Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Cửu Long Năm 2023
Thông Báo Chính Thức Điểm Chuẩn Đại Học Cửu Long 2023 đã được hé lộ! Đại học Cửu Long giới thiệu mức điểm chuẩn trúng tuyển cho 26 ngành nghề khác nhau. Hãy xem chi tiết để biết thông tin quan trọng

Trường Đại học Cửu Long (DCL) tự hào thông báo chính thức về điểm chuẩn xét tuyển năm 2023. Bài viết này sẽ giúp bạn nắm bắt thông tin chi tiết và chuẩn bị cho hành trình học tập sắp tới.
Điểm Chuẩn Đại Học Cửu Long Xét Theo Kết Quả Thi THPT 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Ngành đào tạo: Điều dưỡng, gồm các chuyên ngành: Mã xét tuyển: 7720301 Tổ Hợp: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: - Điều dưỡng Mã xét tuyển: 7720301 Tổ Hợp: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: - Điều dưỡng – Kỹ thuật hình ảnh y học Mã xét tuyển: 7720301 Tổ Hợp: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: - Điều dưỡng - Y học cổ truyền Mã xét tuyển: 7720301 Tổ Hợp: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: - Dinh dưỡng học Mã xét tuyển: 7720301 Tổ Hợp: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: - Gây mê hồi sức Mã xét tuyển: 7720301 Tổ Hợp: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: - Hộ sinh Mã xét tuyển: 7720301 Tổ Hợp: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: - Răng, hàm, mặt Mã xét tuyển: 7720301 Tổ Hợp: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: - Phục hồi chức năng Mã xét tuyển: 7720301 Tổ Hợp: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: - Thẩm mỹ Mã xét tuyển: 7720301 Tổ Hợp: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật xét nghiệm y học, gồm các chuyên ngành: Mã xét tuyển: 7720601 Tổ Hợp: A00, B00,B03, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: - Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã xét tuyển: 7720601 Tổ Hợp: A00, B00,B03, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: - Kỹ thuật xét nghiệm y học chuyên ngành Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Mã xét tuyển: 7720601 Tổ Hợp: A00, B00,B03, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: Dược học Mã xét tuyển: 7720201 Tổ Hợp: A00, B00,C08, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Mã xét tuyển: 7720201 Tổ Hợp: A00, B00,C08, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Thiết kế đồ họa, gồm các chuyên ngành: Mã xét tuyển: 7210403 Tổ Hợp: A00, A01,C04, D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Thiết kế đồ họa Mã xét tuyển: 7210403 Tổ Hợp: A00, A01,C04, D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Thiết kế thời trang Mã xét tuyển: 7210403 Tổ Hợp: A00, A01,C04, D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Thiết kế nội thất Mã xét tuyển: 7210403 Tổ Hợp: A00, A01,C04, D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành: Mã xét tuyển: 7220201 Tổ Hợp: A01, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Tiếng Anh thương mại Mã xét tuyển: 7220201 Tổ Hợp: A01, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Tiếng Anh biên - Phiên dịch Mã xét tuyển: 7220201 Tổ Hợp: A01, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam, gồm các chuyên ngành: Mã xét tuyển: 7220101 Tổ Hợp: C00, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Ngữ văn học Mã xét tuyển: 7220101 Tổ Hợp: C00, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Báo chí truyền thông Mã xét tuyển: 7220101 Tổ Hợp: C00, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Quản lý văn hóa Mã xét tuyển: 7220101 Tổ Hợp: C00, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Quản trị văn phòng Mã xét tuyển: 7220101 Tổ Hợp: C00, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Đông phương học, gồm các chuyên ngành: Mã xét tuyển: 7310608 Tổ Hợp: A01, C00,D01, D14 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Đông Nam Á học Mã xét tuyển: 7310608 Tổ Hợp: A01, C00,D01, D14 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Trung Quốc học Mã xét tuyển: 7310608 Tổ Hợp: A01, C00,D01, D14 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Hàn Quốc học Mã xét tuyển: 7310608 Tổ Hợp: A01, C00,D01, D14 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Nhật Bản học Mã xét tuyển: 7310608 Tổ Hợp: A01, C00,D01, D14 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Công tác xã hội, gồm các chuyên ngành: Mã xét tuyển: 7760101 Tổ Hợp: A01, C00,C01, D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Công tác xã hội Mã xét tuyển: 7760101 Tổ Hợp: A01, C00,C01, D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Xã hội học Mã xét tuyển: 7760101 Tổ Hợp: A01, C00,C01, D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành, gồm các chuyên ngành: Mã xét tuyển: 7810103 Tổ Hợp: A00, A01,C00, D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã xét tuyển: 7810103 Tổ Hợp: A00, A01,C00, D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Quản trị khách sạn & resort Mã xét tuyển: 7810103 Tổ Hợp: A00, A01,C00, D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Quản trị nhà hàng Mã xét tuyển: 7810103 Tổ Hợp: A00, A01,C00, D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Hướng dẫn viên du lịch Mã xét tuyển: 7810103 Tổ Hợp: A00, A01,C00, D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Luật Mã xét tuyển: 7380101 Tổ Hợp: A00, A01,C00, D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Luật kinh tế Mã xét tuyển: 7380107 Tổ Hợp: A00, A01,C00, D01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: Mã xét tuyển: 7340101 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Quản trị kinh doanh Mã xét tuyển: 7340101 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Quản trị marketing Mã xét tuyển: 7340101 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Quản lý kinh tế Mã xét tuyển: 7340101 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Quản trị dịch vụ hàng không Mã xét tuyển: 7340101 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Kinh doanh thương mại, gồm các chuyên ngành: Mã xét tuyển: 7340121 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Kinh doanh thương mại Mã xét tuyển: 7340121 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Kinh doanh xuất nhập khẩu Mã xét tuyển: 7340121 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Kinh doanh bất động sản Mã xét tuyển: 7340121 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Logistics & Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu Mã xét tuyển: 7340121 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Thương mại quốc tế Mã xét tuyển: 7340121 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Kế toán, gồm các chuyên ngành: Mã xét tuyển: 7340301 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Kế toán doanh nghiệp Mã xét tuyển: 7340301 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Kế toán hành chính sự nghiệp Mã xét tuyển: 7340301 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Kế toán tài chính Mã xét tuyển: 7340301 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Kiểm toán Mã xét tuyển: 7340301 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Tài chính–Ngân hàng, gồm các chuyên ngành: Mã xét tuyển: 7340201 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Tài chính doanh nghiệp Mã xét tuyển: 7340201 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Tài chính bảo hiểm và đầu tư Mã xét tuyển: 7340201 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Tài chính – Ngân hàng Mã xét tuyển: 7340201 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Ngân hàng Mã xét tuyển: 7340201 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Thuế và hải quan Mã xét tuyển: 7340201 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành: Mã xét tuyển: 7480201 Tổ Hợp: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - An toàn thông tin Mã xét tuyển: 7480201 Tổ Hợp: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Công nghệ đa phương tiện Mã xét tuyển: 7480201 Tổ Hợp: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Kỹ thuật phần mềm Mã xét tuyển: 7480201 Tổ Hợp: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Mạng máy tính và an ninh mạng Mã xét tuyển: 7480201 Tổ Hợp: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Phát triển ứng dụng di động Mã xét tuyển: 7480201 Tổ Hợp: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Thương mại điện tử Mã xét tuyển: 7480201 Tổ Hợp: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Trí tuệ nhân tạo Mã xét tuyển: 7480201 Tổ Hợp: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã xét tuyển: 7510205 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành: Mã xét tuyển: 7510201 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Công nghệ chế tạo máy Mã xét tuyển: 7510205 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Cơ điện tử Mã xét tuyển: 7510205 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Máy chế biến thực phẩm Mã xét tuyển: 7510205 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Mã xét tuyển: 7510102 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: (Thiết kế kiến trúc xây dựng) Mã xét tuyển: 7510102 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, gồm các chuyên ngành: Mã xét tuyển: 7580205 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã xét tuyển: 7580205 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Xây dựng cảng hàng không, sân bay và đường ô tô Mã xét tuyển: 7580205 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành: Mã xét tuyển: 7510301 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Kỹ thuật y sinh Mã xét tuyển: 7510301 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Công nghệ điện lạnh Mã xét tuyển: 7510301 Tổ Hợp: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm, gồm các chuyên ngành: Mã xét tuyển: 7540101 Tổ Hợp: A00, A01,B00, C01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản Mã xét tuyển: 7540101 Tổ Hợp: A00, A01,B00, C01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản Mã xét tuyển: 7540101 Tổ Hợp: A00, A01,B00, C01 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học, gồm các chuyên ngành: Mã xét tuyển: 7420201 Tổ Hợp: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Công nghệ sinh học Mã xét tuyển: 7420201 Tổ Hợp: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Công nghệ sinh học Y dược Mã xét tuyển: 7420201 Tổ Hợp: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản Mã xét tuyển: 7620301 Tổ Hợp: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Nông học, gồm các chuyên ngành: Mã xét tuyển: 7620109 Tổ Hợp: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Sản xuất giống nông nghiệp Mã xét tuyển: 7620109 Tổ Hợp: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: - Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao Mã xét tuyển: 7620109 Tổ Hợp: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Bảo vệ thực vật Mã xét tuyển: 7620112 Tổ Hợp: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: (Kinh doanh vật tư nông nghiệp) Mã xét tuyển: 7620112 Tổ Hợp: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
|
Ngành đào tạo: Thú y Mã xét tuyển: 7640101 Tổ Hợp: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn Thi THPT: 15 |
Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Cửu Long đào tạo:
Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học
Tìm hiểu về: Ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
Tìm hiểu về: Ngành Thiết kế đồ họa
Tìm hiểu về: Ngành Tài chính - ngân hàng
Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tìm hiểu về: Ngành Nuôi trồng thủy sản
Tìm hiểu về: Ngành Nông học
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu về: Ngành Luật
Tìm hiểu về: Ngành Luật kinh tế
Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh thương mại
Tìm hiểu về: Ngành Kế toán
Tìm hiểu về: Ngành Dược học
Tìm hiểu về: Ngành Đông Phương học
Tìm hiểu về: Ngành Điều dưỡng
Tìm hiểu về: Ngành Công tác xã hội
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thực phẩm
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sinh học
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Tìm hiểu về: Ngành Bảo vệ thực vật
Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Điểm Chuẩn Đại Học Cửu Long Xét Theo Kết Quả Thi THPT 2022
Trường Đại Học Dân Lập Cửu Long chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2022 hệ Chính Quy cụ thể như sau:
|
Mã ngành: 7210403 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7720201 Điểm chuẩn: 21,00 |
|
Mã ngành: 7720301 Điểm chuẩn: 19,00 |
|
Mã ngành: 7720601 Điểm chuẩn: 19,00 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam Mã ngành: 7220101 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7310608 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7760101 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7380101 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7380107 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7340121 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7340201 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7510201 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Mã ngành: 7510102 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành: 7580205 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 7510301 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7540101 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7420201 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7620109 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7620112 Điểm chuẩn: 15,00 |
|
Mã ngành: 7620301 Điểm chuẩn: 15,00 |
Điểm Chuẩn Học Bạ Đại Học Cửu Long 2022
|
Thiết kế đồ họa Mã ngành: 7210403 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Dược học Mã ngành: 7720201 Điểm trúng tuyển học bạ: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8 trở lên. |
|
Điều dưỡng Mã ngành: 7720301 Điểm trúng tuyển học bạ: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại khá hoặc loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên. |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành: 7720601 Điểm trúng tuyển học bạ: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại khá hoặc loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên. |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam Mã ngành: 7220101 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Đông Phương học Mã ngành: 7310608 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Công tác xã hội Mã ngành: 7760101 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Luật Mã ngành: 7380101 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Luật kinh tế Mã ngành: 7380107 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Kinh doanh thương mại Mã ngành: 7340121 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Kế toán Mã ngành: 7340301 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Tài chính - ngân hàng Mã ngành: 7340201 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành: 7210205 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 7510201 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Mã ngành: 7510102 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành: 7580205 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 7510301 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 7540101 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Công nghệ sinh học Mã ngành: 7420201 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Nông học Mã ngành: 7620109 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Bảo vệ thực vật Mã ngành: 7620112 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
|
Nuôi trồng thủy sản Mã ngành: 7620301 Điểm trúng tuyển học bạ: 6(*) |
(*): Điểm chuẩn trúng tuyển, chưa bao gồm các loại điểm ưu tiên, có thể là:
- Điểm trung bình chung của tổ hợp 3 môn xét tuyển
- Điểm trung bình cả năm lớp 12 (Hoặc điểm trung bình chung của HK 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).
Điểm chuẩn mỗi ngành bằng nhau giữa các tổ hợp xét tuyển giữa các hình thức xét học bạ THPT và không phân biệt thứ tự ưu tiên nguyện vọng
Lời Kết: Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn Đại Học Cửu Long 2022 do Đại Học 247 thực hiện.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Công Bố Điểm Chuẩn Học Viện Bưu Chính Viễn Thông Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Đồng Nai Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Tiền Giang Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Việt Đức Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Tây Năm 2023










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất