Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Thông Báo Xét Tuyển Đại Học
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long thông báo tuyển sinh hệ Đại học chính quy với nhiều ngành nghề thuộc các lĩnh vực khác nhau. Chi tiết cụ thể dưới đây:
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Tuyển Sinh 2023
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long đồng hành cùng bạn trên hành trình trở thành nhà lãnh đạo giáo dục và kỹ thuật. Chúng tôi đào tạo và phát triển những kỹ năng lãnh đạo, quản lý và sáng tạo cho sinh viên. Với môi trường học tập đa ngành và các hoạt động ngoại khóa, chúng tôi giúp bạn trở thành những nhà lãnh đạo xuất sắc trong lĩnh vực giáo dục và kỹ thuật.
Xét Tuyển Đại Học Chính Quy Các Ngành:
|
Tên Ngành: Nhóm ngành Kinh tế Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101 Danh sách các ngành: Kế toán – Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101-1 Quản trị kinh doanh – Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101-2 Tài chính – Ngân hàng – Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101-3 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C04, D01 Chỉ tiêu:200 |
|
Tên Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510203 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C04, D01 Chỉ tiêu: 40 |
|
Tên Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510303 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C04, D01 Chỉ tiêu: 60 |
|
Tên Ngành: Ngành Công nghệ chế tạo máy Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510202 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C04, D01 Chỉ tiêu: 50 |
|
Tên Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510201 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C04, D01 Chỉ tiêu: 100 |
|
Tên Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510301 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C04, D01 Chỉ tiêu: 90 |
|
Tên Ngành: Ngành Công nghệ thông tin Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C04, D01 Chỉ tiêu: 210 |
|
Tên Ngành: Ngành Khoa học dữ liệu Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510205 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C04, D01 Chỉ tiêu: 50 |
|
Tên Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510205 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C04, D01 Chỉ tiêu: 200 |
|
Tên Ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520116 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C04, D01 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Công nghệ Điện lạnh) Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510206 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C04, D01 Chỉ tiêu: 80 |
|
Tên Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510102 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C04, D01 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành Công nghệ dệt, may thời trang (dự kiến) Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540204 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C04, D01 Chỉ tiêu: 40 |
|
Tên Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường) Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510104 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C04, D01 Chỉ tiêu: 25 |
|
Tên Ngành: Ngành Công nghệ thực phẩm Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540101 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, C04, D01 Chỉ tiêu: 100 |
|
Tên Ngành: Ngành Thú y Mã Ngành Tuyển Sinh: 7640101 Xét Tổ Hợp Khối: A01, B00, C04, D01 Chỉ tiêu: 150 |
|
Tên Ngành: Ngành Công nghệ sinh học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201 Các chuyên ngành: Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao (7420201-1) Công nghệ sinh học trong thực phẩm (7420201-2) Kỹ thuật Xét nghiệm Y-sinh (7420201-3) Xét Tổ Hợp Khối: A01, B00, C04, D01 Chỉ tiêu: 25 |
|
Tên Ngành: Ngành Kỹ thuật hóa học Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520301 Các chuyên ngành: Kỹ thuật hóa môi trường (7520301-1) Kỹ thuật hóa dược (7520301-2) Xét Tổ Hợp Khối: A01, B00, C04, D01 Chỉ tiêu: 50 |
|
Tên Ngành: Ngành Công nghệ sau thu hoạch Mã Ngành Tuyển Sinh: 7540104 Xét Tổ Hợp Khối: A01, B00, C04, D01 Chỉ tiêu: 50 |
|
Tên Ngành: Ngành Công tác xã hội Mã Ngành Tuyển Sinh: 7760101 Xét Tổ Hợp Khối: A01, C00, C14, D01 Chỉ tiêu: 50 |
|
Tên Ngành: Ngành Du lịch Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810101 Xét Tổ Hợp Khối: A01, C00, C14, D01 Chỉ tiêu: 100 |
|
Tên Ngành: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103 Xét Tổ Hợp Khối: A01, C00, C14, D01 Chỉ tiêu: 50 |
|
Tên Ngành: Ngành Luật Mã Ngành Tuyển Sinh: 7380101 Xét Tổ Hợp Khối: A01, C00, C14, D01 Chỉ tiêu: 60 |
|
Tên Ngành: Ngành Sư phạm Công nghệ Mã Ngành Tuyển Sinh: 7140246 Các chuyên ngành: Chuyên sâu Công nghệ thông tin (7140246-1) Chuyên sâu Công nghệ kỹ thuật ô tô (7140246-2) Chuyên sâu Kỹ thuật cơ khí (7140246-3) Xét Tổ Hợp Khối: A01, C04, C14, D01 Chỉ tiêu: 20 |
Các Khối Xét Tuyển Gồm Các Môn Như Sau:
- Khối xét tuyển A00: (Toán, Vật lý, Hóa học)
- Khối xét tuyển A01: (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
- Khối xét tuyển B00: (Toán, Hóa học, Sinh học)
- Khối xét tuyển C04: (Văn, Toán, Địa lí)
- Khối xét tuyển C14: (Văn, Toán, Giáo dục công dân)
- Khối xét tuyển D01: (Văn, Toán, tiếng Anh)
Trường Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Ở Đâu ?
THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ NHÀ TRƯỜNG:
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long - Vinh Long University of Technology and Education (VLUTE)
- Mã trường : VLU
- Loại trường : Công lập
- Đào tạo các hệ : Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết đào tạo
- Địa chỉ tại : 73 Nguyễn Huệ, phường 2, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Số điện thoại : (+84) 02703822141
- Thư điện tử ( Email) : spktvl@vlute.edu.vn
- Website : http://vlute.edu.vn/
- Facebook : www.facebook.com/spktvl/
Nội Dung Liên Quan:
- Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Chính Xác Nhất
- Thông tin về Học Phí Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG





By: Lê Đức
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất