Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Năm 2023

Thông Báo Điểm Chuẩn Trường Đại Học Vinh 2023 là tài liệu không thể thiếu để hiểu rõ về mức điểm chuẩn và quy trình tuyển sinh.

Thông Báo Điểm Chuẩn Trường Đại Học Vinh 2023 giúp bạn hiểu rõ về mức điểm cần đạt để được nhập học vào các ngành học chính quy.

Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2023

THÔNG TIN TUYỂN SINH

Mã xét tuyển: 7140114

Ngành đào tạo: Quản lý giáo dục

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 23.25

Phương thức 200: 26

Phương thức 402: 

Mã xét tuyển: 7140202

Ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 25.65

Phương thức 200: 29.2

Phương thức 402: 

Mã xét tuyển: 7140205

Ngành đào tạo: Giáo dục Chính trị

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 26.5

Phương thức 200: 28

Phương thức 402: 

Mã xét tuyển: 7140208

Ngành đào tạo: Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 25.7

Phương thức 200: 27.5

Phương thức 402: 

Mã xét tuyển: 7140209

Ngành đào tạo: Sư phạm Toán học

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 25

Phương thức 200: 29.5

Phương thức 402: 

Mã xét tuyển: 7140209C

Ngành đào tạo: Sư phạm Toán học chất lượng cao

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 25.5

Phương thức 200: 

Phương thức 402: 

Mã xét tuyển: 7140210

Ngành đào tạo: Sư phạm Tin học

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 22.25

Phương thức 200: 28

Phương thức 402: 

Mã xét tuyển: 7140211

Ngành đào tạo: Sư phạm Vật lý

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 24.4

Phương thức 200: 28.65

Phương thức 402: 

Mã xét tuyển: 7140212

Ngành đào tạo: Sư phạm Hóa học

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 24.8

Phương thức 200: 29.25

Phương thức 402: 

Mã xét tuyển: 7140213

Ngành đào tạo: Sư phạm Sinh học

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 23.55

Phương thức 200: 27.5

Phương thức 402: 

Mã xét tuyển: 7140217

Ngành đào tạo: Sư phạm Ngữ văn

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 26.7

Phương thức 200: 29

Phương thức 402: 

Mã xét tuyển: 7140218

Ngành đào tạo: Sư phạm Lịch sử

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 28.12

Phương thức 200: 29

Phương thức 402: 

Mã xét tuyển: 7140219

Ngành đào tạo: Sư phạm Địa lý

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 26.55

Phương thức 200: 29

Phương thức 402: 

Mã xét tuyển: 7140231

Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 25.3

Phương thức 200: 29

Phương thức 402: 

Mã xét tuyển: 7140231C

Ngành đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 27

Phương thức 200: 

Phương thức 402: 

Mã xét tuyển: 7220201

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 23.75

Phương thức 200: 26

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 0,7229042

Ngành đào tạo: Quản lý văn hóa

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 21

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7310101

Ngành đào tạo: Kinh tế (có 2 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế)

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 22

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7310201

Ngành đào tạo: Chính trị học

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 21

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7310205

Ngành đào tạo: Quản lý nhà nước

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 21

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7310630

Ngành đào tạo: Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 21

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7340101

Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 23

Phương thức 402

Mã xét tuyển: 7340101C

Ngành đào tạo: Quản trị kính doanh chất lượng cao

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 20

Phương thức 200: 23

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7340201

Ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng (có 2 chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại)

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 22

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7340301

Ngành đào tạo: Kế toán

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 23

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7380101

Ngành đào tạo: Luật

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 20

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7380107

Ngành đào tạo: Luật kinh tế

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 20

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7420201

Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 18

Phương thức 200: 19

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7480101

Ngành đào tạo: Khoa học máy tính

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 18

Phương thức 200: 24

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7480201

Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 20

Phương thức 200: 24

Phương thức 402: 

Mã xét tuyển: 7480201C

Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin chất lượng cao

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 21

Phương thức 200: 

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7510205

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 23

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7510206

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 26

Phương thức 200: 27

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7510301

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 23

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7520207

Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 22

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7520216

Ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 19

Phương thức 200: 23

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7540101

Ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 18

Phương thức 200: 19

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7580201

Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng).

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7580205

Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị).

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7580301

Ngành đào tạo: Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng)

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7620105

Ngành đào tạo: Chăn nuôi (Chăn nuôi và Chăn nuôi - chuyên ngành Thú y)

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7620109

Ngành đào tạo: Nông học

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7620301

Ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 18

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7720301

Ngành đào tạo: Điều dưỡng

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 20

Phương thức 200: 22

Phương thức 402: 

Mã xét tuyển: 7760101

Ngành đào tạo: Công tác xã hội

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 18

Phương thức 200: 19

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7850101

Ngành đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7850103

Ngành đào tạo: Quản lý đất đai (chuyên ngành Quản lý đất đai; chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 100: 17

Phương thức 200: 18

Phương thức 402: 18

Mã xét tuyển: 7140201 

Ngành đào tạo: Giáo dục Mầm non

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 405: 21 

Phương thức 406: 24

Mã xét tuyển: 7140206 

Ngành đào tạo: Giáo dục Thể chất 

Điểm Chuẩn Thi THPT: 

Phương thức 405: 24,75 

Phương thức 406: 26

 

Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Xét Theo Điểm Học Bạ 2023

THÔNG TIN NGÀNH

Mã xét tuyển: 7140114

Ngành đào tạo: Quản lý giáo dục

Điểm xét học bạ: 22

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7220201

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Điểm xét học bạ: 24

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7229042

Ngành đào tạo: Quản lý văn hóa

Điểm xét học bạ: 20

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7310101

Ngành đào tạo: Kinh tế

Điểm xét học bạ: 22

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7310201

Ngành đào tạo: Chính trị học

Điểm xét học bạ: 20

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7310205

Ngành đào tạo: Quản lý nhà nước

Điểm xét học bạ: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7310630

Ngành đào tạo: Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)

Điểm xét học bạ: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7340101

Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh

Điểm xét học bạ: 23

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7340101C

Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh chất lượng cao

Điểm xét học bạ: 23

Kết quả ĐGNL/402:

Mã xét tuyển: 7340201

Ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

Điểm xét học bạ: 22

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7340301

Ngành đào tạo: Kế toán

Điểm xét học bạ: 23

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7380101

Ngành đào tạo: Luật

Điểm xét học bạ: 20

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7380107

Ngành đào tạo: Luật kinh tế

Điểm xét học bạ: 20

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7420201

Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học

Điểm xét học bạ: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7480101

Ngành đào tạo: Khoa học máy tính

Điểm xét học bạ: 24

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7480201

Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Điểm xét học bạ: 24

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7510205

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Điểm xét học bạ: 23

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7510206

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Điểm xét học bạ: 21

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7510301

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Điểm xét học bạ: 23

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7520207

Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Điểm xét học bạ: 22

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7520216

Ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Điểm xét học bạ: 23

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7540101

Ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm

Điểm xét học bạ: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7580201

Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng

Điểm xét học bạ: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7580205

Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Điểm xét học bạ: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7580301

Ngành đào tạo: Kinh tế xây dựng

Điểm xét học bạ: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7620105

Ngành đào tạo: Chăn nuôi

Điểm xét học bạ: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7620109

Ngành đào tạo: Nông học

Điểm xét học bạ: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7620301

Ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản

Điểm xét học bạ: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7720301

Ngành đào tạo: Điều dưỡng

Điểm xét học bạ: 22

Kết quả ĐGNL/402:

Mã xét tuyển: 7760101

Ngành đào tạo: Công tác xã hội

Điểm xét học bạ: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7850101

Ngành đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường

Điểm xét học bạ: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Mã xét tuyển: 7850103

Ngành đào tạo: Quản lý đất đai

Điểm xét học bạ: 18

Kết quả ĐGNL/402: 18

Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Vinh đào tạo:

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Toán học ( Chất lượng cao)

Tìm hiểu về: Ngành Việt Nam học

Tìm hiểu về: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Vật lý

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Toán học 

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Tin học

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Tiếng Anh

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Sinh học

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Ngữ văn

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Lịch sử

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Hóa học

Tìm hiểu về: Ngành Sư phạm Địa lý

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

Tìm hiểu về: Ngành Quản lý văn hóa

Tìm hiểu về: Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Tìm hiểu về: Ngành Quản lý nhà nước

Tìm hiểu về: Ngành Quản lý giáo dục

Tìm hiểu về: Ngành Quản lý đất đai

Tìm hiểu về: Ngành Nuôi trồng thủy sản

Tìm hiểu về: Ngành Nông học

Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu về: Ngành Luật kinh tế

Tìm hiểu về: Ngành Luật

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xây dựng

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông

Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế xây dựng

Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế

Tìm hiểu về: Ngành Khoa học máy tính

Tìm hiểu về: Ngành Kế toán

Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục tiểu học

Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục thể chất

Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh

Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục mầm non

Tìm hiểu về: Ngành Giáo dục chính trị

Tìm hiểu về: Ngành Điều dưỡng

Tìm hiểu về: Ngành Công tác xã hội

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thực phẩm

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Tìm hiểu về: Ngành Chính trị học

Tìm hiểu về: Ngành Chăn nuôi

Điểm Chuẩn Đại Học Vinh Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2022

Điểm chuẩn trường Đại học Vinh mới nhất năm 2022 chính thức được nhà trường công bố. Sau đây là chi tiết điểm chuẩn của trường tương ứng với từng ngành:

Ngành Giáo dục chính trị

Mã ngành: 7140205

Điểm chuẩn: 22

Ngành Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Điểm chuẩn: 27

Ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh

Mã ngành: 7140208

Điểm chuẩn: 21

Ngành Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Điểm chuẩn: 28

Ngành Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm chuẩn: 25

Ngành Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Điểm chuẩn: 18

Ngành Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Điểm chuẩn: 25.5

Ngành Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Điểm chuẩn: 23.5

Ngành Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Điểm chuẩn: 25.75

Ngành Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Điểm chuẩn: 26.25

Ngành Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Điểm chuẩn: 19

Ngành Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Điểm chuẩn: 32

Ngành Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng)

Mã ngành: 7140231C

Điểm chuẩn: 36

Ngành Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Điểm chuẩn: 20

Ngành Sư phạm Toán học 

Mã ngành: 7140209

Điểm chuẩn: 24.5

Ngành Sư phạm Toán học ( Chất lượng cao)

Mã ngành: 7140209C

Điểm chuẩn: 25.75

Ngành Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Điểm chuẩn: 22.5

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 19

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 19

Ngành Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm chuẩn: 19

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 19

Ngành Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 20

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 18

Ngành Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Điểm chuẩn: 17

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Điểm chuẩn: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Điểm chuẩn: 24

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Điểm chuẩn: 19

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 20

Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 21

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 18

Ngành Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Điểm chuẩn: 18

Ngành Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Điểm chuẩn: 17

Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông

Mã ngành: 7520207

Điểm chuẩn: 17

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Điểm chuẩn: 19

Ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Điểm chuẩn: 17

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Điểm chuẩn: 17

Ngành Nông học

Mã ngành: 7620109

Điểm chuẩn: 17

Ngành Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Điểm chuẩn: 17

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Điểm chuẩn: 19

Ngành Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Điểm chuẩn: 20

Ngành Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm chuẩn: 18

Ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Điểm chuẩn: 20

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 25

Ngành Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Điểm chuẩn: 17

Ngành Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Điểm chuẩn: 18

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm chuẩn: 17

Ngành Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Điểm chuẩn: 20

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Điểm chuẩn: 18

Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại học Vinh trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.