) Mã ngành: 7220210CLC Điểm trúng tuyển học bạ: 27.37 |
|
Ngôn ngữ Thái Lan Mã ngành: 7220214 Điểm trúng tuyển học bạ: 26.3 |
|
Quốc tế học Mã ngành: 7310601 Điểm trúng tuyển học bạ: 26.68 |
|
Quốc tế học (Chất lượng cao) Mã ngành: 7310601CLC Điểm trúng tuyển học bạ: 25.95 |
|
Đông phương học Mã ngành: 7310608 Điểm trúng tuyển học bạ: 26.34 |
|
Đông phương học (Chất lượng cao) Mã ngành: 7310608CLC Điểm trúng tuyển học bạ: 25.01 |
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Vinh Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Du Lịch Đại Học Huế Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Yersin Đà Lạt Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược Huế Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà Nẵng Năm 2023










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất