Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Thông Báo Xét Tuyển Đại Học
Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội, một trong những thành viên kiên cố của Đại Học Quốc Gia Hà Nội, nổi tiếng với vai trò dẫn đầu trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học cơ bản, công nghệ, mạng máy tính và các ứng dụng tiên tiến. Trường đưa ra thông báo tuyển sinh năm 2023 với tổng cộng 27 ngành học. Thí sinh quan tâm có thể tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây.
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tuyển Sinh 2023
Một trong những điểm mạnh của trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên là sự chú trọng đến hoạt động nghiên cứu và đổi mới. Đội ngũ giảng viên là các chuyên gia có trình độ và kinh nghiệm trong các lĩnh vực khoa học tự nhiên, giúp học sinh tham gia vào các dự án nghiên cứu đa dạng và thú vị.
Xét Tuyển Đại Học Chính Quy Các Ngành:
|
Tên Ngành: Ngành toán học Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT01 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D07, D08 Chỉ tiêu: 50 |
|
Tên Ngành: Ngành toán tin Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT02 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D07, D08 Chỉ tiêu: 50 |
|
Tên Ngành: Ngành máy tính và khoa học thông tin** Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT40 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D07, D08 Chỉ tiêu: 80 |
|
Tên Ngành: Ngành khoa học dữ liệu* Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT93 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, D07, D08 Chỉ tiêu: 60 |
|
Tên Ngành: Ngành vật lý học Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT03 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, C01 Chỉ tiêu: 80 |
|
Tên Ngành: Ngành khoa học vật liệu Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT04 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, C01 Chỉ tiêu: 60 |
|
Tên Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật hạt nhân Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT05 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, C01 Chỉ tiêu: 40 |
|
Tên Ngành: Ngành kỹ thuật điện tử và tin học* Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT94 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, C01 Chỉ tiêu: 60 |
|
Tên Ngành: Ngành hoá học Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT06 Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, D07 Chỉ tiêu: 60 |
|
Tên Ngành: Ngành hoá học*** Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT41 Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, D07 Chỉ tiêu: 40 |
|
Tên Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật hoá học** Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT42 Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, D07 Chỉ tiêu: 80 |
|
Tên Ngành: Ngành hoá dược** Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT43 Xét Tổ Hợp Khối: A00, B00, D07 Chỉ tiêu: 80 |
|
Tên Ngành: Ngành sinh học Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT08 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A02, B00, D08 Chỉ tiêu: 90 |
|
Tên Ngành: Ngành công nghệ sinh học** Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT44 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A02, B00, D08 Chỉ tiêu: 140 |
|
Tên Ngành: Ngành địa lí tự nhiên Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT10 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, D10 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành khoa học thông tin địa không gian* Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT91 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, D10 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành quản lý đất đai Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT12 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, D10 Chỉ tiêu: 80 |
|
Tên Ngành: Ngành quản lý phát triển đô thị và bất động sản* Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT95 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, D10 Chỉ tiêu: 60 |
|
Tên Ngành: Ngành khoa học môi trường Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT13 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, D07 Chỉ tiêu: 100 |
|
Tên Ngành: Ngành công nghệ kỹ thuật môi trường** Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT46 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, D07 Chỉ tiêu: 60 |
|
Tên Ngành: Ngành khoa học và công nghệ thực phẩm* Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT96 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, D07 Chỉ tiêu: 70 |
|
Tên Ngành: Ngành khí tượng và khí hậu học Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT16 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, D07 Chỉ tiêu: 40 |
|
Tên Ngành: Ngành hải dương học Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT17 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, D07 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành tài nguyên và môi trường nước* Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT92 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, D07 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành địa chất học Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT18 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, D07 Chỉ tiêu: 30 |
|
Tên Ngành: Ngành quản lý tài nguyên và môi trường Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT20 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, D07 Chỉ tiêu: 50 |
|
Tên Ngành: Ngành công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường* Mã Ngành Tuyển Sinh: QHT97 Xét Tổ Hợp Khối: A00, A01, B00, D07 Chỉ tiêu: 30 |
Các Khối Xét Tuyển Gồm Các Môn Như Sau:
- Khối xét tuyển A00: (Toán, Lí, Hóa)
- Khối xét tuyển A01: (Toán, Lí, Anh)
- Khối xét tuyển A02: (Toán, Lí, Sinh)
- Khối xét tuyển B00: (Toán, Hóa, Sinh)
- Khối xét tuyển C01: (Văn, Toán, Lý)
- Khối xét tuyển D07: (Toán, Hóa, Anh)
- Khối xét tuyển D08: (Toán, Sinh, Anh)
- Khối xét tuyển D10: (Toán, Địa, Anh)
Đại Học KHoa Học Tự Nhiên Ở Đâu?
THÔNG TIN HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ NHÀ TRƯỜNG:
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội - VNU - University of Science (VNU - US)
- Mã trường : QHT
- Loại trường : Công lập
- Đào tạo các hệ : Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ tại : 334 đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Số điện thoại : (84) 0243-8584615/ 8581419
- Thư điện tử ( Email) : hus@vnu.edu.vn - admin@hus.edu.vn
- Website : http://www.hus.vnu.edu.vn/
- Facebook : www.facebook.com/khoahoctunhien.hus
Nội Dung Liên Quan:
- Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Chính Xác Nhất
- Thông tin về Học Phí Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
MỘT SỐ HÌNH ẢNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN




By: Minh Đức
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Học Viện Khoa Học Quân Sự Thông Báo Xét Tuyển Đại Học
-
Đại Học Hà Nội Thông Báo Xét Tuyển Đại Học
-
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Thông Báo Xét Tuyển Đại Học
-
Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân Thông Báo Xét Tuyển Đại Học
-
Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội Thông Báo Xét Tuyển Đại Học
-
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Thông Báo Xét Tuyển Đại Học










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất