Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu Năm 2023

Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu cam kết đóng góp vào sự phát triển của Việt Nam thông qua việc đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao. Điểm chuẩn từng ngành vào trường đã được công bố chính thức để giúp thí sinh tự tin lựa chọn ngành học phù hợp.

Hãy sẵn sàng cho một hành trình mới và hấp dẫn! Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu vừa công bố thông tin chính thức về điểm chuẩn năm 2023. Cơ hội học tập tại trường đang chờ đợi bạn.

Điểm Chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

3 chuyên ngành:

- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

- Tổ chức quản lý cảng - Xuất nhập khẩu- Giao nhận vận tải quốc tế

- Kinh tế vận tải biển

Mã xét tuyển: 7510605

Tổ Hợp: A00, C00, C20 , D01

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 18

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế

3 chuyên ngành:

- Kinh doanh quốc tế

- Thương mại quốc tế

- Kinh doanh trực tuyến

Mã xét tuyển: 7340120

Tổ Hợp: A00, C00, C20 , D01

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 18

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Quản trị khách sạn

2 chuyên ngành:

- Quản trị khách sạn

- Quản trị Nhà hàng-Khách sạn và dịch vụ ăn uống

Mã xét tuyển: 7810201

Tổ Hợp: C00, C20, D15, D01

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 18

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

2 chuyên ngành:

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Hướng dẫn du lịch

Mã xét tuyển: 7810103

Tổ Hợp: C00, C20, D15, D01

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 18

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh

6 chuyên ngành:

- Quản trị kinh doanh

- Quản trị doanh nghiệp

- Quản trị Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn

- Quản trị kinh doanh bất động sản

- Quản trị nguồn nhân lực

- Quản trị truyền thông đa phương tiện

Mã xét tuyển: 7340101

Tổ Hợp: A00, C00, C20 , D01

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 18

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

4 chuyên ngành:

- Tài chính - Ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

- Tài chính công

- Công nghệ và quản trị tài chính quốc tế

Mã xét tuyển: 7340201

Tổ Hợp: A00, A01, C14, D01

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 18

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Kế toán

3 chuyên ngành:

- Kế toán tài chính

- Kế toán kiểm toán

- Kế toán quốc tế

Mã xét tuyển: 7340301

Tổ Hợp: A00, A01, C14, D01

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 18

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Marketing

3 chuyên ngành:

- Digital Marketing

- Marketing và tổ chức sự kiện

-Marketing thương hiệu

Mã xét tuyển: 7340115

Tổ Hợp: A00, C00, C20, D01

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 18

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh

3 chuyên ngành:

- Tiếng Anh du lịch và khách sạn

- Tiếng Anh thương mại

- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

Mã xét tuyển: 7220201

Tổ Hợp: A01, D01, D15, D66

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 18

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã xét tuyển: 7220204

Tổ Hợp: C00, C19, C20, D01

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 18

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Đông phương học

2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc

- Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản

Mã xét tuyển: 7310608

Tổ Hợp: C00, C19, C20, D01

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 18

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

6 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- Kỹ thuật máy tính

- Kỹ thuật phần mềm

- Lập trình ứng dụng di động và game

- Quản trị mạng và an toàn thông tin

- Hệ thống thông tin quản lý

Mã xét tuyển: 7480201

Tổ Hợp: A00, A01, C01, D01

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 18

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã xét tuyển: 7510205

Tổ Hợp: A00, A01, C01, D01

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 18

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

4 chuyên ngành:

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

- Kỹ thuật điện

- Điện tử công nghiệp

- Điều khiển và tự động hoá

Mã xét tuyển: 7510301

Tổ Hợp: A00, A01, C01, D01

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 18

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

5 chuyên ngành:

- Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

- Thiết kế nội thất

- Quản lý xây dựng

- Xây dựng công trình giao thông

Mã xét tuyển: 7510102

Tổ Hợp: A00 - A01 C01 - D01

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 18

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí

2 chuyên ngành:

- Công nghệ kỹ thuật cơ khí

- Cơ khí chế tạo máy

Mã xét tuyển: 7510201

Tổ Hợp: A00 - A01 C01 - D01

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 18

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Luật

5 chuyên ngành:

- Luật kinh tế - dân sự

- Luật quản lý công

- Luật quản trị doanh nghiệp

- Luật thương mại, kinh doanh quốc tế

- Luật tài chính - ngân hàng

Mã xét tuyển: 7380101

Tổ Hợp: A00, C00, C20, D01

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 18

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Dược học

Mã xét tuyển: 7720201

Tổ Hợp: A00, A02, B00, B08

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 24

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 21

Ngành đào tạo: Điều dưỡng

Mã xét tuyển: 7720301

Tổ Hợp: A02, B00, B03, C08

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 19,5

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 19

Ngành đào tạo: Tâm lý học

2 chuyên ngành:

- Tâm lý học ứng dụng

- Tham vấn và trị liệu tâm lý

Mã xét tuyển: 7310401

Tổ Hợp: C00, C19, C20, D01

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 18

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hóa học

3 chuyên ngành:

- Công nghệ kỹ thuật hóa học

- Công nghệ hóa dầu

- Công nghệ hóa thực phẩm

Mã xét tuyển: 7510401

Tổ Hợp: A00, B00, C02, D07

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 18

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 15

Các ngành cử nhân tài năng

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Ngành đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng:

- BVU cấp bằng Cử nhân Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tài năng)

- FIATA cấp Chứng chỉ giao nhận vận tải quốc tế

Mã xét tuyển: 7510605TN

Tổ Hợp: A00, C00, C20, D01

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 22

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 20

Ngành đào tạo: Kế toán:

- BVU cấp bằng Cử nhân Kế toán (Chương trình tài năng)

- ACCA cấp chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế

Mã xét tuyển: 7340301TN

Tổ hợp

xét tuyển: A00, A01, C14, D01

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 22

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 20

Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh:

- BVU cấp bằng Cử nhân Quản trị kinh doanh (Chương trình tài năng)

- BVU cấp Chứng nhận mini MBA

Mã xét tuyển: 7340101TN

Tổ hợp

xét tuyển: A00, C00, C20, D01

Điểm Chuẩn Thi THPT:

- Điểm xét học bạ: 22

- Điểm Chuẩn Thi THPT: 20

Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu đào tạo:

Tìm hiểu về: Ngành Kinh doanh quốc tế

Tìm hiểu về: Ngành Tâm lý học

Tìm hiểu về: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị khách sạn

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Tìm hiểu về: Ngành Ngôn ngữ Anh

Tìm hiểu về: Ngành Marketing

Tìm hiểu về: Ngành Luật

Tìm hiểu về: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Tìm hiểu về: Ngành Kế toán

Tìm hiểu về: Ngành Dược học 

Tìm hiểu về: Ngành Đông phương học

Tìm hiểu về: Ngành Điều dưỡng

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thực phẩm

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Tìm hiểu về: Ngành Bất động sản

Điểm Chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu Xét Theo Kết Quả Thi THPT Quốc Gia 2022

Thực hiện đúng chỉ tiêu tuyển sinh, Trường chính thức công bố các thông tin tuyển sinh và điểm chuẩn Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2022. Các bạn thí sinh hãy tham khảo.

1. Các ngành tuyển sinh

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Điểm chuẩn: 15

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Điểm trúng tuyển TN THPT: 15

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 600

Ngành Dược học 

Mã ngành: 7720201

Điểm trúng tuyển TN THPT: 21

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 700

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Điểm trúng tuyển TN THPT: 19

Điểm trúng tuyển ĐGNL: 650

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu 2022

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp xét: A00, C00, C20, D01

Điểm trúng tuyển học bạ: 15

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp xét: A00, A01, C14, D01

Điểm trúng tuyển học bạ: 15

Ngành Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp xét: A00, A01, C14, D01

Điểm trúng tuyển học bạ: 15

Ngành Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp xét:

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp xét: A00, C00, C20, D01

Điểm trúng tuyển học bạ: 15

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp xét: A00, C00, C20, D01

Điểm trúng tuyển học bạ: 15

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp xét: A00, C00, C20, D01

Điểm trúng tuyển học bạ: 15

Ngành Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D01

Điểm trúng tuyển học bạ: 15

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D01

Điểm trúng tuyển học bạ: 15

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp xét: A01, D01, D15, D66

Điểm trúng tuyển học bạ: 15

Ngành Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp xét: C00, C19, C20, D01

Điểm trúng tuyển học bạ: 15

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Điểm trúng tuyển học bạ: 15

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Điểm trúng tuyển học bạ: 15

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Điểm trúng tuyển học bạ: 15

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Điểm trúng tuyển học bạ: 15

Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Điểm trúng tuyển học bạ: 15

Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp xét: A00, B00, C02, D07

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp xét: A00, B00, b03, B08

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp xét: C00, C20, D01, D15

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp xét: C00, C20, D01, D15

Điểm trúng tuyển học bạ: 15

Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp xét: C00, C20, D01, D15

Điểm trúng tuyển học bạ: 15

Ngành Dược học 

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp xét:

Điểm trúng tuyển học bạ:

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp xét: A02, B00, B03, C08

Điểm trúng tuyển học bạ: 15

Ngành Kinh Doanh Quốc Tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp xét: A00, A01, C14, D01

Điểm trúng tuyển học bạ: 15

 
Kết luận: Với thông tin điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu trên đây các bạn thí sinh có thể cập nhật ngay tại đây. Mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường dao động từ 15 đến 21 điểm. Ngành có mức điểm chuẩn cao nhất là ngành Dược Học.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.