Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Năm 2023

Thông tin về điểm chuẩn trúng tuyển vào Đại học Bách Khoa Đà Nẵng năm 2023 đã sẵn sàng để thí sinh và gia đình tham khảo. Đây là bước quan trọng để xác định tương lai học tập và nghề nghiệp của bạn.

Thông tin về điểm chuẩn trúng tuyển vào Đại học Bách Khoa Đà Nẵng năm 2023 đã sẵn sàng để thí sinh và gia đình tham khảo. Đây là cơ hội quan trọng để xác định tương lai học tập và sự nghiệp trong lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật.

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã xét tuyển: 7420201
 Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23,33

Mã xét tuyển: 7420201A
 Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23,45

Mã xét tuyển: 7480106
 Ngành đào tạo: Kỹ thuật máy tính
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 25,45

Mã xét tuyển: 7480118VM
 Ngành đào tạo: Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và lOT
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 20,33

Mã xét tuyển: 7480201
 Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 25,86

Mã xét tuyển: 7480201A
 Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 25

Mã xét tuyển: 7480201B
 Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 26,45

Mã xét tuyển: 7510105
 Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 17

Mã xét tuyển: 7510202
 Ngành đào tạo: Công nghệ chế tạo máy
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22,5

Mã xét tuyển: 7510601
 Ngành đào tạo: Quản lý công nghiệp
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22

Mã xét tuyển: 7510701
 Ngành đào tạo: Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21,75

Mã xét tuyển: 7520103A
 Ngành đào tạo: Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22,4

Mã xét tuyển: 7520103B
 Ngành đào tạo: Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23,1

Mã xét tuyển: 7520114
 Ngành đào tạo: Kỹ thuật Cơ điện tử
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 24,55

Mã xét tuyển: 7520115
 Ngành đào tạo: Kỹ thuật nhiệt
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19,25

Mã xét tuyển: 7520118
 Ngành đào tạo: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 17

Mã xét tuyển: 7520122
 Ngành đào tạo: Kỹ thuật Tàu thủy
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 17

Mã xét tuyển: 7520130
 Ngành đào tạo: Kỹ thuật ô tô
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 25,05

Mã xét tuyển: 7520201
 Ngành đào tạo: Kỹ thuật Điện
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22,4

Mã xét tuyển: 7520207
 Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 24,05

Mã xét tuyển: 7520207VM
 Ngành đào tạo: Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 17,5

Mã xét tuyển: 7520216
 Ngành đào tạo: Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 25,3

Mã xét tuyển: 7520301
 Ngành đào tạo: Kỹ thuật hóa học
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21,3

Mã xét tuyển: 7520320
 Ngành đào tạo: Kỹ thuật môi trường
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 17,5

Mã xét tuyển: 7540101
 Ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22,1

Mã xét tuyển: 7580101
 Ngành đào tạo: Kiến trúc
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22

Mã xét tuyển: 7580201
 Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 18,6

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Theo Điểm Học Bạ 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành đào tạo: Kỹ thuật máy tính
 Mã xét tuyển: 7480106
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 28.4
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 901

Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học
 Mã xét tuyển: 7420201
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 27.2
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 744

Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược
 Mã xét tuyển: 7420201A
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 27.74
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 757

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
 Mã xét tuyển: 7510105
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 18.73
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 621

Ngành đào tạo: Công nghệ chế tạo máy
 Mã xét tuyển: 7510202
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 26.77
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 714

Ngành đào tạo: Quản lý công nghiệp
 Mã xét tuyển: 7510601
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 25.94
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 703

Ngành đào tạo: Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
 Mã xét tuyển: 7510701
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 26.15
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 636

Ngành đào tạo: Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)
 Mã xét tuyển: PFIEV
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 26.68
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 700

Ngành đào tạo: Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực
 Mã xét tuyển: 7520103A
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 26.45
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 715

Ngành đào tạo: Kỹ thuật Cơ điện tử
 Mã xét tuyển: 7520114
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 27.65
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 815

Ngành đào tạo: Kỹ thuật nhiệt
 Mã xét tuyển: 7520115
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 24.42
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 607

Ngành đào tạo: Kỹ thuật Tàu thủy
 Mã xét tuyển: 7520122
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 19.06
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 659

Ngành đào tạo: Kỹ thuật Điện
 Mã xét tuyển: 7520201
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 26.8
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 725

Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông
 Mã xét tuyển: 7520207
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 27.41
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 836

Ngành đào tạo: Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hỏa
 Mã xét tuyển: 7520216
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 28.19
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 876

Ngành đào tạo: Kỹ thuật hóa học
 Mã xét tuyển: 7520301
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 26.6
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 772

Ngành đào tạo: Kỹ thuật môi trường
 Mã xét tuyển: 7520320
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 20.35
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 636

Ngành đào tạo: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
 Mã xét tuyển: 7520118
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 23.25
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 629

Ngành đào tạo: Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
 Mã xét tuyển: 7520103B
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 26.78
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 769

Ngành đào tạo: Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện từ viễn thông
 Mã xét tuyển: 7520207VM
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 23.21
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 620

Ngành đào tạo: Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và loT
 Mã xét tuyển: 7480118VM
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 25.06
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 806

Ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm
 Mã xét tuyển: 7540101
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 26.66
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 729

Ngành đào tạo: Kiến trúc
 Mã xét tuyển: 7580101
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 24.63
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức:

Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
 Mã xét tuyển: 7580201
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 23.8
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 602

Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng
 Mã xét tuyển: 7580201A
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 21.43
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 682

Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị
 thông minh
 Mã xét tuyển: 7580201B
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 22.01
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 642

Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo
 trong xây dựng
 Mã xét tuyển: 7580201C
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 23.49
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 642

Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
 Mã xét tuyển: 7580202
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 18.68
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 789

Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
 Mã xét tuyển: 7580205
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 19.17
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 664

Ngành đào tạo: Kinh tế xây dựng
 Mã xét tuyển: 7580301
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 25.36
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 616

Ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
 Mã xét tuyển: 7580210
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 21.11
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 616

Ngành đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường
 Mã xét tuyển: 7850101
 Điểm Chuẩn:
 + Điểm xét học bạ: 23.91
 + Theo Phương Thức Điểm ĐGNL Do ĐHQG TPHCM Tổ Chức: 685

Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng đào tạo:

Tìm hiểu về: Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ Ngành Điện tử viễn thông

Tìm hiểu về: Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

Tìm hiểu về: Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

Tìm hiểu về: Ngành Quản lý tài nguyên & môi trường

Tìm hiểu về: Ngành Quản lý công nghiệp

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật tàu thủy

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật nhiệt

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật môi trường 

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật máy tính

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điện 

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế xây dựng

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thực phẩm

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật)

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sinh học

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ chế tạo máy

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật hóa học

Tìm hiểu về: Ngành Kiến trúc

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 2022

Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Đà Nẵng năm nay đã chính thức được công bố. Sau đây là chi tiết thông tin về điểm chuẩn của trường ĐH Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng tương ứng với từng ngành học. 

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm chuẩn: 22.75

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật)

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 26.10

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 26.50

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 26.65

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Điểm chuẩn: 15.00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Điểm chuẩn: 22.50

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Điểm chuẩn: 21.50

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Mã ngành: 7510701

Điểm chuẩn: 20.80

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực

Mã ngành: 7520103

Điểm chuẩn: 24.75

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Điểm chuẩn: 24.45

Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7520115

Điểm chuẩn: 23.50

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Điểm chuẩn: 16.45

Kỹ thuật tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Điểm chuẩn: 15.00

Kỹ thuật điện 

Mã ngành: 7520201

Điểm chuẩn: 21.50

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Điểm chuẩn: 23.50

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Điểm chuẩn: 25.20

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Điểm chuẩn: 20.05

Kỹ thuật môi trường 

Mã ngành: 7520320

Điểm chuẩn: 15.00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 19.25

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Điểm chuẩn: 19.15

Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Điểm chuẩn: 18.10

Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng

Mã ngành: 7580201

Điểm chuẩn: 16.00

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 

Mã ngành: 7580202

Điểm chuẩn: 15.00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Điểm chuẩn: 15.00

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Điểm chuẩn: 19.00

Quản lý tài nguyên & môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm chuẩn: 15.00

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Điểm chuẩn: 15.00

Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Điểm chuẩn: 15.00

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7905206

Điểm chuẩn: 15.86

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7905216

Điểm chuẩn: 16.16

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

Mã ngành: PFIEV

Điểm chuẩn: 22.25

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Điểm chuẩn: 26.00

Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Xét Theo Học Bạ 2022

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.64

Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược

Mã ngành: 7420201A

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.63

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Điểm trúng tuyển học bạ: 28.75

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.73

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510105

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.73

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.2

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

Mã ngành: 7510601

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.11

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

Mã ngành: 7520103A

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.11

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

Mã ngành: 7520103B

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.11

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.56

Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.24

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.18

Kỹ thuật Tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Điểm trúng tuyển học bạ: 18.25

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.73

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Điểm trúng tuyển học bạ: 27.12

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Điểm trúng tuyển học bạ: 28.57

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.05

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Điểm trúng tuyển học bạ: 18.29

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm trúng tuyển học bạ: 26.45

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.89

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng

Mã ngành: 7580201A

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.37

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

Mã ngành: 7580201B

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.21

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

Mã ngành: 7580201C

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.05

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Điểm trúng tuyển học bạ: 17.48

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Điểm trúng tuyển học bạ: 19.75

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.78

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Điểm trúng tuyển học bạ: 25.29

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.32

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7905206

Điểm trúng tuyển học bạ: 22.63

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT

Mã ngành: 7905216

Điểm trúng tuyển học bạ: 24.08

Kết luận: Trên là thông tin chi tiết và đầy đủ về điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Đà Nẵng mới nhất hiện nay.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.