Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Năm 2023

Thông qua bài viết này, nhà trường chính thức thông báo về Điểm Chuẩn năm 2023 và mức điểm trúng tuyển nguyện vọng 1. Đây là cơ hội để thí sinh nắm rõ ngưỡng điểm cần đạt và quy trình tuyển sinh.

 

Thông qua bài viết này, nhà trường chính thức thông báo về Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải năm 2023. Đây là cơ hội để thí sinh nắm rõ ngưỡng điểm cần đạt và quy trình tuyển sinh.

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã xét tuyển: GTA CL2

Ngành đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.12

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=8

Mã xét tuyển: GTADCTD2

Ngành đào tạo: Thương mại điện tử

Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.07

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=10

Mã xét tuyển: GTADCQM2

Ngành đào tạo: Quản trị Marketing

Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.65

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=4

Mã xét tuyển: GTADCVL2

Ngành đào tạo: Logistics và vận tải đa phương thức

Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.60

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã xét tuyển: GTADCLH2

Ngành đào tạo: Logistics và hạ tầng giao thông

Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.15

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2

Mã xét tuyển: GTADCTT2

Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.10

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=3

Mã xét tuyển: GTADCCN2

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.09

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2

Mã xét tuyển: GTADCQT2

Ngành đào tạo: Quản trị doanh nghiệp

Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.85

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã xét tuyển: GTADCTG2

Ngành đào tạo: Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.80

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=3

Mã xét tuyển: GTADCDT2

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.70

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=8

Mã xét tuyển: GTADCOT2

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.65

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã xét tuyển: GTADCTN2

Ngành đào tạo: Tài chính doanh nghiệp

Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.55

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=6

Mã xét tuyển: GTADCCO2

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.50

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2

Mã xét tuyển: GTADCKT2

Ngành đào tạo: Kế toán doanh nghiệp

Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.15

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã xét tuyển: GTADCHL2

Ngành đào tạo: Hải quan và Logistics

Điểm Chuẩn Thi THPT: 21.95

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2

Mã xét tuyển: GTADCHT2

Ngành đào tạo: Hệ thống thông tin

Điểm Chuẩn Thi THPT: 21.90

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã xét tuyển: GTADCKT1

Ngành đào tạo: Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm Chuẩn Thi THPT: 21.60

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=5

Mã xét tuyển: GTADCKX2

Ngành đào tạo: Kinh tế xây dựng

Điểm Chuẩn Thi THPT: 21.40

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=7

Mã xét tuyển: GTADCTT1

Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm Chuẩn Thi THPT: 21.30

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1

Mã xét tuyển: GTADCCK2

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Điểm Chuẩn Thi THPT: 21.25

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=6

Mã xét tuyển: GTADCOG2

Ngành đào tạo: Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Điểm Chuẩn Thi THPT: 21.15

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=6

Mã xét tuyển: GTADCQX2

Ngành đào tạo: Quản lý xây dựng

Điểm Chuẩn Thi THPT: 21.10

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=4

Mã xét tuyển: GTADCOT1

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm Chuẩn Thi THPT: 20.85

Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=5

Mã xét tuyển: GTADCCD1

Ngành đào tạo: CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.00

Mã xét tuyển: GTADCCD2

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật XD cầu đường bộ

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.00

Mã xét tuyển: GTADCCH2

Ngành đào tạo: Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.00

Mã xét tuyển: GTADCDD2

Ngành đào tạo: CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.00

Mã xét tuyển: GTADCKN2

Ngành đào tạo: Kiến trúc nội thất

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.00

Mã xét tuyển: GTADCMN2

Ngành đào tạo: Công nghệ và quản lý môi trường

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.00

Mã xét tuyển: GTADCTQ2

Ngành đào tạo: Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.00

Mã xét tuyển: GTADCXQ2

Ngành đào tạo: Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.00

 

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Xét Theo Điểm Học Bạ 2023

THÔNG TIN NGÀNH

Mã xét tuyển: GTADCTD2

Ngành đào tạo: Thương mại điện tử

Điểm xét học bạ: 29

Mã xét tuyển: GTADCLG2

Ngành đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Điểm xét học bạ: 29

Mã xét tuyển: GTADCTT2

Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

Điểm xét học bạ: 28,5

Mã xét tuyển: GTADCQM2

Ngành đào tạo: Quản trị Marketing

Điểm xét học bạ: 28

Mã xét tuyển: GTADCQT2

Ngành đào tạo: Quản trị doanh nghiệp

Điểm xét học bạ: 27

Mã xét tuyển: GTADCHT2

Ngành đào tạo: Hệ thống thông tin

Điểm xét học bạ: 27

Mã xét tuyển: GTADCOT2

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Điểm xét học bạ: 27

Mã xét tuyển: GTADCTN2

Ngành đào tạo: Tài chính doanh nghiệp

Điểm xét học bạ: 26,5

Mã xét tuyển: GTADCHL2

Ngành đào tạo: Hải quan và Logistics

Điểm xét học bạ: 26

Mã xét tuyển: GTADCKT2

Ngành đào tạo: Kế toán doanh nghiệp

Điểm xét học bạ: 26

Mã xét tuyển: GTADCCN2

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Điểm xét học bạ: 26

Mã xét tuyển: GTADCCO2

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

Điểm xét học bạ: 26

Mã xét tuyển: GTADCDT2

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Điểm xét học bạ: 26

Mã xét tuyển: GTADCVL2

Ngành đào tạo: Logistics và vận tải đa phương thức

Điểm xét học bạ: 25

Mã xét tuyển: GTADCTG2

Ngành đào tạo: Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Điểm xét học bạ: 24

Mã xét tuyển: GTADCLH2

Ngành đào tạo: Logistics và hạ tầng giao thông

Điểm xét học bạ: 24

Mã xét tuyển: GTADCKX2

Ngành đào tạo: Kinh tế xây dựng

Điểm xét học bạ: 23

Mã xét tuyển: GTADCCK2

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Điểm xét học bạ: 22

Mã xét tuyển: GTADCOG2

Ngành đào tạo: Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

Điểm xét học bạ: 22

Mã xét tuyển: GTADCQX2

Ngành đào tạo: Quản lý xây dựng

Điểm xét học bạ: 22

Mã xét tuyển: GTADCKT1

Ngành đào tạo: Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm xét học bạ: 20

Mã xét tuyển: GTADCTT1

Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm xét học bạ: 20

Mã xét tuyển: GTADCKN2

Ngành đào tạo: Kiến trúc nội thất

Điểm xét học bạ: 20

Mã xét tuyển: GTADCDD2

Ngành đào tạo: CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp

Điểm xét học bạ: 20

Mã xét tuyển: GTADCXQ2

Ngành đào tạo: Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

Điểm xét học bạ: 20

Mã xét tuyển: GTADCCD2

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật XD cầu đường bộ

Điểm xét học bạ: 20

Mã xét tuyển: GTADCTQ2

Ngành đào tạo: Thanh tra và quản lý công trình giao thông

Điểm xét học bạ: 20

Mã xét tuyển: GTADCCD1

Ngành đào tạo: CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm xét học bạ: 20

Mã xét tuyển: GTADCOT1

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

Điểm xét học bạ: 20

Mã xét tuyển: GTADCMN2

Ngành đào tạo: Công nghệ và quản lý môi trường

Điểm xét học bạ: 20

Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải đào tạo:

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Tìm hiểu về: Ngành Hệ thống thông tin

Tìm hiểu về: Ngành Kế toán

Tìm hiểu về: Ngành Khai thác vận tải

Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế xây dựng

Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Tìm hiểu về: Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh

Tìm hiểu về: Ngành Tài chính – Ngân hàng

Tìm hiểu về: Ngành Thương mại điện tử

Tìm hiểu về: Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2022

 ☎ Cơ sở đào tạo Hà Nội: Số 54 Triều Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội.

Công nghệ kỹ thuật giao thông

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn:

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn:  

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GTADCTT2

Điểm Chuẩn: 25.3

Hệ thống thông tin

Mã ngành: GTADCHT2

Điểm Chuẩn: 24.4

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: GTADCTM2

Điểm Chuẩn: 24.05

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GTADCLG2

Điểm Chuẩn: 25.35

Thương mại điện tử

Mã ngành: GTADCTD2

Điểm Chuẩn: 25.35

Kế toán

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn:

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Khai thác vận tải

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 

Điểm Chuẩn: 

☎ Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc: 278 Lam Sơn, Đồng Tâm, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.

Công nghệ kỹ thuật giao thông 
Mã Ngành:  
Điểm Chuẩn: 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình DD-CN
Mã ngành: GTADCDD1
Điểm Chuẩn: 15.00

Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành: GTADCKT1
Điểm Chuẩn: 20

Công nghệ kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: GTADCOT1
Điểm Chuẩn: 20  

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: GTADCLG1
Điểm Chuẩn: 22.5

Công nghệ thông tin
Mã ngành: GTADCTT1
Điểm Chuẩn: 20

Kinh tế xây dựng
Mã ngành: GTADCKX1
Điểm Chuẩn: 17.65

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông
Mã ngành: GTADCDT1
Điểm Chuẩn: 20.95

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: GTADCCM1
Điểm Chuẩn: 17.8

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ

Mã ngành: GTADCD1
Điểm Chuẩn: 16

☎ Cơ sở đào tạo Thái Nguyên: Phú Thái, Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, Thái Nguyên

Công nghệ kỹ thuật giao thông 
Mã ngành: 
Điểm Chuẩn: 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ
Mã ngành: GTADCCD3
Điểm Chuẩn: 16

Công nghệ kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: GTADC0T3
Điểm Chuẩn: 17.55

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Xét Theo Học Bạ 2022

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 28.5

Công nghệ thông tin

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 28

Thương mại điện tử

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 28

Quản trị Marketing

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 27

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Hệ thống thông tin

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Logistics và hạ tầng giao thông

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Quản trị doanh nghiệp

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 25

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 24

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Kinh tế xây dựng

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 23

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 22

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

CNKT Đầu máy -  toa xe và tàu điện Metro

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổi

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Công nghệ và quản lý môi trường

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Quản lý xây dựng

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

CNKT Điện tử - viễn thông (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ chế tạo máy (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Thái Nguyên)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Thái Nguyên)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

Mã ngành:

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

sau khi xem điểm chuẩn chính thức của trường Đại học công nghệ giao thông vận tải thí sinh cần lưu ý một số vấn đề sau đây.

Lưu ý thí sinh:  Dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học để tiến hành nhập học.

  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học.

Lời Kết : Trên đây là thông tin chính thức về điểm chuẩn đại học trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải các năm thí sinh có thể tham khảo thêm một số thông tin tuyển sinh của trường bên dưới đây.

Nội Dung Liên Quan:

By: Minh vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.