Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang Năm 2023

Thông Báo Điểm Chuẩn Trường Đại Học Nha Trang 2023 là tài liệu không thể thiếu để hiểu rõ về điểm chuẩn và quy trình tuyển sinh.

Thông Báo Điểm Chuẩn Trường Đại Học Nha Trang 2023 giúp bạn hiểu rõ về mức điểm cần đạt để được nhập học vào các ngành học chính quy.

Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2023

Mã xét tuyển: 7540105MP
Ngành đào tạo: Công nghệ chế biến thuỷ sản
(Chương trình Minh Phú - NTU)
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 16,5
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7620301MP
Ngành đào tạo: Nuôi trồng thuỷ sản
(Chương trình Minh Phú - NTU)
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 16,5
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7340101 A
Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh
(Chương trình song ngữ Anh-Việt)
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 20,5
Điểm tiếng Anh: 6

Mã xét tuyển: 7340301PHE
Ngành đào tạo: Kế toán
(Chương trình song ngữ Anh-Việt)
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 20
Điểm tiếng Anh: 5,5

Mã xét tuyển: 7480201 PHE
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin
(Chương trình song ngữ Anh-Việt)
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 20
Điểm tiếng Anh: 5,5

Mã xét tuyển: 7810201 PHE
Ngành đào tạo: Quản trị khách sạn
(Chương trình song ngữ Anh-Việt)
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 22
Điểm tiếng Anh: 6

Mã xét tuyển: 7810103P
Ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Chương trình song ngữ Pháp-Việt)
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 17
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7620303
Ngành đào tạo: Khoa học thủy sản
(02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7620305
Ngành đào tạo: Quản lý thuỷ sản
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7620301
Ngành đào tạo: Nuôi trồng thuỷ sản
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7420201
Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7520320
Ngành đào tạo: Kỹ thuật môi trường
(02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7520103
Ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí
(02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 17
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7510202
Ngành đào tạo: Công nghệ chế tạo máy
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7520114
Ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 16,5
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7520115
Ngành đào tạo: Kỹ thuật nhiệt
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7840106
Ngành đào tạo: Khoa học hàng hải
(02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 20,5
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7520116
Ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí động lực
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7520122
Ngành đào tạo: Kỹ thuật tàu thủy
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7520130
Ngành đào tạo: Kỹ thuật ô tô
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 20
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7520201
Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện
(chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 18
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7520216
Ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7580201
Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng
(02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 17
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7580205
Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7520301
Ngành đào tạo: Kỹ thuật hoá học
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7540101
Ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm
(02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 17
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7540105
Ngành đào tạo: Công nghệ chế biến thuỷ sản
(02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 16
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7480201
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin
(03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 21
Điểm tiếng Anh: 4,5

Mã xét tuyển: 7340405
Ngành đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 18
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7810103
Ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 21
Điểm tiếng Anh: 5

Mã xét tuyển: 7810201
Ngành đào tạo: Quản trị khách sạn
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 22
Điểm tiếng Anh: 5

Mã xét tuyển: 7340101
Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 20,5
Điểm tiếng Anh: 5

Mã xét tuyển: 7340115
Ngành đào tạo: Marketing
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 23
Điểm tiếng Anh: 5

Mã xét tuyển: 7340121
Ngành đào tạo: Kinh doanh thương mại
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 23
Điểm tiếng Anh: 5

Mã xét tuyển: 7340201
Ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng
(02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 20,5
Điểm tiếng Anh: 4,5

Mã xét tuyển: 7340301
Ngành đào tạo: Kế toán
(02 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 21
Điểm tiếng Anh: 4,5

Mã xét tuyển: 7380101
Ngành đào tạo: Luật
(02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 19
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7220201
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh
(04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 23
Điểm tiếng Anh: 6,5

Mã xét tuyển: 7310101
Ngành đào tạo: Kinh tế
(02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 18
Điểm tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7310105
Ngành đào tạo: Kinh tế phát triển
Điểm Chuẩn Thi THPT
(Thang điểm 30): 20
Điểm tiếng Anh:

Điểm Chuẩn Đại Học Nha Trang Xét Theo Học Bạ 2023

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang đã chính thức công bố điểm chuẩn mới nhất. Sau đây là chi tiết về mức điểm chuẩn cụ thể của các ngành tại trường:

1. Chương trình đặc biệt

Mã xét tuyển: 7540105MP
Tên ngành, chương trình đào tạo: Công nghệ chế biến thủy sản ( Chương trình Minh Phú - NTU)
Tổ Hợp: TO, Vl, HH, SH
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 24
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7620301MP
Tên ngành, chương trình đào tạo: Nuôi trồng thủy sản ( Chương trình Minh Phú - NTU)
Tổ Hợp: TO, Vl, HH, SH
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 24
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7340101A
Tên ngành, chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh ( Chương trình song ngữ Anh - Việt)
Tổ Hợp: TA, LS, DL, GDCD
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã xét tuyển: 7340301PHE
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kế toán ( Chương trình Song ngữ Anh - Việt)
Tổ Hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã xét tuyển: 7480201PHE
Tên ngành, chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin ( Chương trình song ngữ Anh - Việt)
Tổ Hợp: TO, VL, TH, CN
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã xét tuyển: 7810201PHE
Tên ngành, chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh - Việt)
Tổ Hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã xét tuyển: 7810103P
Tên ngành, chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
Tổ Hợp: TA, LS, ĐL, TP
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 25
Điểm Tiếng Anh:

2. Chương trình chuẩn

Mã xét tuyển: 7620303
Tên ngành, chương trình đào tạo: Khoa học thủy sản (2 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)
Tổ Hợp: TO, VL, HH, SH
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7620305
Tên ngành, chương trình đào tạo: Quản lý thủy sản
Tổ Hợp: TO, VL, HH, SH
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7620301
Tên ngành, chương trình đào tạo: Nuôi trồng thủy sản
Tổ Hợp: TO, VL, HH, SH
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7420201
Tên ngành, chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học
Tổ Hợp: TO, VL, HH, SH
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 24
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7520320
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật môi trường (2 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
Tổ Hợp: TO, VL, HH, SH
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7520103
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ khí (2 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí, Thiết kế và chế tạo số)
Tổ Hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 23
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7510202
Tên ngành, chương trình đào tạo: Công nghệ chế tạo máy
Tổ Hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7520114
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử
Tổ Hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7520115
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật nhiệt
Tổ Hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7840106
Tên ngành, chương trình đào tạo: Khoa học hàng hải (2 chuyên ngành: Khoa học hàng hải, Quản lý hàng hải và Logistics)
Tổ Hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7520116
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ khí động lực
Tổ Hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7520122
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật tàu thủy
Tổ Hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 24
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7520130
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật ô tô
Tổ Hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7520201
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
Tổ Hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 23
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7520216
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Tổ Hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 23
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7580201
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng)
Tổ Hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 23
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7580205
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Tổ Hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7520301
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kỹ thuật hóa học
Tổ Hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7540101
Tên ngành, chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)
Tổ Hợp: TO, VL, HH, SH
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 24
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7540105
Tên ngành, chương trình đào tạo: Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sau thu hoạch)
Tổ Hợp: TO, VL, HH, SH
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 22
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7480201
Tên ngành, chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin (3 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Truyền thông và Mạng máy tính)
Tổ Hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã xét tuyển: 7340405
Tên ngành, chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý
Tổ Hợp: TO, VL, HH, CN
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 25
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7810103
Tên ngành, chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ và du lịch lữ hành
Tổ Hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã xét tuyển: 7810201
Tên ngành, chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn
Tổ Hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã xét tuyển: 7340101
Tên ngành, chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh
Tổ Hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã xét tuyển: 7340115
Tên ngành, chương trình đào tạo: Marketing
Tổ Hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 30
Điểm Tiếng Anh: 6

Mã xét tuyển: 7340121
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kinh doanh thương mại
Tổ Hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã xét tuyển: 7340201
Tên ngành, chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng (2 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính)
Tổ Hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 27
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã xét tuyển: 7340301
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán)
Tổ Hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh: 5,5

Mã xét tuyển: 7380101
Tên ngành, chương trình đào tạo: Luật (2 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)
Tổ Hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 28
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7220201
Tên ngành, chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch, tiếng Anh du lịch, Giảng dạy tiếng Anh, Song ngữ Anh - Trung)
Tổ Hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 30
Điểm Tiếng Anh: 7

Mã xét tuyển: 7310101
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kinh tế (2 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản, Quản lý kinh tế)
Tổ Hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 26
Điểm Tiếng Anh:

Mã xét tuyển: 7310105
Tên ngành, chương trình đào tạo: Kinh tế phát triển
Tổ Hợp: TA, LS, ĐL, GDCD
Điểm xét học bạ(Thang điểm 40): 26
Điểm Tiếng Anh:

Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Nha Trang đào tạo:

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ chế biến thủy sản

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ chế tạo máy

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sinh học

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thực phẩm

Tìm hiểu về: Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Tìm hiểu về: Ngành Kế toán

Tìm hiểu về: Ngành Kế toán (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)

Tìm hiểu về: Ngành Khai thác thủy sản

Tìm hiểu về: Ngành Khoa học hàng hải

Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh thương mại

Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế phát triển

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ khí

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật hóa học

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật môi trường

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật nhiệt

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật tàu thủy

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng

Tìm hiểu về: Ngành Luật

Tìm hiểu về: Ngành Marketing

Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu về: Ngành Nuôi trồng thủy sản

Tìm hiểu về: Ngành Quản lý thủy sản

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt)

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị khách sạn

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị khách sạn (Định hướng nghề nghiệp, song ngữ Việt – Anh)

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh (Song ngữ Anh – Việt)

Tìm hiểu về: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. Năm 2022, mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường dao động từ 15.5 đến 21 điểm. Ngành có mức điểm chuẩn cao nhất là ngành Ngôn ngữ Anh.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.