Công Bố Điểm Chuẩn Đại học Kinh Tế TP.HCM Năm 2023

Đại học Kinh Tế TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn chính thức cho năm 2023. Điều này đánh dấu sự kết thúc của cuộc chờ đợi cho hàng nghìn thí sinh. Hãy kiểm tra kết quả của bạn ngay lập tức.

Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế TP.HCM năm 2023 đã chính thức xuất hiện. Thí sinh, đừng bỏ lỡ cơ hội kiểm tra kết quả của mình và tìm hiểu về những cơ hội học tập tại một trong những trường đại học hàng đầu Việt Nam.

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế TP.HCM Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành đào tạo: Tiếng Anh thương mại (*)
 Mã xét tuyển: 7220201
 Tổ Hợp: D01, D96
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45011

Ngành đào tạo: Kinh tế
 Mã xét tuyển: 7310101
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 44952

Ngành đào tạo: Kinh tế chính trị
 Mã xét tuyển: 7310102
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45068

Ngành đào tạo: Kinh tế đầu tư
 Mã xét tuyển: 7310104_01
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 25.94

Ngành đào tạo: Thẩm định giá và quản trị tài sản
 Mã xét tuyển: 7310104_02
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23

Ngành đào tạo: Thống kê kinh doanh (*)
 Mã xét tuyển: 7310107
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 25.56

Ngành đào tạo: Toán tài chính (*)
 Mã xét tuyển: 7310108_01
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 25.32

Ngành đào tạo: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (*)
 Mã xét tuyển: 7310108_02
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45101

Ngành đào tạo: Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện
 Mã xét tuyển: 7320106
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, V00
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 26.33

Ngành đào tạo: Quản trị
 Mã xét tuyển: 7340101_01
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45041

Ngành đào tạo: Quản trị khởi nghiệp
 Mã xét tuyển: 7340101_02
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.54

Ngành đào tạo: Công nghệ marketing
 Mã xét tuyển: 7340114_td
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 44984

Ngành đào tạo: Marketing
 Mã xét tuyển: 7340115
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 27

Ngành đào tạo: Bất động sản
 Mã xét tuyển: 7340116
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45161

Ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế
 Mã xét tuyển: 7340120
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45103

Ngành đào tạo: Kinh doanh thương mại
 Mã xét tuyển: 7340121
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45072

Ngành đào tạo: Thương mại điện tử (*)
 Mã xét tuyển: 7340122
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 26.61

Ngành đào tạo: Quản trị bệnh viện
 Mã xét tuyển: 7340129_td
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45130

Ngành đào tạo: Tài chính công
 Mã xét tuyển: 7340201_01
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 24

Ngành đào tạo: Thuế
 Mã xét tuyển: 7340201_02
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23

Ngành đào tạo: Ngân hàng
 Mã xét tuyển: 7340201_03
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45010

Ngành đào tạo: Thị trường chứng khoán
 Mã xét tuyển: 7340201_04
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.55

Ngành đào tạo: Tài chính
 Mã xét tuyển: 7340201_05
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45132

Ngành đào tạo: Đầu tư tài chính
 Mã xét tuyển: 7340201_06
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45132

Ngành đào tạo: Bảo hiểm
 Mã xét tuyển: 7340204
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 24

Ngành đào tạo: Công nghệ tài chính
 Mã xét tuyển: 7340205
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45103

Ngành đào tạo: Tài chính quốc tế
 Mã xét tuyển: 7340206
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45103

Ngành đào tạo: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế
 Mã xét tuyển: 7340301_01
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45193

Ngành đào tạo: Kế toán công
 Mã xét tuyển: 7340301_02
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 25.31

Ngành đào tạo: Kế toán doanh nghiệp
 Mã xét tuyển: 7340301_03
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 25

Ngành đào tạo: Kiểm toán
 Mã xét tuyển: 7340302
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45011

Ngành đào tạo: Quản lý công
 Mã xét tuyển: 7340403
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45071

Ngành đào tạo: Quản trị nhân lực
 Mã xét tuyển: 7340404
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 44983

Ngành đào tạo: Hệ thống thông tin kinh doanh (*)
 Mã xét tuyển: 7340405_01
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45286

Ngành đào tạo: Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (*)
 Mã xét tuyển: 7340405_02
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.85

Ngành đào tạo: Kinh doanh số
 Mã xét tuyển: 7340415_td
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45072

Ngành đào tạo: Luật kinh doanh quốc tế
 Mã xét tuyển: 7380101
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D96
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 25.41

Ngành đào tạo: Luật kinh tế
 Mã xét tuyển: 7380107
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D96
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45102

Ngành đào tạo: Khoa học dữ liệu (*)
 Mã xét tuyển: 7460108
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45011

Ngành đào tạo: Khoa học máy tính (*)
 Mã xét tuyển: 7480101
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45039

Ngành đào tạo: Kỹ thuật phần mềm (*)
 Mã xét tuyển: 7480103
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45163

Ngành đào tạo: Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
 Mã xét tuyển: 7480107
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23

Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (*)
 Mã xét tuyển: 7480201
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 44981

Ngành đào tạo: An toàn thông tin (*)
 Mã xét tuyển: 7480202
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.49

Ngành đào tạo: Công nghệ và đổi mới sáng tạo
 Mã xét tuyển: 7489001
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 44982

Ngành đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
 Mã xét tuyển: 7510605_01
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 27

Ngành đào tạo: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)
 Mã xét tuyển: 7510605_02
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45195

Ngành đào tạo: Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh
 Mã xét tuyển: 7580104
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, V00
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.63

Ngành đào tạo: Kinh doanh nông nghiệp
 Mã xét tuyển: 7620114
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45010

Ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
 Mã xét tuyển: 7810103
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 45101

Ngành đào tạo: Quản trị khách sạn
 Mã xét tuyển: 7810201_01
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 44982

Ngành đào tạo: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
 Mã xét tuyển: 781020
 Tổ Hợp: A00, A01, D01, D07
 Điểm Chuẩn Thi THPT: 25.51

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế TP.HCM Xét Theo Điểm Học Bạ 2023

THÔNG TIN NGÀNH

Mã xét tuyển: 7220201
 Ngành đào tạo: Tiếng Anh thương mại
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 62
 - PT Tổ hợp môn: 63
 - PT Đánh giá năng lực: 845

Mã xét tuyển: 7310101
 Ngành đào tạo: Kinh tế
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 66
 - PT Tổ hợp môn: 68
 - PT Đánh giá năng lực: 910

Mã xét tuyển: 7310102
 Ngành đào tạo: Kinh tế chính trị
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 50
 - PT Tổ hợp môn: 50
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã xét tuyển: 7310104_01
 Ngành đào tạo: Kinh tế đầu tư
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 56
 - PT Tổ hợp môn: 60
 - PT Đánh giá năng lực: 850

Mã xét tuyển: 7310104_02
 Ngành đào tạo: Thẩm định giá và quản trị tài sản
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 47
 - PT Tổ hợp môn: 47
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã xét tuyển: 7310107
 Ngành đào tạo: Thống kê kinh doanh
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 52
 - PT Tổ hợp môn: 56
 - PT Đánh giá năng lực: 860

Mã xét tuyển: 7310108_01
 Ngành đào tạo: Toán tài chính
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 53
 - PT Tổ hợp môn: 55
 - PT Đánh giá năng lực: 840

Mã xét tuyển: 7310108_02
 Ngành đào tạo: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 47
 - PT Tổ hợp môn: 48
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã xét tuyển: 7320106
 Ngành đào tạo: Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 72
 - PT Tổ hợp môn: 73
 - PT Đánh giá năng lực: 920

Mã xét tuyển: 7340101_01
 Ngành đào tạo: Quản trị
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 55
 - PT Tổ hợp môn: 55
 - PT Đánh giá năng lực: 830

Mã xét tuyển: 7340101_02
 Ngành đào tạo: Quản trị khởi nghiệp
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 50
 - PT Tổ hợp môn: 50
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã xét tuyển: 7340115
 Ngành đào tạo: Marketing
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 73
 - PT Tổ hợp môn: 74
 - PT Đánh giá năng lực: 930

Mã xét tuyển: 7340116
 Ngành đào tạo: Bất động sản
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 50
 - PT Tổ hợp môn: 53
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã xét tuyển: 7340120
 Ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 70
 - PT Tổ hợp môn: 70
 - PT Đánh giá năng lực: 930

Mã xét tuyển: 7340121
 Ngành đào tạo: Kinh doanh thương mại
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 67
 - PT Tổ hợp môn: 68
 - PT Đánh giá năng lực: 905

Mã xét tuyển: 7340122
 Ngành đào tạo: Thương mại điện tử
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 69
 - PT Tổ hợp môn: 71
 - PT Đánh giá năng lực: 940

Mã xét tuyển: 7340114_td
 Ngành đào tạo: Công nghệ marketing
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 70
 - PT Tổ hợp môn: 72
 - PT Đánh giá năng lực: 920

Mã xét tuyển: 7340129_td
 Ngành đào tạo: Quản trị bệnh viện
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 47
 - PT Tổ hợp môn: 48
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã xét tuyển: 7340201_01
 Ngành đào tạo: Tài chính công
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 47
 - PT Tổ hợp môn: 49
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã xét tuyển: 7340201_02
 Ngành đào tạo: Thuế
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 47
 - PT Tổ hợp môn: 47
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã xét tuyển: 7340201_03
 Ngành đào tạo: Ngân hàng
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 55
 - PT Tổ hợp môn: 60
 - PT Đánh giá năng lực: 850

Mã xét tuyển: 7340201_04
 Ngành đào tạo: Thị trường chứng khoán
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 47
 - PT Tổ hợp môn: 47
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã xét tuyển: 7340201_05
 Ngành đào tạo: Tài chính
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 56
 - PT Tổ hợp môn: 61
 - PT Đánh giá năng lực: 865

Mã xét tuyển: 7340201_06
 Ngành đào tạo: Đầu tư tài chính
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 53
 - PT Tổ hợp môn: 57
 - PT Đánh giá năng lực: 845

Mã xét tuyển: 7340204
 Ngành đào tạo: Bảo hiểm
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 50
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã xét tuyển: 7340205
 Ngành đào tạo: Công nghệ tài chính
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 66
 - PT Tổ hợp môn: 68
 - PT Đánh giá năng lực: 935

Mã xét tuyển: 7340206
 Ngành đào tạo: Tài chính quốc tế
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 69
 - PT Tổ hợp môn: 68
 - PT Đánh giá năng lực: 935

Mã xét tuyển: 7340301_02
 Ngành đào tạo: Kế toán công
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 54
 - PT Tổ hợp môn: 55
 - PT Đánh giá năng lực: 840

Mã xét tuyển: 7340301_03
 Ngành đào tạo: Kế toán doanh nghiệp
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 53
 - PT Tổ hợp môn: 55
 - PT Đánh giá năng lực: 835

Mã xét tuyển: 7340301_01
 Ngành đào tạo: Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề quốc tế
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 58
 - PT Tổ hợp môn: 58
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã xét tuyển: 7340302
 Ngành đào tạo: Kiểm toán
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 65
 - PT Tổ hợp môn: 67
 - PT Đánh giá năng lực: 920

Mã xét tuyển: 7340403
 Ngành đào tạo: Quản lý công
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 51
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã xét tuyển: 7340404
 Ngành đào tạo: Quản trị nhân lực
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 60
 - PT Tổ hợp môn: 66
 - PT Đánh giá năng lực: 865

Mã xét tuyển: 7340405_01
 Ngành đào tạo: Hệ thống thông tin kinh doanh
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 61
 - PT Tổ hợp môn: 65
 - PT Đánh giá năng lực: 905

Mã xét tuyển: 7340405_02
 Ngành đào tạo: Hệ thống hoạch định nguồn nhân lực doanh nghiệp
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 47
 - PT Tổ hợp môn: 50
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã xét tuyển: 7340415_td
 Ngành đào tạo: Kinh doanh số
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 58
 - PT Tổ hợp môn: 63
 - PT Đánh giá năng lực: 890

Mã xét tuyển: 7380101
 Ngành đào tạo: Luật kinh doanh quốc tế
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 65
 - PT Tổ hợp môn: 68
 - PT Đánh giá năng lực: 900

Mã xét tuyển: 7380107
 Ngành đào tạo: Luật kinh tế
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 61
 - PT Tổ hợp môn: 63
 - PT Đánh giá năng lực: 870

Mã xét tuyển: 7460108
 Ngành đào tạo: Khoa học dữ liệu
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 69
 - PT Tổ hợp môn: 71
 - PT Đánh giá năng lực: 935

Mã xét tuyển: 7480103
 Ngành đào tạo: Kỹ thuật phần mềm
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 62
 - PT Tổ hợp môn: 65
 - PT Đánh giá năng lực: 875

Mã xét tuyển: 7489001
 Ngành đào tạo: Công nghệ và đổi mới sáng tạo
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 55
 - PT Tổ hợp môn: 57
 - PT Đánh giá năng lực: 875

Mã xét tuyển: 7480107
 Ngành đào tạo: Robot và trí tuệ nhân tạo (Hệ kỹ sư)
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 55
 - PT Tổ hợp môn: 61
 - PT Đánh giá năng lực: 890

Mã xét tuyển: 7510605_01
 Ngành đào tạo: Logisstics và quản lý chuỗi cung ứng
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 77
 - PT Tổ hợp môn: 77
 - PT Đánh giá năng lực: 985

Mã xét tuyển: 7510605_02
 Ngành đào tạo: Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 63
 - PT Tổ hợp môn: 66
 - PT Đánh giá năng lực: 930

Mã xét tuyển: 7580104
 Ngành đào tạo: Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 50
 - PT Tổ hợp môn: 53
 - PT Đánh giá năng lực: 810

Mã xét tuyển: 7620114
 Ngành đào tạo: Kinh doanh nông nghiệp
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 50
 - PT Tổ hợp môn: 54
 - PT Đánh giá năng lực: 805

Mã xét tuyển: 7810103
 Ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 52
 - PT Tổ hợp môn: 55
 - PT Đánh giá năng lực: 800

Mã xét tuyển: 7810201_01
 Ngành đào tạo: Quản trị khách sạn
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 54
 - PT Tổ hợp môn: 56
 - PT Đánh giá năng lực: 835

Mã xét tuyển: 7810201_02
 Ngành đào tạo: Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 56
 - PT Tổ hợp môn: 61
 - PT Đánh giá năng lực: 845

Chương trình Cử nhân tài năng

Mã ĐKXT: ISB_CNTN
 Ngành đào tạo:
 Điểm Xét Học Bạ: Cử nhân tài năng
 - PT Học sinh giỏi: 72
 - PT Tổ hợp: 72

Chương trình Cử nhân ASEAN Co-op

Mã ĐKXT: ASA_Co-op
 Ngành đào tạo: Cử nhân ASEAN Co-op
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 72
 - PT Tổ hợp: 72

Đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long

Mã xét tuyển: 7220201
 Ngành đào tạo: Tiếng Anh thương mại
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Mã xét tuyển: 7340101
 Ngành đào tạo: Quản trị
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Mã xét tuyển: 7340115
 Ngành đào tạo: Marketing
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Mã xét tuyển: 7340120
 Ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Mã xét tuyển: 7340122
 Ngành đào tạo: Thương mại điện tử
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 550

Mã xét tuyển: 7340201_01
 Ngành đào tạo: Ngân hàng
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Mã xét tuyển: 7340201_02
 Ngành đào tạo: Tài chính
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Mã xét tuyển: 7340301
 Ngành đào tạo: Kế toán doanh nghiệp
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Mã xét tuyển: 7380107
 Ngành đào tạo: Luật kinh tế
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 550

Mã xét tuyển: 7489001
 Ngành đào tạo: Công nghệ và đổi mới sáng tạo
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 550

Mã xét tuyển: 7480107
 Ngành đào tạo: Robot và trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 550

Mã xét tuyển: 7510605
 Ngành đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 550

Mã xét tuyển: 7620114
 Ngành đào tạo: Kinh doanh nông nghiệp
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 550

Mã xét tuyển: 7810201
 Ngành đào tạo: Quản trị khách sạn
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 550

Mã xét tuyển: Mekong-VL
 Ngành đào tạo: Chương trình cử nhân quốc tế Marketing
 Điểm Xét Học Bạ:
 - PT Học sinh giỏi: 48
 - PT Tổ hợp môn: 40
 - PT Đánh giá năng lực: 600

Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Kinh Tế TP.HCM đào tạo:

Tìm hiểu về: Ngành Kiến trúc đô thị

Tìm hiểu về: Ngành Quản lý bệnh viện

Tìm hiểu về: Ngành Toán kinh tế

Tìm hiểu về: Ngành Thương mại điện tử

Tìm hiểu về: Ngành Thống kê kinh tế

Tìm hiểu về: Ngành Tài chính quốc tế

Tìm hiểu về: Ngành Tài chính – ngân hàng

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị nhân lực

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị khách sạn

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tìm hiểu về: Ngành Quản lý công

Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu về: Ngành Marketing

Tìm hiểu về: Ngành Luật

Tìm hiểu về: Ngành Luật kinh tế

Tìm hiểu về: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật phần mềm

Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế

Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế đầu tư

Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh thương mại

Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh quốc tế

Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh quốc tế

Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh nông nghiệp

Tìm hiểu về: Ngành Kiểm toán

Tìm hiểu về: Ngành Khoa học dữ liệu

Tìm hiểu về: Ngành Kế toán

Tìm hiểu về: Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Tìm hiểu về: Ngành Bất động sản

Tìm hiểu về: Ngành Bảo hiểm

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế TP.HCM Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2022

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Điểm chuẩn: 26,50

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Điểm chuẩn: 26.00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Điểm chuẩn: 25.10

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Điểm chuẩn: 26.80

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Điểm chuẩn: 25.80

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 26,20

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm chuẩn: 27,00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm chuẩn: 27,70

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Điểm chuẩn: 26.90

Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm chuẩn: 27,50

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 26.10

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Điểm chuẩn: 24.80

Tài chính quốc tế

Mã ngành: 7340206

Điểm chuẩn: 26,90

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 25,80

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Điểm chuẩn: 27.80

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 25.20

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm chuẩn: 25,40

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Điểm chuẩn: 25,80

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Điểm chuẩn: 26.00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Điểm chuẩn: 27.10

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Điểm chuẩn: 27.40

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480109

Điểm chuẩn: 26,50

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Điểm chuẩn: 26,30

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 26.10

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Điểm chuẩn: 26.00

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 25,80

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Điểm chuẩn: 24.90

Kiến trúc đô thị

Mã ngành: 7580104

Điểm chuẩn: 24.50

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Điểm chuẩn: 23.60

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

Điểm chuẩn: 26.20

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_01

Điểm chuẩn: 27,00

Marketing

Mã ngành: 7340115_01

Điểm chuẩn: 27,50

Tài chính – ngân hàng

Mã ngành: 7340201_01

Điểm chuẩn: 26.10

Kế toán

Mã ngành: 7340301_01

Điểm chuẩn: 25.80

Lời kết: Trên đây là thông tin về điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM mới nhất. Các bạn thí sinh có thể tra cứu điểm chuẩn ngay để nhập học kịp thời. 

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.