Công Bố Điểm Chuẩn Đại học Mở Hà Nội Năm 2023

Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1 là một trong những yếu tố quyết định việc thí sinh có cơ hội được nhập học vào Đại Học Mở Hà Nội (MHN) hay không. Thông báo về mức điểm này đánh dấu sự khả quan về tương lai học tập của các thí sinh và là động viên mạnh mẽ cho họ.

 

Quá trình xác định điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1 của Đại học Mở Hà Nội (MHN) năm 2023 đã được thực hiện một cách cận thận và minh bạch. Điều này đảm bảo rằng quyết định về tuyển sinh sẽ đúng công bằng và phản ánh đúng khả n

Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội Xét Theo Điểm Thi THPT 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành đào tạo: Thiết kế công nghiệp

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Thi THPT: 19.45

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Hình họa (H00, H00, H06): 7.50

- Thứ tự NV: 1

Ngành đào tạo: Kế toán

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Thi THPT:  23.43

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, A01.D01): 7.60

- Thứ tự NV: 7

Ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Thi THPT:  23.33

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, A01, D00): 7.60

- Thứ tự NV: 3

Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.62

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00), Tiếng Anh (A01, D00): 7.60

- Thứ tự NV: 4

Ngành đào tạo: Thương mại điện tử

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Thi THPT: 45132

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00), Tiếng Anh (A01, D00): 7.80

- Thứ tự NV: 2

Ngành đào tạo: Luật

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.55

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, D00): 7.60

- Thứ tự NV: 2

Ngành đào tạo: Luật kinh tế

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.80

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, D00): 7.00

- Thứ tự NV: 2

Ngành đào tạo: Luật quốc tế

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Thi THPT: 20.63

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, D00): 6.80

- Thứ tự NV: 2

Ngành đào tạo: Luật (THXT C00)

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.96

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Ngữ văn (C00): 8.00

- Thứ tự NV: 1

Ngành đào tạo: Luật kinh tế (THXT C00)

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.82

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Ngữ văn (C00): 8.50

- Thứ tự NV: 1

Ngành đào tạo: Luật quốc tế (THXT C00)

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.70

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Ngữ văn (C00); 7.75

- Thứ tự NV: 9

Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Thi THPT: 17.25

Ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Thi THPT: 17.25

Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.38

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, A01, D00): 8.60

- Thứ tự NV: 1

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Thi THPT: 45221

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, A01, D00): 8.00

- Thứ tự NV: 9

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.45

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, A01, D00): 6.80

- Thứ tự NV: 4

Ngành đào tạo: Kiến trúc

Thang điểm : 40

Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.00

Ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Thang điểm : 40

Điểm Chuẩn Thi THPT: 30.53

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Tiếng Anh (D00): 8.40

- Thứ tự NV: 1

Ngành đào tạo: Quản trị khách sạn

Thang điểm : 40

Điểm Chuẩn Thi THPT: 29.28

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Tiếng Anh (D00): 8.00

- Thứ tự NV: 10

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Thang điểm : 40

Điểm Chuẩn Thi THPT: 31.51

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Tiếng Anh (D00): 7.60

- Thứ tự NV: 5

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc

Thang điểm : 40

Điểm Chuẩn Thi THPT: 32.82

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Tiếng Anh (D00), Tiếng Trung (D04): 6.60

- Thứ tự NV: 2

 

Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội Xét Theo Điểm Học Bạ 2023

THÔNG TIN NGÀNH

Ngành đào tạo: Thiết kế công nghiệp

Mã xét tuyển: 7210402

Tổ hợp: H00HB, H01HB, H06HB

Thang điểm: 30

Điểm xét học bạ: 21

Ngành đào tạo: Kiến trúc

Mã xét tuyển: 7580101

Tổ hợp: V00Hb, V01HB, V02HB

Thang điểm: 30

Điểm xét học bạ: 21

Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học

Mã xét tuyển: 7420201

Tổ hợp: A00HB, B00HB, D07HB

Thang điểm: 30

Điểm xét học bạ: 21

Ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm

Mã xét tuyển: 7540101

Tổ hợp: A00HB, B00HB, D07HB

Thang điểm: 30

Điểm xét học bạ: 21

Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Mở Hà Nội đào tạo:

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sinh học

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thực phẩm

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

Tìm hiểu về: Ngành Kế toán

Tìm hiểu về: Ngành Luật

Tìm hiểu về: Ngành Luật kinh tế

Tìm hiểu về: Ngành Luật quốc tế

Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Trung quốc

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị khách sạn

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu về: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tìm hiểu về: Ngành Thiết kế công nghiệp

Tìm hiểu về: Ngành Thương mại điện tử

Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội Xét Theo Điểm Thi THPT 2022

Viện đại học mở công bố điểm chuẩn của các mã ngành cụ thể như sau:

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Điểm chuẩn: 17.50

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 23.80

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 23.60

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 23.90

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Điểm chuẩn: 25.25

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 23.00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm chuẩn: 23.55

Luật quốc tế

Mã ngành: 7380108

Điểm chuẩn: 23.15

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm chuẩn: 16.50

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 24.55

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Điểm chuẩn: 22.50

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Điểm chuẩn: 22.65

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 16.50

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 30.35

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm chuẩn: 27.05

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 31.00

Ngôn ngữ Trung quốc

Mã ngành: 7220204

Điểm chuẩn: 31.77

Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội Xét Theo Học Bạ THPT 2022

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402_HB

Điểm trúng tuyển học bạ:

Khối H00HB: 37

Khối H01HB, H06HB: 31

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101_HB

Điểm trúng tuyển học bạ: 26

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201_HB

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.50

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101_HB

Điểm trúng tuyển học bạ: 23.50

Lời kết: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại Học mở Hà Nội mới nhất do Đại Học 247 cập nhật.

Nội Dung Liên Quan:

By: Minh Vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.