Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Năm 2023
Thông qua bài viết này, nhà trường chính thức thông báo về Điểm Chuẩn năm 2023 và mức điểm trúng tuyển nguyện vọng 1. Đây là cơ hội để thí sinh nắm rõ ngưỡng điểm cần đạt và quy trình tuyển sinh.

Thông qua bài viết này, nhà trường chính thức thông báo về Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải năm 2023. Đây là cơ hội để thí sinh nắm rõ ngưỡng điểm cần đạt và quy trình tuyển sinh.
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2023
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Mã xét tuyển: GTA CL2 Ngành đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.12 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=8 |
|
Mã xét tuyển: GTADCTD2 Ngành đào tạo: Thương mại điện tử Điểm Chuẩn Thi THPT: 24.07 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=10 |
|
Mã xét tuyển: GTADCQM2 Ngành đào tạo: Quản trị Marketing Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.65 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=4 |
|
Mã xét tuyển: GTADCVL2 Ngành đào tạo: Logistics và vận tải đa phương thức Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.60 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1 |
|
Mã xét tuyển: GTADCLH2 Ngành đào tạo: Logistics và hạ tầng giao thông Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.15 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2 |
|
Mã xét tuyển: GTADCTT2 Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.10 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=3 |
|
Mã xét tuyển: GTADCCN2 Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Điểm Chuẩn Thi THPT: 23.09 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2 |
|
Mã xét tuyển: GTADCQT2 Ngành đào tạo: Quản trị doanh nghiệp Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.85 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1 |
|
Mã xét tuyển: GTADCTG2 Ngành đào tạo: Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.80 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=3 |
|
Mã xét tuyển: GTADCDT2 Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.70 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=8 |
|
Mã xét tuyển: GTADCOT2 Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.65 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1 |
|
Mã xét tuyển: GTADCTN2 Ngành đào tạo: Tài chính doanh nghiệp Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.55 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=6 |
|
Mã xét tuyển: GTADCCO2 Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.50 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2 |
|
Mã xét tuyển: GTADCKT2 Ngành đào tạo: Kế toán doanh nghiệp Điểm Chuẩn Thi THPT: 22.15 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1 |
|
Mã xét tuyển: GTADCHL2 Ngành đào tạo: Hải quan và Logistics Điểm Chuẩn Thi THPT: 21.95 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=2 |
|
Mã xét tuyển: GTADCHT2 Ngành đào tạo: Hệ thống thông tin Điểm Chuẩn Thi THPT: 21.90 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1 |
|
Mã xét tuyển: GTADCKT1 Ngành đào tạo: Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) Điểm Chuẩn Thi THPT: 21.60 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=5 |
|
Mã xét tuyển: GTADCKX2 Ngành đào tạo: Kinh tế xây dựng Điểm Chuẩn Thi THPT: 21.40 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=7 |
|
Mã xét tuyển: GTADCTT1 Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) Điểm Chuẩn Thi THPT: 21.30 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=1 |
|
Mã xét tuyển: GTADCCK2 Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật Cơ khí Điểm Chuẩn Thi THPT: 21.25 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=6 |
|
Mã xét tuyển: GTADCOG2 Ngành đào tạo: Công nghệ ô tô và giao thông thông minh Điểm Chuẩn Thi THPT: 21.15 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=6 |
|
Mã xét tuyển: GTADCQX2 Ngành đào tạo: Quản lý xây dựng Điểm Chuẩn Thi THPT: 21.10 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=4 |
|
Mã xét tuyển: GTADCOT1 Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) Điểm Chuẩn Thi THPT: 20.85 Tiêu chí phụ (Theo TTNV): TTNV<=5 |
|
Mã xét tuyển: GTADCCD1 Ngành đào tạo: CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.00 |
|
Mã xét tuyển: GTADCCD2 Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật XD cầu đường bộ Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.00 |
|
Mã xét tuyển: GTADCCH2 Ngành đào tạo: Hạ tầng giao thông đô thị thông minh Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.00 |
|
Mã xét tuyển: GTADCDD2 Ngành đào tạo: CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.00 |
|
Mã xét tuyển: GTADCKN2 Ngành đào tạo: Kiến trúc nội thất Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.00 |
|
Mã xét tuyển: GTADCMN2 Ngành đào tạo: Công nghệ và quản lý môi trường Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.00 |
|
Mã xét tuyển: GTADCTQ2 Ngành đào tạo: Thanh tra và quản lý công trình giao thông Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.00 |
|
Mã xét tuyển: GTADCXQ2 Ngành đào tạo: Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị Điểm Chuẩn Thi THPT: 16.00 |
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Xét Theo Điểm Học Bạ 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH |
|
Mã xét tuyển: GTADCTD2 Ngành đào tạo: Thương mại điện tử Điểm xét học bạ: 29 |
|
Mã xét tuyển: GTADCLG2 Ngành đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Điểm xét học bạ: 29 |
|
Mã xét tuyển: GTADCTT2 Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin Điểm xét học bạ: 28,5 |
|
Mã xét tuyển: GTADCQM2 Ngành đào tạo: Quản trị Marketing Điểm xét học bạ: 28 |
|
Mã xét tuyển: GTADCQT2 Ngành đào tạo: Quản trị doanh nghiệp Điểm xét học bạ: 27 |
|
Mã xét tuyển: GTADCHT2 Ngành đào tạo: Hệ thống thông tin Điểm xét học bạ: 27 |
|
Mã xét tuyển: GTADCOT2 Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô Điểm xét học bạ: 27 |
|
Mã xét tuyển: GTADCTN2 Ngành đào tạo: Tài chính doanh nghiệp Điểm xét học bạ: 26,5 |
|
Mã xét tuyển: GTADCHL2 Ngành đào tạo: Hải quan và Logistics Điểm xét học bạ: 26 |
|
Mã xét tuyển: GTADCKT2 Ngành đào tạo: Kế toán doanh nghiệp Điểm xét học bạ: 26 |
|
Mã xét tuyển: GTADCCN2 Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Điểm xét học bạ: 26 |
|
Mã xét tuyển: GTADCCO2 Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô Điểm xét học bạ: 26 |
|
Mã xét tuyển: GTADCDT2 Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Điểm xét học bạ: 26 |
|
Mã xét tuyển: GTADCVL2 Ngành đào tạo: Logistics và vận tải đa phương thức Điểm xét học bạ: 25 |
|
Mã xét tuyển: GTADCTG2 Ngành đào tạo: Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh Điểm xét học bạ: 24 |
|
Mã xét tuyển: GTADCLH2 Ngành đào tạo: Logistics và hạ tầng giao thông Điểm xét học bạ: 24 |
|
Mã xét tuyển: GTADCKX2 Ngành đào tạo: Kinh tế xây dựng Điểm xét học bạ: 23 |
|
Mã xét tuyển: GTADCCK2 Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí Điểm xét học bạ: 22 |
|
Mã xét tuyển: GTADCOG2 Ngành đào tạo: Công nghệ ô tô và giao thông thông minh Điểm xét học bạ: 22 |
|
Mã xét tuyển: GTADCQX2 Ngành đào tạo: Quản lý xây dựng Điểm xét học bạ: 22 |
|
Mã xét tuyển: GTADCKT1 Ngành đào tạo: Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) Điểm xét học bạ: 20 |
|
Mã xét tuyển: GTADCTT1 Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) Điểm xét học bạ: 20 |
|
Mã xét tuyển: GTADCKN2 Ngành đào tạo: Kiến trúc nội thất Điểm xét học bạ: 20 |
|
Mã xét tuyển: GTADCDD2 Ngành đào tạo: CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp Điểm xét học bạ: 20 |
|
Mã xét tuyển: GTADCXQ2 Ngành đào tạo: Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị Điểm xét học bạ: 20 |
|
Mã xét tuyển: GTADCCD2 Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật XD cầu đường bộ Điểm xét học bạ: 20 |
|
Mã xét tuyển: GTADCTQ2 Ngành đào tạo: Thanh tra và quản lý công trình giao thông Điểm xét học bạ: 20 |
|
Mã xét tuyển: GTADCCD1 Ngành đào tạo: CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) Điểm xét học bạ: 20 |
|
Mã xét tuyển: GTADCOT1 Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc) Điểm xét học bạ: 20 |
|
Mã xét tuyển: GTADCMN2 Ngành đào tạo: Công nghệ và quản lý môi trường Điểm xét học bạ: 20 |
Bạn không nên bỏ lỡ thông tin về các ngành Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải đào tạo:
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ thông tin
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Tìm hiểu về: Ngành Hệ thống thông tin
Tìm hiểu về: Ngành Kế toán
Tìm hiểu về: Ngành Khai thác vận tải
Tìm hiểu về: Ngành Kinh tế xây dựng
Tìm hiểu về: Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
Tìm hiểu về: Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Tìm hiểu về: Ngành Quản trị kinh doanh
Tìm hiểu về: Ngành Tài chính – Ngân hàng
Tìm hiểu về: Ngành Thương mại điện tử
Tìm hiểu về: Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Xét Theo Điểm Thi THPT Quốc Gia 2022
☎ Cơ sở đào tạo Hà Nội: Số 54 Triều Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội.
|
Mã ngành: Điểm Chuẩn: |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Mã ngành: Điểm Chuẩn: |
|
Mã ngành: Điểm Chuẩn: |
|
Mã ngành: Điểm Chuẩn: |
|
Mã ngành: Điểm Chuẩn: |
|
Mã ngành: GTADCTT2 Điểm Chuẩn: 25.3 |
|
Mã ngành: GTADCHT2 Điểm Chuẩn: 24.4 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Mã ngành: GTADCTM2 Điểm Chuẩn: 24.05 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Mã ngành: Điểm Chuẩn: |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: GTADCLG2 Điểm Chuẩn: 25.35 |
|
Mã ngành: GTADCTD2 Điểm Chuẩn: 25.35 |
|
Mã ngành: Điểm Chuẩn: |
|
Mã ngành: Điểm Chuẩn: |
|
Mã ngành: Điểm Chuẩn: |
|
Mã ngành: Điểm Chuẩn: |
|
Mã ngành: Điểm Chuẩn: |
|
Mã ngành: Điểm Chuẩn: |
☎ Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc: 278 Lam Sơn, Đồng Tâm, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình DD-CN |
|
Kế toán doanh nghiệp |
|
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
Công nghệ thông tin |
|
Kinh tế xây dựng |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông |
|
Công nghệ chế tạo máy Mã ngành: GTADCCM1 |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ Mã ngành: GTADCD1 |
☎ Cơ sở đào tạo Thái Nguyên: Phú Thái, Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, Thái Nguyên
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ |
|
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Xét Theo Học Bạ 2022
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 28.5 |
|
Công nghệ thông tin Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 28 |
|
Thương mại điện tử Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 28 |
|
Quản trị Marketing Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 27 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 25 |
|
Công nghệ kỹ thuật Ô tô Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 25 |
|
Hệ thống thông tin Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 25 |
|
Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 25 |
|
Logistics và hạ tầng giao thông Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 25 |
|
Quản trị doanh nghiệp Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 25 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Tài chính doanh nghiệp Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 24 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 23 |
|
Kinh tế xây dựng Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 23 |
|
Logistics và vận tải đa phương thức Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 22 |
|
Công nghệ chế tạo máy Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 21 |
|
CNKT Đầu máy - toa xe và tàu điện Metro Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 20 |
|
Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 20 |
|
Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổi Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 20 |
|
Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 20 |
|
Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 20 |
|
Công nghệ và quản lý môi trường Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 20 |
|
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 20 |
|
Quản lý xây dựng Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 20 |
|
CNKT Điện tử - viễn thông (học tại Vĩnh Phúc) Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 19 |
|
CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên) Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 19 |
|
Công nghệ chế tạo máy (học tại Vĩnh Phúc) Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 19 |
|
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Thái Nguyên) Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 19 |
|
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc) Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 19 |
|
Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 19 |
|
Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Thái Nguyên) Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 19 |
|
Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Vĩnh Phúc) Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 19 |
|
Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) Mã ngành: Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07 Điểm trúng tuyển học bạ: 19 |
sau khi xem điểm chuẩn chính thức của trường Đại học công nghệ giao thông vận tải thí sinh cần lưu ý một số vấn đề sau đây.
Lưu ý thí sinh: Dựa theo Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học để tiến hành nhập học.
- Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
- Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
- Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học.
Lời Kết : Trên đây là thông tin chính thức về điểm chuẩn đại học trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải các năm thí sinh có thể tham khảo thêm một số thông tin tuyển sinh của trường bên dưới đây.
Nội Dung Liên Quan:
- Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
- Học Phí Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Mới Nhất
By: Minh vũ
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Lao Động Xã Hội Hà Nội Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Việt Hung Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại học Thăng Long Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Học viện Tòa Án Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại học Thương Mại Năm 2023
-
Công Bố Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải Năm 2023










Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất