Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP.HCM Thông Báo Xét Tuyển Đại Học

Năm 2023, Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên TP.HCM, với mã trường QST, tiến hành quá trình tuyển sinh hệ đại học chính quy, đặc biệt tập trung vào đào tạo các hệ chuẩn và chất lượng cao, cùng với các chương trình liên kết quốc tế. Thông tin chi tiết về các khối ngành và chỉ tiêu đã được công bố.

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP HCM Tuyển Sinh 2023

Đội ngũ giảng viên tại Đại Học Khoa học Tự Nhiên TP.HCM là những chuyên gia, nhà nghiên cứu và giáo sư có uy tín trong lĩnh vực khoa học tự nhiên. Học sinh sẽ được học từ những người có khả năng truyền đạt tốt và chia sẻ những kinh nghiệm thực tiễn.

Xét Tuyển Đại Học Chính Quy Các Ngành:

Tên Ngành: Ngành Sinh học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420101

Xét Tổ Hợp Khối: A02; B00; B08

Chỉ tiêu: 260

Tên Ngành: Ngành Sinh học 

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420101_CLC

Xét Tổ Hợp Khối: A02; B00; B08

Chỉ tiêu: 40

Tên Ngành: Ngành Công nghệ sinh học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201

Xét Tổ Hợp Khối: A02; B00; B08; D90

Chỉ tiêu: 180

Tên Ngành: Ngành Công nghệ sinh học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7420201_CLC

Xét Tổ Hợp Khối: A02; B00; B08; D90

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành Vật lý học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440102

Xét Tổ Hợp Khối: A00; A01; A02; D90

Chỉ tiêu: 200

Tên Ngành: Ngành Hóa học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440112

Xét Tổ Hợp Khối: A00; B00; D07; D90

Chỉ tiêu: 240

Tên Ngành: Ngành Hóa học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440112_CLC

Xét Tổ Hợp Khối: A00; B00; D07; D90

Chỉ tiêu: 40

Tên Ngành: Ngành Hóa học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440112_VP

Xét Tổ Hợp Khối: A00; B00; D07; D90

Chỉ tiêu: 30

Tên Ngành: Ngành khoa học Vật liệu

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440122

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, D07

Chỉ tiêu: 150

Tên Ngành: Ngành địa chất học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440201

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, D07

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành hải dương học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440208

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, D07

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành khoa học môi trường

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440301

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, D08, D07

Chỉ tiêu: 140

Tên Ngành: Ngành khoa học môi trường

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7440301_CLC

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, D08, D07

Chỉ tiêu: 40

Tên Ngành: Ngành toán học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7460101

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, D01

Chỉ tiêu: 210

Tên Ngành: Ngành máy tính và Công nghệ thông tin

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201_NN

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B08, D07

Chỉ tiêu: 400

Tên Ngành: Ngành công nghệ thông tin 

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201_CLC

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B08, D07

Chỉ tiêu: 440

Tên Ngành: Ngành khoa học máy tính 

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480101_TT

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B08, D07

Chỉ tiêu: 80

Tên Ngành: Ngành công nghệ thông tin

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201_VP

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D07, D29

Chỉ tiêu: 40

Tên Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật Hóa học

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510401_CLC

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, D07, D90

Chỉ tiêu: 100

Tên Ngành: Ngành công nghệ vật liệu

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510402

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, D07

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật Môi trường

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510406

Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, B08, D07

Chỉ tiêu: 120

Tên Ngành: Ngành kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520207

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D07, D90

Chỉ tiêu: 160

Tên Ngành: Ngành kĩ thuật điện tử - viễn thông

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520207_CLC

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D07, D90

Chỉ tiêu: 80

Tên Ngành: Ngành kỹ thuật hạt nhân

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520402

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, A02, D90

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành kỹ thuật địa chất

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520501

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, D07

Chỉ tiêu: 50

Tên Ngành: Ngành vật lý y khoa

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520403

Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, A02, D90

Chỉ tiêu: 40

Tên Ngành: Ngành khoa học dữ liệu

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480109

Xét Tổ Hợp Khối: 

Chỉ tiêu: 90

Tên Ngành: Ngành công nghệ thông tin

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201_ZLD

Xét Tổ Hợp Khối: 

Chỉ tiêu: 100

Các Khối Xét Tuyển Gồm Các Môn Như Sau: 

  • Khối xét tuyển A00: (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối xét tuyển A01: (Toán, Lý, Anh)
  • Khối xét tuyển A02: (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối xét tuyển B00: (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối xét tuyển B08: (Toán, Anh, Sinh)
  • Khối xét tuyển D07: (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối xét tuyển D24: (Toán, Hóa học, Tiếng Pháp)
  • Khối xét tuyển D90:(Toán, KHTN, Anh)

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP Hồ Chí Minh Ở Đâu ?

THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ NHÀ TRƯỜNG:

Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP Hồ Chí Minh - The University of Science (VNUHCM – US)

  • Mã trường : QST
  • Loại trường : Công lập
  • Đào tạo các hệ : Đại học và cao đẳng – Sau Đại học – Liên thông Đại học – Cử nhân Văn bằng 2
  • Địa chỉ tại : 227 đường Nguyễn Văn Cừ, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Số điện thoại : (84) 286 2884 499 - (84) 287 3089 899
  • Thư điện tử ( Email) : webmaster@hcmut.edu.vn
  • Website : https://www.hcmus.edu.vn/
  • Facebook : www.facebook.com/us.vnuhcm/

Nội Dung Liên Quan: 

MỘT SỐ HÌNH ẢNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM

Tuyển Sinh Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP.HCM

Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP.HCM

Học Phí Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP.HCM

 Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP.HCM Xét Học Bạ

 Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP.HCM Trường Công Hay Tư

 

By: Minh Vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.