Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Năm 2023
Thí sinh có thể xem thông tin chi tiết về điểm chuẩn Đại học Phenikaa tại bài viết dưới đây, và bắt đầu tính toán cơ hội học tập tại trường này.

Quá trình xác định Điểm Chuẩn tại Phenikaa đã được tiến hành với sự minh bạch và công bằng, đảm bảo rằng tất cả thí sinh có cơ hội công bằng và bình đẳng trong việc cạnh tranh và đạt được mục tiêu học tập của họ. Dưới đây là điểm chuẩn của các mã ngành đào tạo cụ thể
Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Năm 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học Mã xét tuyển: BIO1 Chỉ tiêu: 60 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22 Điểm Chuẩn Thi THPT: 18 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật hóa học Mã xét tuyển: CHE1 Chỉ tiêu: 60 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22 Điểm Chuẩn Thi THPT: 17 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã xét tuyển: EEE1 Chỉ tiêu: 120 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) Mã xét tuyển: EEE2 Chỉ tiêu: 95 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22,5 Điểm Chuẩn Thi THPT: 20 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) Mã xét tuyển: EEE3 Chỉ tiêu: 95 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 23,5 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh) Mã xét tuyển: EEE-AI Chỉ tiêu: 72 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22 |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Mã xét tuyển: ICT1 Chỉ tiêu: 495 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật phần mềm (Một số môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh) Mã xét tuyển: ICT2 Chỉ tiêu: 100 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Việt Nhật Mã xét tuyển: ICT-VJ Chỉ tiêu: 120 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu Mã xét tuyển: ICT-AI Chỉ tiêu: 110 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Tài năng Khoa học máy tính Mã xét tuyển: ICT-TN Chỉ tiêu: 30 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 27 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử Mã xét tuyển: MEM1 Chỉ tiêu: 120 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 23 Điểm Chuẩn Thi THPT: 20 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí Mã xét tuyển: MEM2 Chỉ tiêu: 110 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano Mã xét tuyển: MSE1 Chỉ tiêu: 60 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22,5 Điểm Chuẩn Thi THPT: 20 |
|
Ngành đào tạo: Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo Mã xét tuyển: MSE-AI Chỉ tiêu: 30 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn Thi THPT: 20 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật ô tô Mã xét tuyển: VEE1 Chỉ tiêu: 330 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 23 Điểm Chuẩn Thi THPT: 20,5 |
|
Ngành đào tạo: Cơ điện tử ô tô Mã xét tuyển: VEE2 Chỉ tiêu: 110 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 23 Điểm Chuẩn Thi THPT: 20 |
|
Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh Mã xét tuyển: FBE1 Chỉ tiêu: 800 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Kế toán Mã xét tuyển: FBE2 Chỉ tiêu: 300 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Mã xét tuyển: FBE3 Chỉ tiêu: 121 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23 |
|
Ngành đào tạo: Quản trị nhân lực Mã xét tuyển: FBE4 Chỉ tiêu: 73 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Luật kinh tế Mã xét tuyển: FBE5 Chỉ tiêu: 121 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: FBE6 Chỉ tiêu: 110 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (một số môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh) Mã xét tuyển: FBE7 Chỉ tiêu: 300 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh Mã xét tuyển: FLE1 Chỉ tiêu: 478 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã xét tuyển: FLC1 Chỉ tiêu: 330 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã xét tuyển: FLK1 Chỉ tiêu: 325 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn Thi THPT: 23 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật Mã xét tuyển: FLJ1 Chỉ tiêu: 220 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22,5 Điểm Chuẩn Thi THPT: 17,5 |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Pháp Mã xét tuyển: FLF1 Chỉ tiêu: 200 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 21 Điểm Chuẩn Thi THPT: 17 |
|
Ngành đào tạo: Đông Phương học Mã xét tuyển: FOS1 Chỉ tiêu: 400 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 20 Điểm Chuẩn Thi THPT: 17 |
|
Ngành đào tạo: Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) Mã xét tuyển: FTS1 Chỉ tiêu: 242 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Kinh doanh Du lịch số Mã xét tuyển: FTS3 Chỉ tiêu: 110 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Hướng dẫn Du lịch quốc tế Mã xét tuyển: FTS4 Chỉ tiêu: 132 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Quản trị khách sạn Mã xét tuyển: FTS2 Chỉ tiêu: 242 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Điều dưỡng Mã xét tuyển: NUR1 Chỉ tiêu: 297 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 21 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: Dược học Mã xét tuyển: PHA1 Chỉ tiêu: 350 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 24 Điểm Chuẩn Thi THPT: 21 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật phục hồi chức năng Mã xét tuyển: RET1 Chỉ tiêu: 60 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 21 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã xét tuyển: MTT1 Chỉ tiêu: 60 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 22 Điểm Chuẩn Thi THPT: 19 |
|
Ngành đào tạo: Y khoa Mã xét tuyển: MED1 Chỉ tiêu: 200 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 26 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22,5 |
|
Ngành đào tạo: Răng - Hàm - Mặt Mã xét tuyển: DEN1 Chỉ tiêu: 200 Điểm xét học bạ(trừ đợt xét tuyển sớm): 25 Điểm Chuẩn Thi THPT: 22,5 |
Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Phenikaa đào tạo:
Tìm hiểu về: Ngành Cơ điện tử ô tô
Tìm hiểu về: Ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế
Tìm hiểu về: Ngành Khoa học máy tính
Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh du lịch số
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Nhật
Tìm hiểu về: Ngành Quản trị du lịch
Tìm hiểu về: Ngành Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
Tìm hiểu về: Ngành Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano
Tìm hiểu về: Ngành Y khoa
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ sinh học
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật)
Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điện tử viễn thông
Tìm hiểu về: Ngành Điều dưỡng
Tìm hiểu về: Ngành Dược học
Tìm hiểu về: Ngành Kế toán
Tìm hiểu về: Ngành Khoa học máy tính
Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật cơ điện tử
Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật ô tô
Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật y sinh
Tìm hiểu về: Ngành Luật kinh tế
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Tìm hiểu về: Ngành Quản trị khách sạn
Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu về: Ngành Quản trị nhân lực
Tìm hiểu về: Ngành Tài chính ngân hàng
Tìm hiểu về: Ngành Vật lý tài năng
Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học
Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật hóa học
Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng
Tìm hiểu về: Ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo
Tìm hiểu về: Ngành Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Xét Tuyển Theo Điểm Thi THPT 2022
|
Mã ngành: PHA1 Điểm chuẩn: 23 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: NUR1 Điểm chuẩn: 19 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: ICT1 Điểm chuẩn: 23.5 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật) Mã ngành: ICT-VJ Điểm chuẩn: 23 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: FBE1 Điểm chuẩn: 23.5 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: ICT-AL Điểm chuẩn: 24 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: FBE2 Điểm chuẩn: 23.5 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: FBE3 Điểm chuẩn: 23.75 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: BIO1 Điểm chuẩn: 19 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: FBE5 Điểm chuẩn: 25 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: FBE4 Điểm chuẩn: 24.5 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: FLE1 Điểm chuẩn: 23 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: EEE1 Điểm chuẩn: 22 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: EEE2 Điểm chuẩn: 21 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: VEE1 Điểm chuẩn: 22 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: MEM1 Điểm chuẩn: 19 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Kỹ thuật hóa học Mã ngành: CHE1 Điểm chuẩn: 19 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu Mã ngành: ICT-A1 Điểm chuẩn: 23 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Kỹ thuật điện tử viễn thông Mã ngành: EEE3 Điểm chuẩn: 21 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành: MTT1 Điểm chuẩn: 19 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng Mã ngành: RET1 Điểm chuẩn: 19 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: FTS2 Điểm chuẩn: 22 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: FSP1 Điểm chuẩn: 24 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: FLK1 Điểm chuẩn: 23.5 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Mã ngành: FLC1 Điểm chuẩn: 23.75 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo Mã ngành: EEE-AJ Điểm chuẩn: 23 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Khoa học máy tính Mã ngành: ICT-TN Điểm chuẩn: 24 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano Mã ngành: MSE1 Điểm chuẩn: 21 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo Mã ngành: MSE-A1 Điểm chuẩn: 22 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Cơ điện tử ô tô Mã ngành: YEE2 Điểm chuẩn: 21 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Ngôn ngữ Nhật Mã ngành: FLJ1 Điểm chuẩn: 22 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Quản trị du lịch Mã ngành: FTS1 Điểm chuẩn: 23.75 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Kinh doanh du lịch số Mã ngành: FTS3 Điểm chuẩn: 22 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Hướng dẫn du lịch quốc tế Mã ngành: FTS2 Điểm chuẩn: 22 Điểm đánh giá tư duy: 17 Điểm ĐGNL: 95 |
|
Y khoa Mã ngành: MED1 Điểm chuẩn: 23 Điểm đánh giá tư duy: 20 Điểm ĐGNL: 105 |
Điểm Chuẩn Đại Học Phenikaa Xét Theo Học Bạ THPT 2022
|
Dược học Mã ngành: 7720201 Mã xét tuyển: PHA1 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Điều dưỡng Mã ngành: 7720301 Mã xét tuyển: NUR1 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 7520103 Mã xét tuyển: MEM2 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Kinh doanh du lịch số Mã ngành: 7810101 Mã xét tuyển: FTS3 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Hướng dẫn du lịch quốc tế Mã ngành: 7810101 Mã xét tuyển: FTS4 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Ngôn ngữ Nhật Mã ngành: 7220209 Mã xét tuyển: FLJ1 Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5 |
|
Kỹ thuật ô tô Mã ngành: 7520130 Mã xét tuyển: VEE1 Điểm trúng tuyển học bạ: 23 |
|
Cơ điện tử ô tô Mã ngành: 7510402 Mã xét tuyển: VEE2 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành: ICT1 Điểm trúng tuyển học bạ: 26 |
|
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật) Mã ngành: ICT-VJ Điểm trúng tuyển học bạ: 25 |
|
Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Mã xét tuyển: FBE1 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Khoa học máy tính Mã ngành: 7480101 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Kế toán Mã ngành: 7340301 Mã xét tuyển: FBE2 Điểm trúng tuyển học bạ: 23 |
|
Tài chính ngân hàng Mã ngành: 7340201 Mã xét tuyển: FBE3 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Công nghệ sinh học Mã ngành: BIO1 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Luật kinh tế Mã ngành: 7380101 Mã xét tuyển: FBE5 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Quản trị nhân lực Mã ngành: 7340404 Mã xét tuyển: FBE4 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Y Khoa Mã ngành: 7720101 Mã xét tuyển: MED1 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Mã xét tuyển: FLE1 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Công nghệ vật liệu Mã ngành: MSE1 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu Mã ngành: 7480101 Điểm trúng tuyển học bạ: 26 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: EEE1 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Kỹ thuật y sinh Mã ngành: EEE2 Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5 |
|
Kỹ thuật ô tô Mã ngành: VEE1 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành: 7520114 Mã xét tuyển: MEM1 Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5 |
|
Kỹ thuật hóa học Mã ngành: CHE1 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Trí tuệ nhân tạo và robot Mã ngành: EEE-A1 Điểm trúng tuyển học bạ: 25 |
|
Kỹ thuật điện tử viễn thông Mã ngành: EEE3 Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành: 7720601 Mã xét tuyển: MTT1 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng Mã ngành: 7720603 Mã xét tuyển: RET1 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Du lịch Mã ngành: FTS1 Điểm trúng tuyển học bạ: |
|
Quản trị khách sạn Mã ngành: 7810201 Mã xét tuyển: FTS2 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành: 7220201 Mã xét tuyển: FLK1 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: 7220204 Mã xét tuyển: FLC1 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano Mã ngành: 7510402 Mã xét tuyển: MSE1 Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5 |
|
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo Mã ngành: 7510402 Mã xét tuyển: MSE1 - AI Điểm trúng tuyển học bạ: 22.5 |
|
Kinh doanh quốc tế Mã ngành: 7340120 Mã xét tuyển: FBE6 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Quản trị du lịch Mã ngành: 7810101 Mã xét tuyển: FTS1 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
Lời kết: Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn Đại Học Phenikaa 2022 do Đại học 247 thực hiện.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Luật Hà Nội Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Khoa Luật Đại Học Quốc Gia Hà Nội Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Học Viện Hành Chính Quốc Gia Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại học Y Hà Nội Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Học Viện Ngân Hàng Năm 2023










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất