Đại Học Lâm Nghiệp Thông Báo Xét Tuyển Đại Học

Thông tin về quá trình tuyển sinh hệ đại học chính quy tại Đại học Lâm Nghiệp, một trường đại học đa ngành tại Việt Nam, đã được công bố. Danh sách các mã ngành và chỉ tiêu tuyển sinh cụ thể có sẵn trong bài viết dưới đây.

Đại Học Lâm Nghiệp Tuyển Sinh 2023

Với đội ngũ giảng viên có kinh nghiệm và tay nghề, trường Đại học Lâm nghiệp không chỉ giúp học sinh tiếp thu kiến thức chuyên ngành mà còn tạo cơ hội cho họ tham gia vào các dự án nghiên cứu và thực hiện các giải pháp thực tế.

Xét Tuyển Đại Học Chính Quy Các Ngành:

Tên Ngành: Ngành hệ thống thông tin

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480104

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, A16, D01

Chỉ tiêu: 200

Tên Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510205

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, A16, D01

Chỉ tiêu: 70

Tên Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510203

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, A16, D01

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành kỹ thuật cơ khí 

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520103

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, A16, D01

Chỉ tiêu: 505

Tên Ngành: Ngành kỹ thuật xây dựng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, A16, D01

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành kế toán

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A16, C15, D01

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành quản trị kinh doanh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A16, C15, D01

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành kinh tế

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A16, C15, D01

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành bất động sản

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340116

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A16, C15, D01

Chỉ tiêu: 60

Tên Ngành: Ngành công tác xã hội

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7760101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, C00, C15, D01

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103

Xét Tổ Hợp Khối: A00, C00, C15, D01

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành quản lý tài nguyên rừng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620211

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, C15, D01

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành quản lý tài nguyên thiên nhiên

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7908532

Xét Tổ Hợp Khối: D01, D07, D10

Chỉ tiêu: 30

Tên Ngành: Ngành lâm Sinh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620205

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A16, B00, D01

Chỉ tiêu: 45

Tên Ngành: Ngành quản lý tài nguyên và môi trường

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7850101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A16, B00, D01

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành khoa học môi trường

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440301

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A16, B00, D01

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành quản lý đất đai

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7850103

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A16, B00, D01

Chỉ tiêu: 60

Tên Ngành: Ngành du lịch sinh thái

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7850104

Xét Tổ Hợp Khối: B00, C00, C15, D01

Chỉ tiêu: 30

Tên Ngành: Ngành công nghệ sinh học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A16, B00, D08

Chỉ tiêu: 60

Tên Ngành: Ngành thú y

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7640101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A16, B00, D08

Chỉ tiêu: 90

Tên Ngành: Ngành bảo vệ thực vật

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620112

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A16, B00, D01

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành khoa học cây trồng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620110

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A16, B00, D01

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành thiết kế nội thất

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580108

Xét Tổ Hợp Khối: A00, C15, D01, H00

Chỉ tiêu: 70

Tên Ngành: Ngành công nghệ chế biến lâm sản

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7549001

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A16, D01, D07

Chỉ tiêu: 30

Tên Ngành: Ngành lâm nghiệp đô thị

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7620202

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A16, B00, D01

Chỉ tiêu: 60

Tên Ngành: Ngành kiến trúc cảnh quan

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580102

Xét Tổ Hợp Khối: A00, D01, C15, V01

Chỉ tiêu: 50

Các Khối Xét Tuyển Gồm Các Môn Như Sau: 

  • Khối xét tuyển A00: (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối xét tuyển A16: (Toán, Văn, KHTN)
  • Khối xét tuyển B00: (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối xét tuyển C00: (Văn, Sử, Địa)
  • Khối xét tuyển C15: (Toán, Văn, KHXH)
  • Khối xét tuyển D01: (Toán, Văn, Anh)
  • Khối xét tuyển D07: (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối xét tuyển D08: (Toán, Sinh, Anh)
  • Khối xét tuyển D10: (Toán, Địa, Anh)
  • Khối xét tuyển H01: (Toán, Văn, Vẽ NT)
  • Khối xét tuyển V01: (Toán, Văn, Vẽ hình họa mỹ thuật)

Đại Học Lâm Nghiệp Ở Đâu?

THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ NHÀ TRƯỜNG:

Đại học Lâm nghiệp - Vietnam National University of Forestry (VNUF)

  • Mã trường : LNH
  • Loại trường : Công lập
  • Đào tạo các hệ : Đại học - Sau Đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Dự bị Đại học
  • Địa chỉ tại : Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội
  • Số điện thoại : 02433.840707; 02433.840440
                              Hotline: 0968.293.466
  • Thư điện tử ( Email) : vfu@vfu.edu.vn
  • Website : https://vnuf.edu.vn/ 
  • Facebook : www.facebook.com/daihoclamnghiepfc/

Nội Dung Liên Quan:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

Tuyển Sinh Đại Học Lâm Nghiệp Hà Nội

Điểm Chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp Hà Nội

Học Phí Đại Học Lâm Nghiệp Hà Nội

Đại Học Lâm Nghiệp Hà Nội Xét Học Bạ

Đại Học Lâm Nghiệp Hà Nội Trường Công Hay Tư

By: Minh Đức

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.