Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Năm 2023
Thông Báo Điểm Chuẩn Trường Đại Học Vinh 2023 là tài liệu không thể thiếu để hiểu rõ về mức điểm chuẩn và quy trình tuyển sinh.

Thông Báo Điểm Chuẩn Trường Đại Học Vinh 2023 giúp bạn hiểu rõ về mức điểm cần đạt để được nhập học vào các ngành học chính quy.
Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2023
|
THÔNG TIN TUYỂN SINH |
|
Mã xét tuyển: 7140114 Ngành đào tạo: Quản lý giáo dục Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 23.25 Phương thức 200: 26 Phương thức 402: |
|
Mã xét tuyển: 7140202 Ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 25.65 Phương thức 200: 29.2 Phương thức 402: |
|
Mã xét tuyển: 7140205 Ngành đào tạo: Giáo dục Chính trị Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 26.5 Phương thức 200: 28 Phương thức 402: |
|
Mã xét tuyển: 7140208 Ngành đào tạo: Giáo dục Quốc phòng - An ninh Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 25.7 Phương thức 200: 27.5 Phương thức 402: |
|
Mã xét tuyển: 7140209 Ngành đào tạo: Sư phạm Toán học Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 25 Phương thức 200: 29.5 Phương thức 402: |
|
Mã xét tuyển: 7140209C Ngành đào tạo: Sư phạm Toán học chất lượng cao Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 25.5 Phương thức 200: Phương thức 402: |
|
Mã xét tuyển: 7140210 Ngành đào tạo: Sư phạm Tin học Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 22.25 Phương thức 200: 28 Phương thức 402: |
|
Mã xét tuyển: 7140211 Ngành đào tạo: Sư phạm Vật lý Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 24.4 Phương thức 200: 28.65 Phương thức 402: |
|
Mã xét tuyển: 7140212 Ngành đào tạo: Sư phạm Hóa học Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 24.8 Phương thức 200: 29.25 Phương thức 402: |
|
Mã xét tuyển: 7140213 Ngành đào tạo: Sư phạm Sinh học Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 23.55 Phương thức 200: 27.5 Phương thức 402: |
|
Mã xét tuyển: 7140217 Ngành đào tạo: Sư phạm Ngữ văn Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 26.7 Phương thức 200: 29 Phương thức 402: |
|
Mã xét tuyển: 7140218 Ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 28.12 Phương thức 200: 29 Phương thức 402: |
|
Mã xét tuyển: 7140219 Ngành đào tạo: Sư phạm Địa lý Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 26.55 Phương thức 200: 29 Phương thức 402: |
|
Mã xét tuyển: 7140231 Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 25.3 Phương thức 200: 29 Phương thức 402: |
|
Mã xét tuyển: 7140231C Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 27 Phương thức 200: Phương thức 402: |
|
Mã xét tuyển: 7220201 Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 23.75 Phương thức 200: 26 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 0,7229042 Ngành đào tạo: Quản lý văn hóa Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 19 Phương thức 200: 21 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7310101 Ngành đào tạo: Kinh tế (có 2 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 19 Phương thức 200: 22 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7310201 Ngành đào tạo: Chính trị học Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 19 Phương thức 200: 21 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7310205 Ngành đào tạo: Quản lý nhà nước Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 19 Phương thức 200: 21 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7310630 Ngành đào tạo: Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 19 Phương thức 200: 21 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7340101 Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 19 Phương thức 200: 23 Phương thức 402 |
|
Mã xét tuyển: 7340101C Ngành đào tạo: Quản trị kính doanh chất lượng cao Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 20 Phương thức 200: 23 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7340201 Ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng (có 2 chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 19 Phương thức 200: 22 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7340301 Ngành đào tạo: Kế toán Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 19 Phương thức 200: 23 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7380101 Ngành đào tạo: Luật Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 19 Phương thức 200: 20 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7380107 Ngành đào tạo: Luật kinh tế Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 19 Phương thức 200: 20 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7420201 Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 18 Phương thức 200: 19 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7480101 Ngành đào tạo: Khoa học máy tính Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 18 Phương thức 200: 24 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7480201 Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 20 Phương thức 200: 24 Phương thức 402: |
|
Mã xét tuyển: 7480201C Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin chất lượng cao Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 21 Phương thức 200: Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7510205 Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 19 Phương thức 200: 23 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7510206 Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật nhiệt Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 26 Phương thức 200: 27 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7510301 Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 19 Phương thức 200: 23 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7520207 Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 17 Phương thức 200: 22 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7520216 Ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 19 Phương thức 200: 23 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7540101 Ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 18 Phương thức 200: 19 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7580201 Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng). Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 17 Phương thức 200: 18 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7580205 Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị). Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 17 Phương thức 200: 18 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7580301 Ngành đào tạo: Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 17 Phương thức 200: 18 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7620105 Ngành đào tạo: Chăn nuôi (Chăn nuôi và Chăn nuôi - chuyên ngành Thú y) Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 17 Phương thức 200: 18 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7620109 Ngành đào tạo: Nông học Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 17 Phương thức 200: 18 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7620301 Ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 18 Phương thức 200: 18 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7720301 Ngành đào tạo: Điều dưỡng Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 20 Phương thức 200: 22 Phương thức 402: |
|
Mã xét tuyển: 7760101 Ngành đào tạo: Công tác xã hội Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 18 Phương thức 200: 19 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7850101 Ngành đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 17 Phương thức 200: 18 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7850103 Ngành đào tạo: Quản lý đất đai (chuyên ngành Quản lý đất đai; chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 100: 17 Phương thức 200: 18 Phương thức 402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7140201 Ngành đào tạo: Giáo dục Mầm non Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 405: 21 Phương thức 406: 24 |
|
Mã xét tuyển: 7140206 Ngành đào tạo: Giáo dục Thể chất Điểm Chuẩn Thi THPT: Phương thức 405: 24,75 Phương thức 406: 26 |
Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Xét Theo Điểm Học Bạ 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH |
|
Mã xét tuyển: 7140114 Ngành đào tạo: Quản lý giáo dục Điểm xét học bạ: 22 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7220201 Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh Điểm xét học bạ: 24 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7229042 Ngành đào tạo: Quản lý văn hóa Điểm xét học bạ: 20 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7310101 Ngành đào tạo: Kinh tế Điểm xét học bạ: 22 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7310201 Ngành đào tạo: Chính trị học Điểm xét học bạ: 20 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7310205 Ngành đào tạo: Quản lý nhà nước Điểm xét học bạ: 18 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7310630 Ngành đào tạo: Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) Điểm xét học bạ: 18 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7340101 Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh Điểm xét học bạ: 23 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7340101C Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh chất lượng cao Điểm xét học bạ: 23 Kết quả ĐGNL/402: |
|
Mã xét tuyển: 7340201 Ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Điểm xét học bạ: 22 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7340301 Ngành đào tạo: Kế toán Điểm xét học bạ: 23 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7380101 Ngành đào tạo: Luật Điểm xét học bạ: 20 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7380107 Ngành đào tạo: Luật kinh tế Điểm xét học bạ: 20 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7420201 Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học Điểm xét học bạ: 18 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7480101 Ngành đào tạo: Khoa học máy tính Điểm xét học bạ: 24 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7480201 Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Điểm xét học bạ: 24 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7510205 Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô Điểm xét học bạ: 23 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7510206 Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật nhiệt Điểm xét học bạ: 21 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7510301 Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Điểm xét học bạ: 23 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7520207 Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông Điểm xét học bạ: 22 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7520216 Ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Điểm xét học bạ: 23 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7540101 Ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm Điểm xét học bạ: 18 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7580201 Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng Điểm xét học bạ: 18 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7580205 Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Điểm xét học bạ: 18 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7580301 Ngành đào tạo: Kinh tế xây dựng Điểm xét học bạ: 18 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7620105 Ngành đào tạo: Chăn nuôi Điểm xét học bạ: 18 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7620109 Ngành đào tạo: Nông học Điểm xét học bạ: 18 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7620301 Ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản Điểm xét học bạ: 18 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7720301 Ngành đào tạo: Điều dưỡng Điểm xét học bạ: 22 Kết quả ĐGNL/402: |
|
Mã xét tuyển: 7760101 Ngành đào tạo: Công tác xã hội Điểm xét học bạ: 18 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7850101 Ngành đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường Điểm xét học bạ: 18 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
|
Mã xét tuyển: 7850103 Ngành đào tạo: Quản lý đất đai Điểm xét học bạ: 18 Kết quả ĐGNL/402: 18 |
Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Vinh đào tạo:
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Toán học ( Chất lượng cao)
Tìm hiểu về: Ngành Việt Nam học
Tìm hiểu về: Ngành Tài chính – Ngân hàng
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Vật lý
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Toán học
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Tin học
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Tiếng Anh
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Sinh học
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Ngữ văn
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Lịch sử
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Hóa học
Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Địa lý
Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
Tìm hiểu về: Ngành Quản lý văn hóa
Tìm hiểu về: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường
Tìm hiểu về: Ngành Quản lý nhà nước
Tìm hiểu về: Ngành Quản lý giáo dục
Tìm hiểu về: Ngành Quản lý đất đai
Tìm hiểu về: Ngành Nuôi trồng thủy sản
Tìm hiểu về: Ngành Nông học
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu về: Ngành Luật kinh tế
Tìm hiểu về: Ngành Luật
Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng
Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông
Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế xây dựng
Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế
Tìm hiểu về: Ngành Khoa học máy tính
Tìm hiểu về: Ngành Kế toán
Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục tiểu học
Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục thể chất
Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh
Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục mầm non
Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục chính trị
Tìm hiểu về: Ngành Điều dưỡng
Tìm hiểu về: Ngành Công tác xã hội
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thực phẩm
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Tìm hiểu về: Ngành Chính trị học
Tìm hiểu về: Ngành Chăn nuôi
Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2022
Điểm chuẩn trường Đại học Vinh mới nhất năm 2022 chính thức được nhà trường công bố. Sau đây là chi tiết điểm chuẩn của trường tương ứng với từng ngành:
|
Mã ngành: 7140205 Điểm chuẩn: 22 |
|
Mã ngành: 7140201 Điểm chuẩn: 27 |
|
Ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh Mã ngành: 7140208 Điểm chuẩn: 21 |
|
Mã ngành: 7140206 Điểm chuẩn: 28 |
|
Mã ngành: 7140202 Điểm chuẩn: 25 |
|
Mã ngành: 7140114 Điểm chuẩn: 18 |
|
Mã ngành: 7140219 Điểm chuẩn: 25.5 |
|
Mã ngành: 7140212 Điểm chuẩn: 23.5 |
|
Mã ngành: 7140218 Điểm chuẩn: 25.75 |
|
Mã ngành: 7140217 Điểm chuẩn: 26.25 |
|
Mã ngành: 7140213 Điểm chuẩn: 19 |
|
Mã ngành: 7140231 Điểm chuẩn: 32 |
|
Ngành Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) Mã ngành: 7140231C Điểm chuẩn: 36 |
|
Mã ngành: 7140210 Điểm chuẩn: 20 |
|
Mã ngành: 7140209 Điểm chuẩn: 24.5 |
|
Ngành Sư phạm Toán học ( Chất lượng cao) Mã ngành: 7140209C Điểm chuẩn: 25.75 |
|
Mã ngành: 7140211 Điểm chuẩn: 22.5 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm chuẩn: 19 |
|
Mã ngành: 7380101 Điểm chuẩn: 19 |
|
Mã ngành: 7380107 Điểm chuẩn: 19 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm chuẩn: 19 |
|
Ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) Mã ngành: 7340101 Điểm chuẩn: 20 |
|
Mã ngành: 7340201 Điểm chuẩn: 18 |
|
Mã ngành: 7620105 Điểm chuẩn: 17 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 7510301 Điểm chuẩn: 18 |
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt Mã ngành: 7510206 Điểm chuẩn: 24 |
|
Mã ngành: 7510205 Điểm chuẩn: 19 |
|
Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 20 |
|
Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 21 |
|
Mã ngành: 7540101 Điểm chuẩn: 18 |
|
Mã ngành: 7480101 Điểm chuẩn: 18 |
|
Mã ngành: 7580301 Điểm chuẩn: 17 |
|
Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông Mã ngành: 7520207 Điểm chuẩn: 17 |
|
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7520216 Điểm chuẩn: 19 |
|
Mã ngành: 7580201 Điểm chuẩn: 17 |
|
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành: 7580205 Điểm chuẩn: 17 |
|
Mã ngành: 7620109 Điểm chuẩn: 17 |
|
Mã ngành: 7620301 Điểm chuẩn: 17 |
|
Mã ngành: 7720301 Điểm chuẩn: 19 |
|
Mã ngành: 7310201 Điểm chuẩn: 20 |
|
Mã ngành: 7760101 Điểm chuẩn: 18 |
|
Mã ngành: 7310101 Điểm chuẩn: 20 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 25 |
|
Mã ngành: 7850103 Điểm chuẩn: 17 |
|
Mã ngành: 7310205 Điểm chuẩn: 18 |
|
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường Mã ngành: 7850101 Điểm chuẩn: 17 |
|
Mã ngành: 7229042 Điểm chuẩn: 20 |
|
Mã ngành: 7310630 Điểm chuẩn: 18 |
Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại học Vinh trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất