Đại Học Hải Phòng Thông Báo Xét Tuyển Đại Học

Thông báo tuyển sinh năm 2023 Trường Đại học Hải Phòng với 29 ngành nghề khác nhau. Dưới đây có các khối và ngành nghề xét tuyển cùng với chỉ tiêu dự kiến.

Đại Học Hải Phòng Tuyển Sinh 2023

Trường Đại Học Hải Phòng - Hướng tới tương lai, kết nối thành công. Chúng tôi cam kết cung cấp môi trường học tập đạt chuẩn quốc tế và đào tạo nhân lực chất lượng cao cho ngành nghề. Sinh viên sẽ được trang bị kiến thức hiện đại và khả năng sáng tạo để đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động.

Xét Tuyển Đại Học Chính Quy Các Ngành:

Tên Ngành: Ngành giáo dục Mầm non

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140201

Xét Tổ Hợp Khối: M00, M01, M02

Chỉ tiêu: 310 

Tên Ngành: Ngành giáo dục Tiểu học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140202

Xét Tổ Hợp Khối: A00, C01, C02, D01

Chỉ tiêu: 220

Tên Ngành: Ngành giáo dục Chính trị

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140205

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, C14, C15

Chỉ tiêu: 300

Tên Ngành: Ngành giáo dục Thể chất

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140206

Xét Tổ Hợp Khối: T00, T01

Chỉ tiêu: 220

Tên Ngành: Ngành sư phạm Toán học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140209

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 320

Tên Ngành: Ngành sư phạm Ngữ văn

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140217

Xét Tổ Hợp Khối: C00, D01, D14, D15

Chỉ tiêu: 120

Tên Ngành: Ngành sư phạm Tiếng Anh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140231

Xét Tổ Hợp Khối: A01, D01, D06, D15

Chỉ tiêu: 200

Tên Ngành: Ngành sư phạm Tin học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140210

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 80

Tên Ngành: Ngành sư phạm Vật lý

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140211

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 230

Tên Ngành: Ngành sư phạm Hóa học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140212

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 230

Tên Ngành: Ngành Việt Nam học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310630

Xét Tổ Hợp Khối: C00, D01, D06, D15

Chỉ tiêu: 250

Tên Ngành: Ngành ngôn ngữ Anh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220201

Xét Tổ Hợp Khối: A01, D01, D06, D15

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7220204

Xét Tổ Hợp Khối: D01, D03, D04, D06

Chỉ tiêu: 170

Tên Ngành: Ngành văn học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7229030

Xét Tổ Hợp Khối: C00, D01, D14, D15

Chỉ tiêu: 45

Tên Ngành: Ngành kinh tế

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 250

Tên Ngành: Ngành quản trị kinh doanh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 190

Tên Ngành: Ngành thương mại điện tử

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340122

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 200

Tên Ngành: Ngành tài chính - Ngân hàng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành kế toán

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 250

Tên Ngành: Ngành công nghệ thông tin

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510103

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành công nghệ chế tạo máy

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510202

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 80

Tên Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510203

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 80

Tên Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510301

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 70

Tên Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510303

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C01, D01

Chỉ tiêu: 90

Tên Ngành: Ngành kiến trúc

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580101

Xét Tổ Hợp Khối: V00, V01, A00, A01

Chỉ tiêu: 30

Tên Ngành: Ngành khoa học cây trồng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620110

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, C02, D01

Chỉ tiêu: 30

Tên Ngành: Ngành công tác xã hội

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7760101

Xét Tổ Hợp Khối: C00, C01, C02, D01

Chỉ tiêu: 80

Tên Ngành: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103

Xét Tổ Hợp Khối: C00, D01, D08, D18

Chỉ tiêu: 160

Các Khối Xét Tuyển Gồm Các Môn Như Sau: 

  • Khối xét tuyển A00: (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối xét tuyển A01: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển B00: (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối xét tuyển C00: (Văn, Sử, Địa)
  • Khối xét tuyển C01: (Văn, Toán, Vật lí)
  • Khối xét tuyển C02: (Văn, Toán, Hóa học)
  • Khối xét tuyển C16: (Văn, Vật lí, Giáo dục công dân)
  • Khối xét tuyển D01: (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển D03: (Văn, Toán, tiếng Pháp)
  • Khối xét tuyển D04: (Văn, Toán, tiếng Trung)
  • Khối xét tuyển D06: (Văn, Toán, Tiếng Nhật)
  • Khối xét tuyển D14: (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển D15: (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển V00: (Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật)
  • Khối xét tuyển V01: (Toán, Văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật)
  • Khối xét tuyển V02: (Vẽ MT, Toán, Tiếng Anh)
  • Khối xét tuyển V03: (Vẽ MT, Toán, Hóa)
  • Khối xét tuyển M00: (Văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát)
  • Khối xét tuyển M01: (Văn, Lịch sử, Năng khiếu)
  • Khối xét tuyển M02: (Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)
  • Khối xét tuyển T00: (Toán, Sinh, Năng khiếu Thể dục thể thao)
  • Khối xét tuyển T01: (Toán, Văn, Năng khiếu TDTT)

Đại học Hải phòng ở đâu?

THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ NHÀ TRƯỜNG:

Đại học Hải Phòng - Hai Phong University (HPU)

  • Mã trường: THP
  • Loại trường: Công lập
  • Đào tạo các hệ: Trung cấp chuyên nghiệp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế - Tại chức
  • Địa chỉ tại: Số 171 Phan Đăng Lưu - Kiến An - Hải Phòng
  • Số điện thoại : 031 3876 338 
  • Thư điện tử ( Email) : info@dhhp.edu.vn
  • Website: http://dhhp.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/HaiPhongUniversity/

Nội Dung Liên Quan:

 

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG

 

Trường Đại Học Hải Phòng xét học bạ

Trường Đại Học Hải Phòng tuyển sinh

Trường Đại Học Hải Phòng điểm chuẩn

Trường Đại Học Hải Phòng công hay tư

By: Lê Đức

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.