Công Bố Điểm Chuẩn Đại học Công Nghệ TP.HCM Năm 2023
Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TP HCM 2023, giúp thí sinh hiểu rõ tiêu chuẩn tuyển sinh và điểm số cụ thể cần đạt được.
Thông tin về Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TP HCM (DKC) năm 2023 đã chính thức ra mắt, đánh dấu một bước quan trọng trong quá trình tuyển sinh. Hãy cùng tìm hiểu các điểm số cụ thể cần thiết cho từng ngành học.
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TP HCM Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH ĐÀO TẠO |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin |
|
Ngành đào tạo: An toàn thông tin |
|
Ngành đào tạo: Khoa học dữ liệu (Data Science) |
|
Ngành đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý |
|
Ngành đào tạo: Robot và trí tuệ nhân tạo |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ ô tô điện |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng |
|
Ngành đào tạo: Quản lý xây dựng |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ dệt, may |
|
Ngành đào tạo: Tài chính - Ngân hàng |
|
Ngành đào tạo: Tài chính quốc tế |
|
Ngành đào tạo: Kế toán |
|
Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh |
|
Ngành đào tạo: Digital Marketing (Marketing số) |
|
Ngành đào tạo: Marketing |
|
Ngành đào tạo: Kinh doanh thương mại |
|
Ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế |
|
Ngành đào tạo: Kinh tế quốc tế |
|
Ngành đào tạo: Thương mại điện tử |
|
Ngành đào tạo: Bất động sản |
|
Ngành đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
Ngành đào tạo: Tâm lý học |
|
Ngành đào tạo: Quan hệ công chúng |
|
Ngành đào tạo: Quan hệ quốc tế |
|
Ngành đào tạo: Quản trị nhân lực |
|
Ngành đào tạo: Quản trị khách sạn |
|
Ngành đào tạo: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
|
Ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
Ngành đào tạo: Quản trị sự kiện |
|
Ngành đào tạo: Quản lý thể dục thể thao |
|
Ngành đào tạo: Luật kinh tế |
|
Ngành đào tạo: Luật thương mại quốc tế |
|
Ngành đào tạo: Luật |
|
Ngành đào tạo: Kiến trúc |
|
Ngành đào tạo: Thiết kế nội thất |
|
Ngành đào tạo: Thiết kế thời trang |
|
Ngành đào tạo: Thiết kế đồ họa |
|
Ngành đào tạo: Digital Alt (Nghệ thuật số) |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ điện ảnh, truyền hình |
|
Ngành đào tạo: Thanh nhạc |
|
Ngành đào tạo: Truyền thông đa phương tiện |
|
Ngành đào tạo: Đông phương học |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhặt |
|
Ngành đào tạo: Dược học |
|
Ngành đào tạo: Điều dưỡng |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
Ngành đào tạo: Thú y |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học |
|
Ngành đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường |
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TP HCM Xét Theo Điểm Học Bạ Năm 2023
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin |
|
Ngành đào tạo: An toàn thông tin |
|
Ngành đào tạo: Khoa học dữ liệu ( Data Science) |
|
Ngành đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý |
|
Ngành đào tạo: Robot và trí tuệ nhân tạo |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ ô tô điện |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật điện tử- viễn thông |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng |
|
Ngành đào tạo: Quản lý xây dựng |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ dệt, may |
|
Ngành đào tạo: Tài chính- Ngân hàng |
|
Ngành đào tạo: Tài chính quốc tế |
|
Ngành đào tạo: Kế toán |
|
Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh: |
|
Ngành đào tạo: Digital Marketing (Marketing so): |
|
Ngành đào tạo: Marketing: |
|
Ngành đào tạo: Kinh doanh thương mại: |
|
Ngành đào tạo: Kinh doanh quốc tế |
|
Ngành đào tạo: Kinh tế quốc tế |
|
Ngành đào tạo: Thương mại điện tử |
|
Ngành đào tạo: Bất động sản |
|
Ngành đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
Ngành đào tạo: Tâm lý học: |
|
Ngành đào tạo: Quan hệ công chúng. |
|
Ngành đào tạo: Quan hệ quốc tế |
|
Ngành đào tạo: Quản trị nhân lực |
|
Ngành đào tạo: Quản trị khách sạn |
|
Ngành đào tạo: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
|
Ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
Ngành đào tạo: Quản trị sự kiện |
|
Ngành đào tạo: Quản lý thể dục thể thao |
|
Ngành đào tạo: Luật kinh tế |
|
Ngành đào tạo: Luật thương mại quốc tế |
|
Ngành đào tạo: Luật |
|
Ngành đào tạo: Kiến trúc |
|
Ngành đào tạo: Thiết kế nội thất |
|
Ngành đào tạo: Thiết kế thời trang: |
|
Ngành đào tạo: Thiết kế đồ họa |
|
Ngành đào tạo: Digital Art (Nghệ thuật số) |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ điện ảnh, truyền hình |
|
Ngành đào tạo: Thanh nhạc |
|
Ngành đào tạo: Truyền thông đa phương tiện |
|
Ngành đào tạo: Đông phương học |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh |
|
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Nhật |
|
Ngành đào tạo: Dược học |
|
Ngành đào tạo: Điều dưỡng |
|
Ngành đào tạo: Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
Ngành đào tạo: Thú y |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ thực phẩm |
|
Ngành đào tạo: Công nghệ sinh học |
|
Ngành đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường |
Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Công Nghệ TP.HCM đào tạo:
Tìm hiểu về: Ngành an toàn thông tin
Tìm hiểu về: Ngành thú y
Tìm hiểu về: Ngành công nghệ dệt, may
Tìm hiểu về: Ngành công nghệ kỹ thuật ô tô
Tìm hiểu về: Ngành công nghệ sinh học
Tìm hiểu về: Ngành công nghệ thông tin
Tìm hiểu về: Ngành công nghệ thực phẩm
Tìm hiểu về: Ngành điều dưỡng
Tìm hiểu về: Ngành đông phương học
Tìm hiểu về: Ngành dược học
Tìm hiểu về: Ngành kế toán
Tìm hiểu về: Ngành khoa học dữ liệu
Tìm hiểu về: Ngành kiến trúc
Tìm hiểu về: Ngành kinh doanh quốc tế
Tìm hiểu về: Ngành kinh doanh thương mại
Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật cơ điện tử
Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật cơ khí
Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật điện tử - viễn thông
Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật điện
Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật môi trường
Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật xây dựng
Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật y sinh
Tìm hiểu về: Ngành logistics & quản lý chuỗi cung ứng
Tìm hiểu về: Ngành luật kinh tế
Tìm hiểu về: Ngành luật
Tìm hiểu về: Ngành marketing
Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Anh
Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Hàn Quốc
Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Nhật
Tìm hiểu về: Ngành ngôn ngữ Trung Quốc
Tìm hiểu về: Ngành quan hệ công chúng
Tìm hiểu về: Ngành quan hệ quốc tế
Tìm hiểu về: Ngành quản lý xây dựng
Tìm hiểu về: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tìm hiểu về: Ngành quản trị khách sạn
Tìm hiểu về: Nganh quản trị kinh doanh
Tìm hiểu về: Ngành quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Tìm hiểu về: Ngành quản trị nhân lực
Tìm hiểu về: Ngành robot và trí tuệ nhân tạo
Tìm hiểu về: Ngành tài chính - Ngân hàng
Tìm hiểu về: Ngành tâm lý học
Tìm hiểu về: Ngành thiết kế đồ họa
Tìm hiểu về: Ngành thiết kế nội thất
Tìm hiểu về: Ngành thiết kế thời trang
Tìm hiểu về: Ngành thương mại điện tử
Tìm hiểu về: Ngành truyền thông đa phương tiện
Tìm hiểu về: Ngành kỹ thuật xét nghiệm y học
Tìm hiểu về: Ngành Digital Marketing
Tìm hiểu về: Ngành công nghệ điện ảnh, truyền hình
Tìm hiểu về: Ngành chăn nuôi
Tìm hiểu về: Ngành dinh dưỡng và khoa học thực phẩm
Tìm hiểu về: Ngành hệ thống thông tin quản lý
Tìm hiểu về: Ngành kinh tế quốc tế
Tìm hiểu về: Ngành nghệ thuật số
Tìm hiểu về: Ngành quản trị sự kiện
Tìm hiểu về: Ngành tài chính quốc tế
Tìm hiểu về: Ngành thanh nhạc
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TP HCM Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2022
|
Mã ngành: 7720201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 21 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 900 |
|
Ngành kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành: 7720601 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 750 |
|
Mã ngành: 7720301 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 750 |
|
Mã ngành: 7540101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 650 |
|
Ngành dinh dưỡng và khoa học thực phẩm Mã ngành: 7720497 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 650 |
|
Mã ngành: 7520320 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 650 |
|
Mã ngành: 7420201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 650 |
|
Mã ngành: 7640101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 750 |
|
Mã ngành: 7520212 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 700 |
|
Ngành chăn nuôi Mã ngành: 7620105 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 650 |
|
Ngành kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã ngành: 7520207 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7520201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7520114 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7520103 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7520216 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7510205 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 800 |
|
Ngành robot và trí tuệ nhân tạo Mã ngành: 7480207 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7480201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 20 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 800 |
|
Mã ngành: 7480202 Điểm trúng tuyển TN THPT: 20 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7480109 Điểm trúng tuyển TN THPT: 20 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành hệ thống thông tin quản lý Mã ngành: 7340405 Điểm trúng tuyển TN THPT: 19 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7580201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành: 7580205 Điểm chuẩn: |
|
Mã ngành: 7580302 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7540204 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành quản trị sự kiện Mã ngành: 7340412 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành logistics & quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 7510605 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 750 |
|
Mã ngành: 7340301 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7340201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7340121 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành tài chính quốc tế Mã ngành: 7340206 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7340122 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7310401 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7340115 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 750 |
|
Digital Marketing Mã ngành: 7340114 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 800 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 800 |
|
Mã ngành: 7340120 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 700 |
|
Mã ngành: 7340404 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7320108 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 750 |
|
Mã ngành: 7310206 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 700 |
|
Mã ngành: 7810201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 700 |
|
Ngành kinh tế quốc tế Mã ngành: 7310106 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành: 7810202 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 700 |
|
Mã ngành: 7380107 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7380101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7580101 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7580108 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7210404 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Mã ngành: 7210403 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành nghệ thuật số Mã ngành: 7210408 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành công nghệ điện ảnh, truyền hình Mã ngành: 7210302 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐG NL: 650 |
|
Ngành truyền thông đa phương tiện Mã ngành: 7320104 Điểm trúng tuyển TN THPT: 18 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 750 |
|
Ngành thanh nhạc Mã ngành: 7210205 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 650 |
|
Mã ngành: 7310608 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 650 |
|
Mã ngành: 7220210 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 700 |
|
Mã ngành: 7220204 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 700 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 750 |
|
Mã ngành: 7220209 Điểm trúng tuyển TN THPT: 17 Điểm trúng tuyển ĐGNL: 700 |
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TP.HCM Xét Theo Học Bạ 2023
|
Ngành đào tạo:Công nghệ thông tin |
|
Ngành đào tạo:An toàn thông tin |
|
Ngành đào tạo:Khoa học dữ liệu ( Data Science) |
|
Ngành đào tạo:Hệ thống thông tin quản lý |
|
Ngành đào tạo:Robot và trí tuệ nhân tạo |
|
Ngành đào tạo:Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
Ngành đào tạo:Công nghệ ô tô điện |
|
Ngành đào tạo:Kỹ thuật cơ khí |
|
Ngành đào tạo:Kỹ thuật cơ điện tử |
|
Ngành đào tạo:Kỹ thuật điện |
|
Ngành đào tạo:Kỹ thuật điện tử- viễn thông |
|
Ngành đào tạo:Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
Ngành đào tạo:Kỹ thuật xây dựng |
|
Ngành đào tạo:Quản lý xây dựng |
|
Ngành đào tạo:Công nghệ dệt, may |
|
Ngành đào tạo:Tài chính- Ngân hàng |
|
Ngành đào tạo:Tài chính quốc tế |
|
Ngành đào tạo:Kế toán |
|
Ngành đào tạo:Quản trị kinh doanh: |
|
Ngành đào tạo:Digital Marketing (Marketing so): |
|
Ngành đào tạo:Marketing: |
|
Ngành đào tạo:Kinh doanh thương mại: |
|
Ngành đào tạo:Kinh doanh quốc tế |
|
Ngành đào tạo:Kinh tế quốc tế |
|
Ngành đào tạo:Thương mại điện tử |
|
Ngành đào tạo:Bất động sản |
|
Ngành đào tạo:Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
Ngành đào tạo:Tâm lý học: |
|
Ngành đào tạo:Quan hệ công chúng. |
|
Ngành đào tạo:Quan hệ quốc tế |
|
Ngành đào tạo:Quản trị nhân lực |
|
Ngành đào tạo:Quản trị khách sạn |
|
Ngành đào tạo:Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
|
Ngành đào tạo:Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
Ngành đào tạo:Quản trị sự kiện |
|
Ngành đào tạo:Quản lý thể dục thể thao |
|
Ngành đào tạo:Luật kinh tế |
|
Ngành đào tạo:Luật thương mại quốc tế |
|
Ngành đào tạo:Luật |
|
Ngành đào tạo:Kiến trúc |
|
Ngành đào tạo:Thiết kế nội thất |
|
Ngành đào tạo:Thiết kế thời trang: |
|
Ngành đào tạo:Thiết kế đồ họa |
|
Ngành đào tạo:Digital Art (Nghệ thuật số) |
|
Ngành đào tạo:Công nghệ điện ảnh, truyền hình |
|
Ngành đào tạo:Thanh nhạc |
|
Ngành đào tạo:Truyền thông đa phương tiện |
|
Ngành đào tạo:Đông phương học |
|
Ngành đào tạo:Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
Ngành đào tạo:Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
Ngành đào tạo:Ngôn ngữ Anh |
|
Ngành đào tạo:Ngôn ngữ Nhật |
|
Ngành đào tạo:Dược học |
|
Ngành đào tạo:Điều dưỡng |
|
Ngành đào tạo:Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
Ngành đào tạo:Thú y |
|
Ngành đào tạo:Công nghệ thực phẩm |
|
Ngành đào tạo:Công nghệ sinh học |
|
Ngành đào tạo:Quản lý tài nguyên và môi trường |
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Công Bố Điểm Chuẩn Học Viện Cán Bộ TPHCM Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại học Văn Hiến năm Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Thông Tin TPHCM Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TP HCM Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Hùng Vương TP.HCM Năm 2023










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất