Đại Học Hồng Đức Thông Báo Xét Tuyển Đại Học
Trường Đại học Hồng Đức có thể cung cấp một loạt các chương trình đào tạo đa dạng tại các ngành khác nhau, bao gồm các ngành kỹ thuật, khoa học, nghệ thuật, xã hội học, quản lý, và nhiều ngành khác.
Đại Học Hồng Đức Tuyển Sinh 2023
Đại Học Hồng Đức đặt nền tảng chuyên môn vững chắc cho sự thành công và phát triển sự nghiệp của bạn. Chúng tôi tập trung vào việc cung cấp các chương trình đào tạo chất lượng và đáp ứng nhu cầu thị trường lao động. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và cơ sở vật chất hiện đại, chúng tôi đảm bảo rằng sinh viên sẽ có nền tảng chuyên môn vững chắc và sẵn sàng đối mặt với thách thức trong sự nghiệp.
Xét Tuyển Đại Học Chính Quy Các Ngành:
|
Tên Ngành: Ngành sư phạm Toán học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140209 Xét Tổ Hợp Khối: A00; A01; A02; D07 Chỉ tiêu: 40 |
|
Tên Ngành: Ngành sư phạm Vật lý Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140211 Xét Tổ Hợp Khối: A00; A01; A02; C01 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành sư phạm Hóa học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140112 Xét Tổ Hợp Khối: A00; B00; D07 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành sư phạm Sinh học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140213 Xét Tổ Hợp Khối: B00; B03; D08 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành sư phạm Ngữ văn Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140217 Xét Tổ Hợp Khối: C00; C19; C20; D01 Chỉ tiêu: 40 |
|
Tên Ngành: Ngành sư phạm Lịch sử Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140218 Xét Tổ Hợp Khối: C00; C03; C19; D14 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành sư phạm Địa lý Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140219 Xét Tổ Hợp Khối: A00; C00; C04; C20 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành sư phạm Tiếng Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140231 Xét Tổ Hợp Khối: A01; D01; D14; D66 Chỉ tiêu: 150 |
|
Tên Ngành: Ngành giáo dục Tiểu học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140202 Xét Tổ Hợp Khối: A00; C00; D01; M00 Chỉ tiêu: 300 |
|
Tên Ngành: Ngành giáo dục Mầm non Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140201 Xét Tổ Hợp Khối: M00; M05; M07; M11 Chỉ tiêu: 200 |
|
Tên Ngành: Ngành giáo dục Thể chất Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140203 Xét Tổ Hợp Khối: T00; T02; T05; T07 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành kế toán Mã Ngành Tuyển Sinh: 7240301 Xét Tổ Hợp Khối: A00; C04; C14; D01 Chỉ tiêu: 180 |
|
Tên Ngành: Ngành quản trị kinh doanh Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101 Xét Tổ Hợp Khối: A00; C04; C14; D01 Chỉ tiêu: 100 |
|
Tên Ngành: Ngành tài chính - Ngân hàng Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201 Xét Tổ Hợp Khối: A00; C04; C14; D01 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành kiểm toán Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340302 Xét Tổ Hợp Khối: A00; C04; C14; D01 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành luật Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380101 Xét Tổ Hợp Khối: A00; C00; C19; D66 Chỉ tiêu: 50 |
|
Tên Ngành: Ngành kỹ thuật xây dựng Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580201 Xét Tổ Hợp Khối: A00; A01; A02; B00 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành kỹ thuật điện Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520201 Xét Tổ Hợp Khối: A00; A01; A02; B00 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành công nghệ thông tin Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201 Xét Tổ Hợp Khối: A00; A01; D07; B00 Chỉ tiêu: 100 |
|
Tên Ngành: Ngành nông học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620109 Xét Tổ Hợp Khối: A00; B00; B03; C18 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành lâm học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620201 Xét Tổ Hợp Khối: A00; B00; B03; C18 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành chăn nuôi Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620105 Xét Tổ Hợp Khối: A00; B00; B03; C18 Chỉ tiêu: 50 |
|
Tên Ngành: Ngành quản lý tài nguyên và môi trường Mã Ngành Tuyển Sinh: 7850101 Xét Tổ Hợp Khối: A00; C00; C20; D66 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành quản lý đất đai Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580103 Xét Tổ Hợp Khối: A00; B00; B03; C18 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành kinh tế Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101 Xét Tổ Hợp Khối: A00; C04; C14; D01 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành việt Nam học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310630 Xét Tổ Hợp Khối: C00; C19; C20; D66 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành du lịch Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810101 Xét Tổ Hợp Khối: C00; C19; C20; D66 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành ngôn ngữ Anh Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201 Xét Tổ Hợp Khối: A01; D01; D14; D66 Chỉ tiêu: 60 |
|
Tên Ngành: Ngành tâm lý học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310401 Xét Tổ Hợp Khối: B00; C00; C19; D01 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành giáo dục mầm non Mã Ngành Tuyển Sinh: 51140201 Xét Tổ Hợp Khối: M00; M05; M07; M11 Chỉ tiêu: 50 |
Các Khối Xét Tuyển Gồm Các Môn Như Sau:
- Khối xét tuyển A00: (Toán, Vật lý, Hóa học)
- Khối xét tuyển A01: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
- Khối xét tuyển A02: (Toán, Vật lí , Sinh học)
- Khối xét tuyển B00: (Toán, Hóa học, Sinh học)
- Khối xét tuyển B03: (Toán, Sinh học, Văn)
- Khối xét tuyển C00: (Văn, Sử, Địa)
- Khối xét tuyển C01: (Văn, Toán, Vật lí)
- Khối xét tuyển C04: (Văn, Toán, Địa lí)
- Khối xét tuyển C19: (Văn, Lịch sử, Giáo dục công dân)
- Khối xét tuyển C20: (Văn, Địa lí, Giáo dục công dân)
- Khối xét tuyển D01: (Văn, Toán, tiếng Anh)
- Khối xét tuyển D07: (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
- Khối xét tuyển D14: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
- Khối xét tuyển D66: (Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh)
- Khối xét tuyển M00: (Văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát)
- Khối xét tuyển M05: (Văn, Sử, Năng khiếu)
- Khối xét tuyển M07: (Văn, Địa, Đọc diễn cảm + Hát)
- Khối xét tuyển M11: (Văn, Anh, Năng khiếu GDMN)
Trường Đại Học Hồng Đức Ở Đâu ?
THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ NHÀ TRƯỜNG:
Đại học Hồng Đức - Hong Duc University (HDU)
- Mã trường: HDLT
- Loại trường: Công lập
- Đào tạo các hệ: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng – Trung cấp – Liên thông – VHVL
- Địa chỉ tại: Số 565 Quang Trung, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa
- Số điện thoại : 0237.3910.222
- Thư điện tử ( Email) :
- Website: http://www.hdu.edu.vn
- Facebook: www.facebook.com/DHHongDuc
Nội Dung Liên Quan:
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC





By: Lê Đức
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Đại Học Sao Đỏ Thông Báo Xét Tuyển Đại Học
-
Đại Học Hoa Lư Thông Báo Xét Tuyển Đại Học
-
Đại Học Hải Dương Thông Báo Xét Tuyển Đại Học
-
Đại Học Nông Lâm Bắc Giang Thông Báo Xét Tuyển Đại Học
-
Đại Học Kỹ Thuật Hậu Cần Công An Nhân Dân Thông Báo Xét Tuyển Đại Học
-
Đại Học Thái Nguyên Thông Báo Xét Tuyển Đại Học










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất